CHI PHÍ BẢO QUẢN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHI PHÍ BẢO QUẢN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chi phí bảomaintenance costssecurity costsquảnmanagementadministrationgovernanceadministrativeadminister

Ví dụ về việc sử dụng Chi phí bảo quản trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Được thanh toán chi phí bảo quản di sản.Receive payment of costs of estate preservation.Tiết kiệm chi phí bảo quản tài liệu giấy tờ trong văn phòng.Save on costs of storing paper documents in the office.Phương pháp này giúp tiếtkiệm hàng triệu đô la chi phí bảo quản.The implementation of this actwill ultimately save millions of dollars in conservation costs.Chi phí bảo quản là 80.000 USD cho riêng phần não và 200.000 USD cho toàn bộ cơ thể.Its preservation costs range from $80,000 for just the brain to $200,000 for the entire body.Mỹ có thể chấp nhận điều này vì lý do không phổ biến vũ khí hạt nhân và chi phí bảo quản cao.The United States may accept this for the reasons of non-proliferation and cost.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từhệ thống quản lý hội đồng quản trị quản trị viên cơ quan quản lý công ty quản lý phần mềm quản lý khả năng quản lý kỹ năng quản lý đội ngũ quản lý công cụ quản lý HơnSử dụng với trạng từquản lý tuyệt vời Sử dụng với động từquản trị kinh doanh quản lý kinh doanh về quản lý quản lý đầu tư tư vấn quản lý quản lý sản xuất quản lý thay đổi tự quản lý quản lý thông qua quản lý giáo dục HơnĐược trả thù lao và chi phí bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.Receive remuneration and be reimbursed for expenses incurred in taking care of and preserving the mortgaged property, unless otherwise agreed.Hệ thống máy làm đá tuyết do các nhà khoa học Việt Namchế tạo giúp tiết kiệm chi phí bảo quản hải sản đánh bắt xa bờ.The snow ice making machinemade by Vietnamese scientists to help save costs for preserving offshore fishing products.Chi phí bảo quản thi thể và việc kiện tụng kéo dài đã ngốn hết 100.000 USD mà Bedford đã dành cho cuộc thí nghiệm nhỏ này.The cost of preserving his body and the court battles long exhausted the $100,000 Bedford had set aside for this little experiment.Không chỉ lít sữa đó không mang lại tiền bạc cho người chủ siêu thị, thậm chícòn gây thua lỗ tài chính liên quan tới chi phí bảo quản và vận chuyển.Not only does this milk not bring in any money for the supermarket owner,it even generates financial losses in regards to storage and transportation costs.Viện Cryonics cũng đầutư một phần nhỏ trong tổng chi phí bảo quản lạnh cơ thể của bệnh nhân- hiện là 28.000 USD kèm bảo hiểm nhân thọ- thành cổ phiếu và trái phiếu.In an attempt to anticipate these needs,the Cryonics Institute invests a fraction of patient fees- currently $28,000 with life insurance- into stocks and bonds.Iq System ra đời trên mong muốn làm sao cho việc thi công trên cao được an toàn hơn,giảm được thời gian thi công và giảm chi phí bảo quản và vận chuyển.Iq System was born on the desire to make the overhead construction safer,reduce construction time and reduce maintenance and transportation costs.Một thành phố của Nhật Bản sẽgiúp phụ nữ trang trải chi phí bảo quản lạnh trứng của họ trong một chương trình thử nghiệm nhằm chống lại sự suy giảm tỷ lệ sinh đáng lo ngại của nước này.A Tokyo suburb will help women cover the cost of freezing their eggs in a pilot program aimed at tackling the nation's declining birth rate.Các bên phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, sau khi trừ chi phí hợplý trong thực hiện hợp đồng và chi phí bảo quản, phát triển tài sản.The parties must return to each other what they have received afterdeducting from the reasonable costs of contract performance and cost of preservation and development of property.Để giảm tổn thất nhiệt do độ kín khí vàgiảm chi phí bảo quản nhiệt, nồi hơi hiện đại sử dụng bảng tường nước thay vì ống tạo hơi nước.In order to reduce the heat loss caused by air tightness andreduce the cost of heat preservation, the modern boiler USES water wall board instead of steam generating pipe.Trường hợp bất động sản đang được cơ quan tài chính nhà nước quản lý bao gồm cả tài sản thu hồi theo qui định tại Điều 14 và Điều 34 của Nghị định này mà chưa có quyết định sử dụng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì, cơ quan tài chính nhà nước có thể cho thuê bất động sản để tận thu cho ngân sách vàbù đắp chi phí bảo quản.In cases the immovables currently managed by the State financial bodies include property recovered under Articles 14 and 34 of this Decree and still left unused due to the lack of any decision thereon from the competent State body, the State financial bodies may lease such property to increase the State budget revenue andcover maintenance costs.Đây là phương pháp tối ưu nhất hiện nay trong việc ghép tế bào gốc trên thế giới do có thời gianlưu trữ khoảng 5 năm, chi phí bảo quản tế bào gốc thấp, thời gian ghép khoảng 60 phút, ít tác dụng phụ hơn.He added that it was the best method so far with preservation time of about five years,low cost of stem cell preservation, transplant time of about 60 minutes and fewer side effects.Theo quy định của VAS 02,những chi phí vận chuyển, bảo quản khi mua hàng tồn kho và chi phí bảo quản, vận chuyển cần thiết cho khâu sản xuất tiếp theo( lúc đó hàng tồn kho chưa hoàn thành và sẵn sàng để bán) được tính vào giá gốc hàng tồn kho.According to VAS 02, the costs of transportation, storage when buying inventory and storage and transportation costs necessary for the next production inventory was not completed and ready for sale.Khoản tiền thu được từ việc bán hàng hóa và tài sản gắn liền với hàng hóa,sau khi trừ đi các khoản thuế phải nộp, chi phí bảo quản, định giá và bán tài sản, và các chi phí cần thiết khác có liên quan, được dùng để khấu trừ các khoản nợ còn tồn đọng, và trả phần còn lại( nếu có) cho Khách hàng.The proceeds from the sale of goods and assets attached to the goods,after subtracting the payable taxes, the cost of preserving, valuing and selling the property, and other related necessary expenses, used to deduct outstanding debts, and pay the rest(if any) to the Customer.Nhân viên lưu trữ cũng phải chọn các bản lưu có giá trị đủ để biệnminh cho các chi phí lưu trữ và bảo quản, và chi phí lao động chuyên sâu của sự sắp xếp, mô tả, và dịch vụ tài liệu tham khảo.Archivists must also select recordsvaluable enough to justify the costs of storage and preservation, plus the labor intensive expenses of arrangement, description, and reference service.Phản ánh trải nghiệm sản xuất thực tế của nhóm thiết kế NUGEN Audio, sản phẩm của công ty giúp việc cung cấp âm thanh chất lượng cao, phù hợp hơn trong khi tiết kiệm thời gian,giảm chi phí và bảo quản quá trình sáng tạo.Reflecting the real-world production experience of the NUGEN Audio design team, the company's products make it easier to deliver high-quality, compliant audio while saving time,reducing costs, and preserving the creative process.Việc giảm/ tạm ngưng đóng phí có thể làm hợp đồng mất hiệu lực nếuGTTKHĐ không đủ để chi trả Chi phí bảo hiểm rủi ro và Chi phí quản lý hợp đồng hàng tháng.Reducing or temporarily stopping premium might lead to policy lapses ifPAV is not enough to pay for monthly Cost of insurance and Admin charges.Nhớ đừng để các tổn thất hoặc chi phí phát sinh( như bảo quản, thuê xe, v. v…) không kéo dài khi không cần thiết.Please make sure that losses or expenses incurred(e.g., storage, car rental, etc.) are not accumulating unnecessarily.Quản lý tập trung- Giảm chi phí bảo trì và vận hành với quản lý gói dữ liệu.Centralized Management-Reduce maintenance and operation costs with data plan management.Nếu tài khoản của bạn không hoạt động trong 1 năm trở lên, chúng tôi sẽ tính một khoản nhỏ là 10 USD( hoặc tương đương)để trang trải chi phí bảo trì và quản lý.If your account is inactive for 1 year or longer, we charge a small amount of $10 USD(or equivalent)to cover maintenance and administration costs.Ngoài ra, không gian lắp đặt hệ thống bôi trơn khá nhỏ, các điểm bôi trơn rất linhhoạt trong khi đưa vào vận hành, chi phí bảo trì và quản lý có thể được tiết kiệm.In addition, the installation space of the lubrication system is quite small, the lubricationpoints are very flexible while putting into operation, maintenance and management costs can be saved.Chi phí gián tiếp bao gồm quản lý, nhân sự và chi phí bảo mật.Indirect costs include administration, personnel and security costs.Để không làm như vậy, chi phí bảo hiểm liên quan đến quản lý rủi ro, người đã được đưa vào chi phí từ đầu như một khoản chi phí cần thiết, tôi nghĩ rằng bạn có thể là công việc kinh doanh với sự tự tin.To not do so, insurance costs related to risk management, who had been incorporated into the costing from the beginning as a necessary expense, I think you can be that business with confidence.Ban hành định mức về chi phí vận hànhkhai thác các dự án BOT như: Chi phí bảo trì đường bộ, chi phí trùng tu đại tu, chi phí quản lý thu phí… tùy theo quy mô và công nghệ thu phí;.C/ Issue norms for BOT projects' operation expenses such as expenses for road maintenance, repair and overhaul, and toll collection management depending on toll collection scale and technology;Đây có thể là chi phí cho quản lý, bảo hiểm, thuế hoặc bảo trì.These may be costs for management, insurance, taxes, or maintenance.Chi phí quản lý bảo hiểm thất nghiệp thực hiện theo quy định của Luật bảo hiểm xã hội;Expenses for management of unemployment insurance shall comply with provisions of the Law on Social Insurance;Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 538, Thời gian: 0.0203

Từng chữ dịch

chiđộng từspentchidanh từchigenuslimbcostphídanh từchargecostwastepremiumphítính từfreebảotrạng từbảobaobảodanh từsecurityguaranteebảođộng từsecurequảndanh từquảnmanagementadministrationgovernancequảntính từadministrative chi phí bảo hiểm y tếchi phí bao nhiêu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chi phí bảo quản English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chi Phí Bảo Quản Là Gì