Chi Tiết - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨi˧˧ tiət˧˥ | ʨi˧˥ tiə̰k˩˧ | ʨi˧˧ tiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨi˧˥ tiət˩˩ | ʨi˧˥˧ tiə̰t˩˧ | ||
Từ nguyên
Phiên âm Hán Việt của chi (nghĩa là cành cây) + tiết (nghĩa là đốt tre), ý nói là tỉ mỉ đến từ phần nhỏ.
Danh từ
chi tiết
- Điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung. Kể đầy đủ các chi tiết. Có nhiều chi tiết không đúng với thực tế.
- Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc. Tháo lắp từng chi tiết máy.
Tính từ
chi tiết
- Tỉ mỉ, đầy đủ các điểm nhỏ trong nội dung. Trình bày chi tiết. Đề cương chi tiết.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chi tiết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chi Tiết Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chi Tiết - Từ điển Việt
-
Chi Tiết Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chi Tiết Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Chi Tiết Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
CHI TIẾT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Top 14 Chi Tiết Là Gì Từ điển Tiếng Việt
-
Chi Tiết - Wiktionary Tiếng Việt - MarvelVietnam
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'chi Tiết' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Quy định Về Giải Thích Từ Ngữ Của Nghị định Số 34/2016/NĐ-CP Quy ...
-
Nghĩa Của Từ Chi Tiết Bằng Tiếng Anh
-
Từ Vựng Tiếng Việt - Wikipedia
-
Cách Sử Dụng Từ điển Tiếng Anh Học Thuật - British Council