
Từ điển Tiếng Việt"chỉ thị"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
chỉ thị
- đgt. (H. chỉ: trỏ; thị: bảo cho biết) Nói cấp lãnh đạo ra lệnh: Người thường phát biểu ý kiến trực tiếp chỉ thị cho quân đợi (Trg-chinh). // dt. Lệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ra chỉ thị thành lập đội Việt-nam tuyên truyền giải phóng quân (Đỗ Mười).
văn bản hoặc lời nói có tính mệnh lệnh do cơ quan hoặc người có thẩm quyền đề ra nhiệm vụ cho cấp dưới thi hành. CT dưới dạng văn bản, ghi rõ mục đích, yêu cầu, nội dung, biện pháp, người chịu trách nhiệm và thời gian phải hoàn thành một hoặc một số công việc nào đó, do người có thẩm quyền kí tên theo quy định của pháp luật hoặc điều lệ của các tổ chức chính trị, xã hội. CT dưới dạng lời nói là mệnh lệnh về các công việc phải làm ngay. Ở Việt Nam, trong hệ thống tổ chức của Đảng, CT thường là văn bản của Ban Bí thư Trung ương Đảng, Ban Thường vụ cấp uỷ đảng các cấp dùng để cụ thể hoá và tổ chức chỉ đạo thực hiện các nghị quyết của Đại hội Đảng, của Ban Chấp hành Trung ương hoặc của cấp uỷ đảng các cấp. Trong hệ thống các cơ quan nhà nước, CT là văn bản của thủ tướng Chính phủ, của uỷ ban nhân dân các cấp để cụ thể hoá và tổ chức chỉ đạo thực hiện Hiến pháp, luật, pháp lệnh, lệnh, nghị quyết, nghị định, quyết định của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo quy định của pháp luật.
hd. Chỉ dẫn cho cấp dưới thi hành. Chỉ thị đặc biệt của bộ trưởng về việc chuẩn bị chống bão.

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
chỉ thị
chỉ thị- noun
- Instructions
- xin chỉ thị của cấp trên: to ask for instructions from above
indicator |
| Giải thích VN: Là đồng hồ hay đèn hiện thỉ thông tin về trạng thái của thiết bị. Ví dụ như đèn nối đến ổ cứng và sáng đỏ khi đĩa bị truy cập. |
| Bit Của bộ chỉ thị hướng về: Backward Indicator Bit (BIB) |
| Bộ chỉ thị khuyết tật từ xa - Mức đường truyền (SONET): Remote Defect Indicator - Path Level (SONET) (RDI-PL) |
| Bộ chỉ thị lỗi từ xa - Mức đường dây (SONET): Remote Error Indicator - Line Level (SONET) (REI-L) |
| Bộ chỉ thị lỗi từ xa - Mức đường truyền (SONET): Remote Error Indicator - Path Level (SONET) (REI-P) |
| Bộ chỉ thị trả lời (V8): Answer Indicator (V8) (AI) |
| Phần tử chỉ thị tắc nghẽn chiều đi chế độ rõ (ATM): Explicit Forward Congestion Indicator (ATM) (EFCI) |
| Phần tử chỉ thị thông báo SMS: SMS Notification Indicator (SNI) |
| Phần tử chỉ thị thông tin (CLASS): Information Indicator (CLASS) (II) |
| Phần tử chỉ thị thông tin định tuyến (Bắc cầu hành trình nguồn): Routing Information Indicator (Source Route Bridging) (RII) |
| bít của bộ chỉ thị hướng đi: Forward Indicator Bit (FIB) |
| bít của phần tử chỉ thị khung được sao chép: Frame Copied Indicator Bit (FCI) |
| biểu đồ chỉ thị: indicator diagram |
| bit chỉ thị: indicator bit |
| bộ chỉ thị (độ) ẩm: moisture indicator |
| bộ chỉ thị CO2: CO2 indicator |
| bộ chỉ thị cường độ tín hiệu: Signal Strength Indicator (SSI) |
| bộ chỉ thị cuộc gọi hiện số tự động: Automatic Display Call Indicator (ADCI) |
| bộ chỉ thị đẳng tần: omnirange indicator |
| bộ chỉ thị định tuyến: Routing Indicator (RI) |
| bộ chỉ thị đỉnh: peak indicator |
| bộ chỉ thị điều hưởng: tuning indicator |
| bộ chỉ thị độ ẩm: humidity indicator |
| bộ chỉ thị độ dài: Length Indicator (LI) |
| bộ chỉ thị dòng chảy: flow indicator |
| bộ chỉ thị dòng lỏng: liquid flow indicator |
| bộ chỉ thị dung lượng ắcqui: accumulator capacity indicator |
| bộ chỉ thị gán địa chỉ gốc/đích: Origin/Destination Address Assignor Indicator (ODAI) |
| bộ chỉ thị hành vi: Action Indicator (AI) |
| bộ chỉ thị kế hoạch đánh số: Numbering Plan Indicator (NPI) |
| bộ chỉ thị kênh: channel alignment indicator |
| bộ chỉ thị khí: gas indicator |
| bộ chỉ thị khí cacbonic: CO2 indicator |
| bộ chỉ thị không: null indicator |
| bộ chỉ thị lỏng kiểu ống: pipe-type liquid indicator |
| bộ chỉ thị lựa chọn: selection indicator |
| bộ chỉ thị lưu lượng dầu: oil flow indicator |
| bộ chỉ thị mức chất lỏng: liquid level indicator |
| bộ chỉ thị mức lỏng tự động: automatic liquid level indicator |
| bộ chỉ thị ngắn mạch: short-circuit indicator |
| bộ chỉ thị nghẽn: Congestion Indicator (CI) |
| bộ chỉ thị nhiệt: heat indicator |
| bộ chỉ thị nhiệt ẩm: temperature-humidity indicator |
| bộ chỉ thị nhiệt độ dầu: oil temperature indicator |
| bộ chỉ thị rađa: radar indicator |
| bộ chỉ thị tần số: frequency indicator |
| bộ chỉ thị tan giá: thaw indicator |
| bộ chỉ thị thang đo tròn: round scale indicator |
| bộ chỉ thị thời gian trôi qua: Elapsed Time Indicator (ETI) |
| bộ chỉ thị tinh thể lỏng: liquid crystal indicator |
| bộ chỉ thị trạng thái phím: key status indicator |
| bộ chọn chỉ thị hướng bay: course indicator selector |
| các bit của phần tử chỉ thị: Indicator Bits (IB) |
| cái chỉ thị không: null indicator |
| cái chỉ thị tích điện: charge indicator |
| cái chỉ thị vị trí: position indicator |
| chất chỉ thị cơ bản: main indicator |
| chất chỉ thị hóa học: chemical indicator |
| chất chỉ thị hỗn hợp: mixed indicator |
| chất chỉ thị khí cháy: combustion gas indicator |
| chất chỉ thị màu: colour indicator |
| chất chỉ thị sinh học: biological indicator |
| chỉ thị chạy: run indicator |
| chỉ thị chế độ: mode indicator |
| chỉ thị công tắc: switch indicator |
| chỉ thị dòng lỏng: liquid flow indicator |
| chỉ thị kế ferroxyl: ferroxyl indicator |
| chỉ thị lôgic: logical indicator |
| chỉ thị phóng xạ: radioactive indicator |
| chỉ thị quốc gia (NI): national indicator (NI) |
| chỉ thị thông báo: message indicator |
| chỉ thị vòng: ring indicator |
| cờ chỉ thị: indicator flag |
| cổng chỉ thị: indicator gate |
| cửa chỉ thị: indicator gate |
| đèn chỉ thị: indicator lamp |
| đèn chỉ thị: indicator lamps |
| đèn chỉ thị: indicator tube |
| đèn chỉ thị: indicator light |
| đèn chỉ thị của bộ định hướng góc phương vị điện tử: Electronic Azimuth Director Indicator (EADI) |
| đèn chỉ thị độ dài băng: tape length indicator |
| đèn chỉ thị hướng: direction indicator |
| đèn chỉ thị ký hiệu: symbol indicator tube |
| đèn chỉ thị nguồn: Power Indicator (PWI) |
| đồ thị chỉ thị: indicator diagram |
| đồ thị chỉ thị: indicator chart [diagram] |
| đồ thị chỉ thị: indicator chart |
| đồng hồ chỉ thị: indicator |
| giấy chỉ thị: indicator paper |
| kính chỉ thị mức lỏng: sight level indicator |
| loài chỉ thị: indicator species |
| máy chỉ thị khí: gas indicator |
| máy chỉ thị nhiên liệu: fuel indicator |
| mã chỉ thị quốc gia: Country Indicator Code (CIC) |
| mã chỉ thị thông tin phụ đường truyền: Path Overhead Indicator (POI) |
| phần tử chỉ thị: indicator element |
| phần tử chỉ thị cửa sổ tái xác lập hành trình ảo: Virtual route Reset Window Indicator (RWI) |
| phần tử chỉ thị cuộc gọi hướng đi: Forward Call Indicator (FCG) |
| phần tử chỉ thị địa chỉ đã được đăng ký: Address Recognized Indicator (ARI) |
| phần tử chỉ thị độ dài địa chỉ nguồn: Source Address Length Indicator (SALI) |
| phần tử chỉ thị độ dài hồi đáp: Response Length Indicator (RLI) |
| phần tử chỉ thị dịch vụ: Service Indicator (SI) |
| phần tử chỉ thị khả năng giao thức: Protocol Capability Indicator (PCI) |
| phần tử chỉ thị kiểm tra tính liên tục: Continuity-Check Indicator (CCI) |
| phần tử chỉ thị lỗi: Error Indicator (EI) |
| phần tử chỉ thị luồng thăm dò: Expedited Flow Indicator (EFI) |
| phần tử chỉ thị tệp cuối cùng: Last File Indicator (LFI) |
| phân tử chỉ thị độ dài lệnh: Command Length Indicator (CLI) |
| phân tử chỉ thị màn hình dành riêng: Dedicated Display Indicator (DDI) |
| phương pháp chỉ thị: indicator method |
| sơ đồ chỉ thị: indicator chart |
| sơ đồ chỉ thị: indicator diagram |
| số chỉ thị: digital indicator |
| số chỉ thị: numerical indicator |
| Bảng chỉ thị màu Rôbinson |
Tag-Robinson colorimeter |
|
| Bit chỉ thị CRC32 (DQDB, SMDS) |
CRC32 Indication Bit (DQDB, SMDS) (CIB) |
|
| Mã nhận dạng kiểu tải tin (ATM X.25) (Bộ mô tả 3 bit trong mào đầu tế bào ATM để chỉ thị kiểu tải tin mà tế bào chứa) |
Payload Type Identifier (ATM X25) (PTI) |
|
indicating presser gauge |
|
indicating pressure gage |
|
| áp suất chỉ thị trung bình |
mean indicated pressure |
|
indicating ammeter |
|
| bộ chỉ thị đi-ốt phát quang |
light-emitting diode device |
|
call out |
directive |
mandate |
order |
| chỉ thị chất hàng công ten nơ: vanning order |
| chỉ thị dằn tàu (giữ cho tàu không tròng trành): stiffening order |
| chỉ thị dãn tàu (giữ cho tàu không tròng trành): stiffening order |
| chỉ thị hạ cánh: landing order |
| chỉ thị thanh toán định kỳ: standing order |
| chỉ thị tuyến đường: routing order |
| điều khoản chỉ thị: order clause |
| hối phiếu chỉ thị: bill drawn to order |
juice level |
|
indication |
|
detergent strength indicator |
|
| chất chỉ thị nồng độ axit |
acid base indicator |
|
dial |
|
shipping note (shipping-note) |
|
| chỉ thị bốc hàng (lên tàu) |
shipping instructions |
|
shipping instructions |
|
| chỉ thị chất hàng (xuống tàu) |
shipment instruction |
|
| chỉ thị chất hàng (xuống tàu) |
shipment instructions |
|
| chỉ thị chính thức ghi rõ |
formal instructions |
|
sampling orders |
|
mandatory instructions |
|
| dấu hiệu chỉ thị (trên bao bì hàng hóa) |
indicative mark |
|
indicative price |
|
| giới hạn thay đổi màu chỉ thị |
indicator range |
|
no advice |
|
indication |
|
indicator (time) test |
|
indicator (time) test |
|