Chi Sâm – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Phân loại
  • 2 Kinh tế
  • 3 Tác dụng thảo dược
  • 4 Hình ảnh
  • 5 Chú thích
  • 6 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikispecies
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Bài này viết về sâm. Đối với các định nghĩa khác, xem Sâm (định hướng).
Panax
Lá và quả của Panax quinquefolius
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Eudicots
(không phân hạng)Asterids
Bộ (ordo)Apiales
Họ (familia)Araliaceae
Chi (genus)PanaxL.
Các loài

Subgenus Panax

Section Panax Series Notoginseng Panax notoginseng Series Panax Panax bipinnatifidus Panax ginseng Panax japonicus Panax quinquefolius Panax vietnamensis Panax wangianus Panax zingiberensis Section Pseudoginseng Panax pseudoginseng Panax stipuleanatus

Subgenus Trifolius

Panax trifolius

Chi Sâm (danh pháp khoa học: Panax) là một chi chứa khoảng 11 loài cây lâu năm phát triển rất chậm có củ thuộc Họ Cuồng (Araliaceae). Cây nhân sâm (Panax ginseng) mọc ở Bắc bán cầu trong khu vực Đông Á (phần lớn ở Triều Tiên - Cao Ly), Trung Quốc, Đông Siberia và Bắc Mỹ, đặc trưng là xứ lạnh. Loài sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis), phát hiện ở Việt Nam là loài sâm thật sự có thể tìm thấy ở cực nam.

Phân loại

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Phân chi Panax
    • Nhánh Panax
      • Loạt Notoginseng
        • Panax notoginseng - tam thất, điền thất
      • Loạt Panax
        • Panax bipinnatifidus - sâm lá lông chim, châu tử sâm
        • Panax ginseng - sâm Cao Ly, nhân sâm, hồng sâm
        • Panax japonicus - sâm Nhật Bản, sâm lá to, sâm đốt tre
        • Panax quinquefolius - sâm Mỹ, sâm Tây Dương
        • Panax vietnamensis - sâm Ngọc Linh, sâm Việt Nam
        • Panax wangianus - sâm đốt tre lá hẹp, giả nhân sâm lá hẹp
        • Panax zingiberensis - tam thất gừng
    • Nhánh Pseudoginseng
      • Panax pseudoginseng - tam thất, sâm tam thất, giả nhân sâm, sâm Himalaya, thổ tam thất, kim bất hoán
      • Panax stipuleanatus - bình biên tam thất, tam thất hoang, tam thất rừng, sâm tam thất
  • Phân chi Trifolius
    • Panax trifolius - sâm ba lá

Kinh tế

[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 2010, gần 80.000 tấn nhân sâm thương mại trên thế giới được sản xuất từ 4 quốc gia gồm: Hàn Quốc, Trung Quốc, Canada,[1] và Hoa Kỳ. Sản sản được bán ở hơn 35 quốc gia. Doanh số bán vượt 2,1 tỉ USD, trong đó phân nửa là từ Hàn Quốc.[2] Hàn Quốc là quốc gia cung cấp nhân sâm lớn nhất và Trung Quốc là quốc gia tiêu thụ nhiều nhất. Vấn đề quản lý các cánh đồng nhân sâm từng là trở ngại trong thế kỷ 16.[3]

Tác dụng thảo dược

[sửa | sửa mã nguồn] Wikipedia tiếng Việt không bảo đảm và không chịu trách nhiệm về tính pháp lý và độ chính xác của các thông tin có liên quan đến y học và sức khỏe. Độc giả cần liên hệ và nhận tư vấn từ các bác sĩ hay các chuyên gia. Khuyến cáo cẩn thận khi sử dụng các thông tin này. Xem chi tiết tại Wikipedia:Phủ nhận y khoa và Wikipedia:Phủ nhận về nội dung.
  • Theo Đông y (được các nước Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Bắc Triều Tiên, Việt Nam áp dụng) thì nhân sâm là loại thảo dược quý, được sử dụng gần như là thần dược cho nhiều chứng bệnh, trong đó có thể kể đến là: tăng cường sức lực, chóng mệt mỏi... và được bán với giá cao. Tuy nhiên, người phương Tây thì vẫn tranh cãi về tác dụng thật sự của nhân sâm.
  • Tính vị, tác dụng: Vị đắng, không độc. Có tác dụng kích thích nhẹ ở liều thấp làm tăng vận động, tăng trí nhớ nhưng tác dụng ức chế ở liều cao đối với hệ thần kinh; làm tăng sinh lực chống lại sự mệt mỏi, giúp hồi phục sức lực tương tự nhân sâm; làm tăng sự thích nghi của cơ thể trước những bất lợi của điều kiện môi trường sống; tác dụng bảo vệ tế bào giúp hồi phục số hồng cầu, bạch cầu bị giảm; tác dụng tăng nội tiết tố sinh dục; tác dụng kháng viêm; tác dụng điều hoà hoạt động của tim; tác dụng hạ cholesterol máu, chống xơ vữa động mạch; tác dụng giải độc gan và tác dụng kháng khuẩn nhất là đối với Streptococcus gây bệnh viêm họng.
  • Công dụng: Thân rễ và rễ củ sâm có thể dùng như nhân sâm làm thuốc bổ; tăng lực, chống suy nhược, hồi phục sức lực bị suy giảm, kích thích nội tiết sinh dục, tăng sức chịu đựng, giải độc và bảo vệ gan, điều hoà thần kinh trung ương, điều hoà tim mạch, chống xơ vữa động mạch, giảm đường huyết. Lại có thể dùng làm thuốc trị viêm họng.

Hình ảnh

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Nhân sâm bày bán ở Seoul, 2003 Nhân sâm bày bán ở Seoul, 2003
  • Hồng sâm Hồng sâm

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Brian L. Evans, "Ginseng: Root of Chinese-Canadian Relations," Canadian Historical Review (1985) 66#1 pp 1-26
  2. ^ Baeg, In-Ho, and Seung-Ho So. "The world ginseng market and the ginseng." Journal of ginseng research 37.1 (2013): 1. online
  3. ^ Seonmin Kim, "Ginseng and Border Trespassing Between Qing China and Choson Korea," Late Imperial China (2007) 28#1 pp 33-61

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Chi Sâm. Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Chi Sâm.
  • Phytochemicals in Korean Ginseng
  • The Journal of the American Botanical Council Lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2005 tại Wayback Machine HerbalGram. 2003;57:35 American Botanical Council
  • Overdose and Safety information
  • Ginseng Abuse Syndrome disputed Lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2008 tại Wayback Machine
  • "Ginseng may reduce number, severity of colds". (6 tháng 11 năm 2005). New Sunday Times, p. F19.
  • Panax ginseng - American Family Physician Lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2008 tại Wayback Machine
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Chi_Sâm&oldid=70757703” Thể loại:
  • Chi Sâm
  • Cây thuốc
  • Thảo mộc
  • Cây thuốc châu Á
  • Thực vật được sử dụng trong Đông y
  • Chất dinh dưỡng bổ sung
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Chi Sâm 66 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Cây Họ Sâm