CHI PHÍ CHÌM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHI PHÍ CHÌM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chi phí chìmsunk costsunk costs

Ví dụ về việc sử dụng Chi phí chìm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chi phí chìm- Sunk costs.Development sunk costs sunk costs..Vì vậy, đối tác của họ có cả tấn chi phí chìm.So, their partners have a ton of sunk costs.Chi phí chìm( sunk costs) là những chi phí đã phát sinh trong quá khứ.Sunk costs are expense were that incurred in the past.Con người làđối tượng của sự ngụy biện chi phí chìm;Human beings are subject to the sunk cost fallacy;Chi phí chìm: chi phí đã phát sinh Chi phí khác.Sunken cost: cost already incurred Other costs..Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmáy bơm chìmcon tàu chìmđộng cơ chìmchi phí chìmcảnh sát chìmcon tàu bị chìmchìm tàu titanic tàu titanic chìmthành phố chìmchìm xuống nước HơnSử dụng với trạng từchìm sâu sắp chìmchìm sâu hơn vẫn chìmSử dụng với động từbị đánh chìmbị nhấn chìmbắt đầu chìmbị chìm xuống bị chìm đắm bắt đầu chìm xuống đe dọa nhấn chìmHơnKế toán thamkhảo các chi phí trong quá khứ như chi phí chìm.Accountants refer to the past costs as sunk costs.Chi phí chìm( sunk costs) là những chi phí đã phát sinh trong quá khứ.Sunk costs are costs that were incurred in the past.Đừng quên các khái niệm về chi phí chìm khi một trong những ngành nghề của bạn biến chua.Do not forget the concept of sunk costs when one of your trades turns sour.Chi phí chìm là một khoản đầu tư đã được thực hiện( hoặc được cam kết) trước đó.A sunk cost is an expenditure that has been completed(or committed to be made).Họ sẵn sàng chấp nhận chi phí chìm vì họ tin rằng tình hình sẽ được cải thiện.They may willingly take on sunk costs with the belief that their situation will improve.Một chi phí chìm là một chi phí đã phát sinh trong quá khứ và không thể khôi phục.A sunk cost is a cost that is being paid in the past and can never recovered back.Mục tiêu là để tìm đầu tư manglại lợi nhuận cao nhất trong khi bỏ qua bất kỳ chi phí chìm nào.The objective is to find theinvestment that yields the highest return while ignoring any sunk costs.Một ví dụ đơn giản về chi phí chìm nghỉm là bạn mua vé để xem buổi hòa nhạc với giá 30 đô la.A simple example of a sunk cost is you purchase a ticket to watch a concert for $30.Khi quyết định mua máy tính mới,$ 100,000 màđã được chi cho các máy cũ là một chi phí chìm.When deciding whether to purchase the new machine,the $100,000 that was spent on the old machine is a sunk cost.Chi phí chìm là chi phí đã xảy ra và không thể thay đổi được bởi bất kỳ quyết định nào trong hiện tại và tương lai.A sunk cost is a cost that has already been incurred and that cannot be changed by any decision made now or in future.Vì vậy, những chiến lược kiểu này không bao giờ được thực hiện,không mang lại ROI và được xem là chi phí chìm cho những khách hàng.So this“strategy” is never acted on, yields no ROI,and is seen as a sunk cost by these clients.Sai lầm chi phí chìm khiến tôi muốn chi gấp đôi số tiền cho quảng cáo và vài trăm giờ nữa để viết lại một cuốn sách tồi.The sunk-cost fallacy makes me want to spend twice as much on advertising and a few hundred more hours re-writing a bad book.Vốn- Bất kỳ khoản đầu tư nào vào thiết bị, xây dựng và nguyên liệu thô đều là những rào cản phụ trợ,đặc biệt là chi phí chìm.Capital- Any investment in equipment, building, and raw materials are ancillary barriers,especially including sunk costs.Chi phí chìm: Một chi phí mà nó đã được phát sinh và không thể thay đổi bởi bất kỳ quyết định ngay bây giờ hoặc trong tương lai.A sunk cost is a cost that has already been incurred and cannot be altered by any decision taken now or in the future.Lợi ích lớn nhất khi mua bất động sản ở Malta chínhlà khoản đầu tư đó không phải là một chi phí chìm và có thể được thu hồi sau khi cam kết 5 năm đã được đáp ứng.The most significant benefit to purchasing a property inMalta is that the investment is not a sunk cost and can be recovered after the five-year commitment has been met.Chi phí chìm là những chi phí mà một công ty đã cam kết và là chiphí không thể tránh khỏi hoặc không thể thu hồi.Sunk costs are those costs that a company has committed to and are unavoidable or unrecoverable costs..Điểm bất lợi lớn nhất của việc thuê một ngôi nhà thay vì mualà tất cả số tiền bạn chi cho việc thuê nhà là chi phí chìm và bạn sẽ không thể thu hồi lại được bất kỳ đồng nào trong khoản tiền này.The biggest downside to renting a house instead of buying oneis that all the money you spend on rent is a sunk cost, and you will not be able to recover any of these funds.Tất cả những thứ này đều là chi phí chìm và mọi người đã xây dựng những trung tâm dữ liệu khổng lồ với những con chip máy tính làm phần việc khai thác”.All these are sunk costs and people have built these enormous data centres with computer chips that are doing the mining.Điều này cho thấy lý do bạn đang trả tiền thuê nhà là để có được hộ chiếu Châu Âu cho nên đến cuốimặc dù đó là một khoản chi phí chìm không thể thu hồi thì nó vẫn là một khoản đầu tư tuyệt vời.This being said, the reason you are paying this rent is to obtain an EU passport so in the end even thoughit is a sunk cost that cannot be recovered it is still an excellent investment.Chi phí chìm( chi phí trong quá khứ) bị loại trừ khỏi các quyết định kinh doanh trong tương lai bởi vì chi phí sẽ giống nhau bất kể kết quả của một quyết định.Sunk costs(past costs) are excluded from future business decisions because the costs will be the same regardless of the outcome of a decision.Trong ngắn hạn, các hệ thống nuôi trồng thủy sản tuần hoàn dường như là chiến lược khả thi nhất để tăng sản lượng nhưng vẫn phải đối mặt với các khoảnđầu tư ban đầu cao( chi phí chìm) và chi phí vận hành cao.In the short term, recirculating aquaculture systems seem the most feasible strategy to increase production butstill face high initial investments(sunk costs) and high operating costs..Chi phí chìm là những chi phí không thể thu hồi nếu công ty ngừng hoạt động, chẳng hạn như chi phí quảng cáo- chi phí chìm càng lớn thì rào cản càng lớn.Sunk costs are those which cannot be recovered if the firm goes out of business, such as advertising costs- the greater the sunk costs the greater the barrier.Đây là một ví dụ của cái gọi là khoản chi phí chìm bị thiên vị, một quan niệm sai lầm khi cho rằng một điều gì đấy sẽ trở nên có giá trị nếu bạn đầu tư nhiều thời gian vào nó, ngay cả khi bạn không thích nó hoặc không hứng thú khi làm.This is an example of sunk cost bias, the mistaken belief that something is worth sticking with just because you invested a lot of time into it, even if you didn't like it, or enjoy doing it.Liên quan đến ngụy biện chi phí chìm là sự thật mà các nghiên cứu đã chỉ ra, rằng càng trải qua nhiều nỗi đau đớn, khó chịu và bỏ ra nhiều nỗ lực thì bạn càng cảm thấy thỏa mãn với lựa chọn của mình.Related to the sunk cost fallacy is the fact that studies have shown that the more pain, effort, and embarrassment you go through to get something, the happier you will be with your choice.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0175

Từng chữ dịch

chiđộng từspentchidanh từchigenuslimbcostphídanh từchargecostwastepremiumphítính từfreechìmdanh từsinkfallundercoverchìmtính từsubmersiblesunken chi phí chiếu sángchi phí cho bạn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chi phí chìm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chi Phí Chìm Tiếng Anh Là Gì