CHI TIÊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHI TIÊU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từchi tiêu
spend
dànhchi tiêuchitốntrải quatiêu tốndành thời gianxàiexpenditure
chi tiêuchi phítiêu haokhoản chihao phíexpense
chi phíchi tiêukhoản chiexpend
tiêu tốntiêu haosử dụngdànhchi tiêutiêu thụrộngdùngbỏ ratốn haospending
dànhchi tiêuchitốntrải quatiêu tốndành thời gianxàiexpenses
chi phíchi tiêukhoản chiexpended
tiêu tốntiêu haosử dụngdànhchi tiêutiêu thụrộngdùngbỏ ratốn haooutlays
chi phíkinh phíchi tiêukhoảnsố tiềnsốtưtiêu tốn những khoảnspent
dànhchi tiêuchitốntrải quatiêu tốndành thời gianxàiexpenditures
chi tiêuchi phítiêu haokhoản chihao phíspends
dànhchi tiêuchitốntrải quatiêu tốndành thời gianxàioutlay
chi phíkinh phíchi tiêukhoảnsố tiềnsốtưtiêu tốn những khoảnexpending
tiêu tốntiêu haosử dụngdànhchi tiêutiêu thụrộngdùngbỏ ratốn hao
{-}
Phong cách/chủ đề:
Expend IR-CUT Support.Cuối cùng, chi tiêu ít hơn.
In the end, I spend less.Chi tiêu rất nhiều thời gian với tất.
She spent a lot of time with every.Mọi người chi tiêu nhiều hơn.
Everyone would spend more.Phần giảm thuế được dùng thay vì chi tiêu.
Tax cuts were saved instead of spent.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnhắm mục tiêuđặt mục tiêuhệ thống tiêu hóa tiêu tiền theo tiêu chuẩn mục tiêu tiếp theo quá trình tiêu hóa tiêu chuẩn xuất khẩu sản phẩm tiêu dùng điện năng tiêu thụ HơnSử dụng với trạng từtiêu diệt bất kỳ chi tiêu cao hơn tiêu hóa phổ biến Sử dụng với động từbị tiêu diệt cắt giảm chi tiêubị tiêu hủy muốn tiêu diệt rối loạn tiêu hóa cải thiện tiêu hóa giúp tiêu hóa hỗ trợ tiêu hóa cố gắng tiêu diệt hạn chế tiêu thụ HơnTháng này chi tiêu nhiều quá!
Too much gastos this month!Chi tiêu danh sách và chọn' Thêm bản ghi TXT'.
Expend the list and select‘Add TXT Record'.Mà chúng ta chi tiêu quá nhiều.
And we have spent too much.Chúng tôi đã làm rất nhiều và chi tiêu rất nhiều.
We work a lot and we spend a lot.Cuối cùng, tôi chi tiêu cùng một lượng tiền.
Ultimately I'm spending the same amount.Chúng tôi đã làm rất nhiều và chi tiêu rất nhiều.
We have done a lot and have spent a lot.Hầu hết các khoản chi tiêu không được công khai.
Most of the spending isn't publicly disclosed.Tuổi 25: Chi tiêu phần lớn số tiền bạn không hề có.
Age 25: You spend the most money you don't have.Điện phải được chi tiêu trong thời gian thực.
Electricity has to be spent in real-time.Chi tiêu thận trọng đáp ứng tốt hơn các“ nhỏ” công cụ.
Conservative spenders respond better to the“small” stuff.Bạn nên cắt giảm chi tiêu và học cách tiết kiệm.
Cut down on your expenditure and learn to save.Khi chi tiêu tiền của bạn, nó không làm tổn thương để thận trọng!
When expending money, it doesn't hurt to get cautious!Cuối cùng, tôi chi tiêu cùng một lượng tiền.
In other words: I would spend the same amount of money.Cách tiếp cận này cho phép người dùng chi tiêu cho những gì họ cần.
This approach allows users to spend on what they need.Khi bạn đang chi tiêu tiền khó kiếm được của bạn, hãy cẩn thận!
When you are spending your hard earned money, be careful!Hãy xem xét mọi khoản bạn có thể cắt giảm chi tiêu một chút.
Look everywhere you can to cut a little bit from your expenses.Các gia đình ngày càng chi tiêu ít đi cho những khoản khác.
The family is spending less on different things.Phát triển nguồn thu nhập quan trọng hơn việc cắt giảm chi tiêu.
It's more important to grow your income than to cut your expenses.Trong năm 2016, Chi tiêu kinh doanh cho các nước châu Phi và châu Á.
In 2016, Expend business to africa and asia countries.Để tính xem họ đáng lẽ chỉ nên chi tiêu bao nhiêu sau bốn tháng.
Let's see how much they should have spent after four months.Đối với mỗi đô la chi tiêu, CRM trả lại cho doanh nghiệp 8.71 đô la.
For every dollar you spend, CRM pays you back with $8.71.Bạn cũng cần cẩn trọng với cách chi tiêu tiền bạc của mình.
You should also be cautious about how you spend your money.Nguyên tắc 9: Kiểm soát chi tiêu tốt hơn so với kiểm soát cạnh tranh.
Rule 9: CONTROL your expenses better than your competition.Những khoản này sẽchiếm khoảng một nửa số chi tiêu trong suốt dự báo.
These will make up roughly half of all spending throughout the forecast.Bạn sẽ được Google Ads cungcấp quyền kiểm soát về cách chi tiêu tiền của bạn.
Google Ads gives you control over how you spend your money.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 15984, Thời gian: 0.0282 ![]()
![]()
chi tiết yêu cầuchi tiêu an ninh

Tiếng việt-Tiếng anh
chi tiêu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chi tiêu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
được chi tiêube spentgets spentis spentare spentbạn chi tiêuyou spendsẽ chi tiêuwill spendđang chi tiêuare spendingis spendingwere spendingwas spendingchi tiêu côngpublic expenditurepublic spendingđã chi tiêuspendspentspendingchi tiêu tiềnspend moneyspending moneykhông chi tiêudo not spenddon't spendare not spendingdidn't spendaren't spendinghọ chi tiêuthey spendthey spentchi tiêu gấp đôidouble-spendingdouble spendinglà chi tiêuis spentexpenditureis spendingis spendchi tiêu vốncapital expenditurecapital spendingcapital expenditurestổng chi tiêutotal spendtotal expendituretotal spendingbạn muốn chi tiêuyou want to spendyou wish to spendchi tiêu khoảngspend aboutspent aboutspending aboutspends aboutTừng chữ dịch
chiđộng từspentchidanh từchigenuslimbcosttiêuđộng từspendtiêudanh từpeppertargettiêutính từfocalstandard STừ đồng nghĩa của Chi tiêu
dành chi phí tốn trải qua dành thời gian xài sử dụng expenditure expenseTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chỉ Tiêu Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của "chỉ Tiêu" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Chỉ Tiêu Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Chỉ Tiêu Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Chỉ Tiêu Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Phép Tịnh Tiến Chỉ Tiêu Thành Tiếng Anh - Glosbe
-
Glosbe - Chỉ Tiêu In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Chỉ Tiêu - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Chỉ Tiêu Tiếng Anh Là Gì? - Hello Sức Khỏe
-
Chỉ Tiêu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CÁC CHỈ TIÊU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"chi Tiêu" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chi Tiêu Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
đạt Chỉ Tiêu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chỉ Tiêu Tiếng Anh Là Gì - TTMN