CHI PHIẾU TRẢ LƯƠNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHI PHIẾU TRẢ LƯƠNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chi phiếu
chequechequespaycheckscheckbooktrả lương
paysalaryunpaidpayrollsalaried
{-}
Phong cách/chủ đề:
Or we can be slaving away for a paycheck or we can be building a cathedral.Trên các post này, ông Bush nói ông và vợ ông Laura“ rất biết ơn các nhân viên Mật vụ của chúng tôi và hàng ngàn nhân viên liên bang đang làm việc chăm chỉ vì đấtnước của chúng ta mà không nhận được chi phiếu trả lương.”.
Bush singled out members of the Secret Service, who still travel with him and watch over his home in Dallas, Texas and said,“Laura Bush and I are grateful to our Secret Service personnel and the thousands of Federalemployees who are working hard for our country without a pay check.”.Tiền lương được trả bằng chi phiếu phát hành không đủ số tiền.
Wages paid by check issued with insufficient funds.Nếu bạn được trả lương, giữ tất cả những phiếu lương và bản sao của các chi phiếu bạn nhận được.
If you get a paycheck, keep all your check stubs or photocopy your checks.Trong đó chỉ có duy nhất một phụ nữ, tuyệt đối tôn trọng người huấn luyện họ, đôi lúc đánh họ hay người có thể chỉ đơn giảnlàm một việc đó là ký chi phiếu để trả lương cho họ.
The men- and one woman- clearly respect the man who's training them, occasionally clobbering them,and who may just sign their next pay check.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtrả tiền trả lương trả phí trả trước trả nợ khả năng chi trảtrả thuế trả khoảng trả cổ tức thời gian trả lời HơnSử dụng với trạng từtrả lại trả ít trả quá nhiều trả gần trả cao nhất hành động trả đũa trả lời thành thật trả rất trả thấp HơnSử dụng với động từcố gắng trả lời từ chối trả lời muốn trả thù bắt đầu trả lời yêu cầu phải trảsợ bị trả thù bị trả về trả lời phỏng vấn trả hóa đơn xin trả lời HơnSau đó, với việc phổ biến của quyền chọn cổ phiếu nhưlà một hình thức trả lương, Andersen là người đầu tiên đề xuất với Ban Chuẩn mực Kế toán Tài chính( FASB) rằng quyền chọn cổ phiếu phải được coi là chi phí và vì vậy ảnh hưởng tới lợi nhuận tương tự như trả lương bằng tiền mặt.
Later, with the emergence of stock options as a form of compensation, Arthur Andersen was the first of the major accountancy firms to propose to the FASB that stock options should be included on expense reports, thus impacting on net profit just as cash compensation would.Một số bằng chứng mà quý vị có thể nộp là tư liệu về việc làm của mình ở nướcngoài một năm trong ba năm qua, bao gồm chi phiếu lương bổng, hồ sơ được trả lương, thuế lợi tức chứng minh việc làm và bằng chứng những công việc làm của mình.
Some of the evidence you may submit to document your overseas employment for1 out of the last 3 years includes Pay stubs, Payroll records, Tax returns that show employment, and Evidence of work product.Đây là chi phiếu chính thức cho việc nghỉ việc của cậu, nhưng chúng tôi nợ cậu lương truy lĩnh, làm thêm giờ… cậu đã làm rất nhiều giờ và là một nhân viên trung thành nên thay vì đưa chi phiếu tôi đề nghị họ trả tiền mặt.
The check is your official severance, but we owe you back pay, overtime… you put in a lot of hours and you have been a loyal employee, so instead of a check I had them issue it in cash.Quý vị cũng phải trả phần góp( chia sẻ) của mình trong thuế An Sinh Xã Hội và Medicare- vốn là 7.65% của lương bổng ở dạng tiền mặt( Iương bổng ở dạng tiền mặt là tiền lương lãnh qua chi phiếu, lệnh phiếu, v. v…).
You must also pay your share of social security and Medicare taxes, which is also 7.65% of cash wages(cash wages include wages you pay by check, money order, etc.).Một số giấy tờ hữu ích để hiển thị mức thunhập có thể bao gồm phiếu lương hoặc biểu mẫu thuế IRS, hồ sơ thanh toán thất nghiệp và lương hưu hoặc hồ sơ chi trả an sinh xã hội.
Some helpful documents toshow income level might include pay stubs or IRS tax forms, unemployment payment records and pension or social security checks.Công ty cũng thừa nhận rằng vấn đề này bắt nguồn từ khi thành lập vào những năm 1970 vàhứa sẽ chi tất cả tiền lương chưa trả trước tháng 3/ 2012, với điều kiện các nhân viên cũ có thể xuất trình phiếu lương hoặc bằng chứng khác về hồ sơ làm việc.
The company admitted that the problem dates back to its founding in the 1970s andpromised to provide all the unpaid wages before March 2012, if the former employees can show their pay slips or other proofs of working records.( c) Tiền lương được trả theo hình thức được pháp luật quy định, nếu phù hợp, có thể qua các hình thức chuyển tiền ngân hàng, séc ngân hàng, séc bưu điện hoặc chi phiếu;.
(c) wages should be paid in legal tender; where appropriate, they may be paid by bank transfer, bank cheque, postal cheque or money order;Một quy định trong đó đe dọa trực tiếp tới các tiệm làm ăn nhỏ như của Choi là yêu cầu các tiệm móngtay nhỏ phải mua trái phiếu lương, một dạng bảo hiểm nhằm chi trả cho những khả năng bị đòi lương chưa thanh toán.
One regulation in particular has endangered small businesses like Ms Choi's:a requirement for small salons to obtain a wage bond, a form of insurance to cover potential claims for unpaid wages.. Kết quả: 13, Thời gian: 0.0166 ![]()
chi phí kết nốichi phí khách sạn

Tiếng việt-Tiếng anh
chi phiếu trả lương English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chi phiếu trả lương trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chiđộng từspentchidanh từchigenuslimbcostsphiếudanh từcouponvoucherballotslipstocktrảđộng từpaygivetrảdanh từreturnpaymenttrảtrạng từbacklươngdanh từsalarywagepayrolllươngđộng từpaylươngtính từluongTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phiếu Trả Lương Tiếng Anh Là Gì
-
10 TỪ VỰNG VỀ LƯƠNG: . 1.... - 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
"phiếu Trả Lương" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Phiếu Lương Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Việt Anh "phiếu Trả Lương" - Là Gì?
-
Phiếu Lương Tiếng Anh Là Gì
-
Bảng Lương Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Phiếu Lương Tiếng Anh Là Gì, Bảng Lương Trong Tiếng Tiếng Anh
-
5 Mẫu Bảng Lương Tiếng Anh Chuẩn Dành Cho Kế Toán
-
Từ Điển Việt Anh " Phiếu Lương Tiếng Anh Là Gì
-
Phiếu Lương Tiếng Anh Là Gì
-
Phiếu Lương Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phiếu Lương Tiếng Anh Là Gì