Chi Tiết - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tính từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨi˧˧ tiət˧˥ʨi˧˥ tiə̰k˩˧ʨi˧˧ tiək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨi˧˥ tiət˩˩ʨi˧˥˧ tiə̰t˩˧

Từ nguyên

Phiên âm Hán Việt của chi (nghĩa là cành cây) + tiết (nghĩa là đốt tre), ý nói là tỉ mỉ đến từ phần nhỏ.

Danh từ

chi tiết

  1. Điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung. Kể đầy đủ các chi tiết. Có nhiều chi tiết không đúng với thực tế.
  2. Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc. Tháo lắp từng chi tiết máy.

Tính từ

chi tiết

  1. Tỉ mỉ, đầy đủ các điểm nhỏ trong nội dung. Trình bày chi tiết. Đề cương chi tiết.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chi tiết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chi_tiết&oldid=2172177” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chi tiết 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chi Tiết Là Gì Từ điển Tiếng Việt