Chi Thông – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Phân loại và danh pháp
  • 2 Phân bố
  • 3 Xem thêm
  • 4 Chú thích
  • 5 Tham khảo
  • 6 Thư mục
  • 7 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Wikispecies
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cây thông
Một cây thông châu Âu
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
Ngành (divisio)Pinophyta
Lớp (class)Pinopsida
Bộ (ordo)Pinales
Họ (familia)Pinaceae
Chi (genus)PinusL., 1753
Phân loại
  • Phân giống Strobus
  • Phân giống Ducampopinus
  • Phân giống Pinus
Xem Phân loại chi Thông để biết vị trí các loài trong bảng phân loại đầy đủ. Xem danh sách các loài thông theo khu vực để biết danh sách các loài theo phân bố địa lý.

Chi Thông (danh pháp khoa học: Pinus) là một chi trong họ Thông (Pinaceae). Nó là chi duy nhất trong phân họ Thông (Pinoideae). Có khoảng 115 loài thông trên thế giới, số liệu được các chuyên gia chấp nhận là từ 105 đến 125 loài.

Phân loại và danh pháp

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Phân loại chi Thông

Chi thông được chia thành 3 phân chi, dựa trên các đặc tính về hạt, lá và nón:

  • Pinus subg. Pinus, Các nhóm thông cứng hay thông vàng.
  • Pinus subg. Ducampopinus, Các nhóm thông đuôi cáo hay thông Pinyon.
  • Pinus subg. Strobus, Các nhóm thông mềm hay thông trắng.

Phân bố

[sửa | sửa mã nguồn]
Thông Hoàng Sơn (Pinus hwangshanensis), An Huy, Trung Quốc

Thông sinh sống tự nhiên ở hầu khắp Bắc bán cầu. Ở lục địa Á-Âu, chúng phân bố từ quần đảo Canaria, bán đảo Iberia và Scotland đến vùng viễn đông Nga, ở Philippines, Na Uy, Phần Lan và Thụy Điển (thông Scot), và ở đông Siberi (thông lùn Siberi)...

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Cây thông Noel

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Farjon, A. 1984, 2nd edition 2005. Pines. E. J. Brill, Leiden. ISBN 90-04-13916-8
  • Little, E. L., Jr., and Critchfield, W. B. 1969. Subdivisions of the Genus Pinus (Pines). US Department of Agriculture Misc. Publ. 1144 (Superintendent of Documents Number: A 1.38:1144).
  • Richardson, D. M. (ed.). 1998. Ecology and Biogeography of Pinus. Cambridge University Press, Cambridge. 530 p. ISBN 0-521-55176-5
  • Sulavik, Stephen B. 2007. Adirondack; Of Indians and Mountains, 1535-1838. Purple Mountain Press, Fleischmanns, NY. 244 p. ISBN 1-930098-79-0 ISBN 978-1-930098-79-4
  • Mirov, N. T. 1967. The Genus Pinus. Ronald Press, New York (out of print).
  • Classification of pines
  • Gymnosperm Database - Pinus

Thư mục

[sửa | sửa mã nguồn]

Philips, Roger. Trees of North America and Europe, Random House, Inc., New York ISBN 0-394-50259-0, 1979.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Chi Thông.
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Pháp
  • BnF data
  • Cộng hòa Séc
  • Israel
Khác
  • Yale LUX
Thẻ nhận dạng đơn vị phân loại
  • Wikidata: Q12024
  • Wikispecies: Pinus
  • APDB: 193741
  • APNI: 71130
  • CoL: C84WJ
  • Conifers.org: Pinus
  • eFloraSA: Pinus
  • EoL: 14031
  • EPPO: 1PIUG
  • FloraBase: 20919
  • FNA: 125519
  • FoAO2: Pinus
  • FoC: 125519
  • GBIF: 2684241
  • GISD: 890
  • GRIN: 9418
  • iNaturalist: 47561
  • IPNI: 11681-1
  • IRMNG: 1383195
  • ITIS: 18035
  • NBN: NHMSYS0000461702
  • NCBI: 3337
  • NZOR: 05836455-506b-4e6a-b8e7-a13805616194
  • Open Tree of Life: 771683
  • Paleobiology Database: 55062
  • Panarctic Flora: 1304
  • PPE: genus-pinus
  • PLANTS: PINUS
  • POWO: urn:lsid:ipni.org:names:328247-2
  • Tropicos: 40009142
  • VASCAN: 1553
  • VicFlora: 06088234-a79e-4ec1-b194-7fbf5e727f87
  • WFO: wfo-4000029794
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Chi_Thông&oldid=73408191” Thể loại:
  • Thẻ đơn vị phân loại có trên 30 ID đơn vị phân loại
  • Chi Thông
  • Họ Thông
Thể loại ẩn:
  • Taxonbars without from parameter
  • Trang sử dụng liên kết tự động ISBN
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Chi Thông 129 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Họ Cây Thông