CHỈ TÍNH RIÊNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHỈ TÍNH RIÊNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chỉ tínhonly countonly chargejust countingjust chargeonly computesriêngownprivateseparatepersonalalone

Ví dụ về việc sử dụng Chỉ tính riêng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chỉ tính riêng ba.It is exclusively for Ba.Con số này mới chỉ tính riêng ở Trung Quốc.Keep in mind that figure is in China alone.Chỉ tính riêng về màu sắc.In terms of colour alone.Đây là con số chỉ tính riêng cho thị trường Mỹ.This is a figure just for the US market.Chỉ tính riêng trong ngày 18/ 8, Mnet.Just on 18th August alone, Mnet.Cột băng: Giết 100 người mỗi năm, chỉ tính riêng ở Nga.Icicles kill 100 annually just in Russia, alone.Giá chỉ tính riêng cho ghế.The price is only for the chair.Cột băng: Giết 100 người mỗi năm, chỉ tính riêng ở Nga.Icicles kill 100 people every year… but only in Russia.Chỉ tính riêng năm 2012, đã có bốn.In 2014 alone, there have been four.Người khác vẫn mất tích chỉ tính riêng tại hai thành phố này.They said 375 people were still missing from the two cities alone.Chỉ tính riêng năm 1956, ông đã biểu diễn tới 342 đêm!In 1956 alone he performed on 342 nights!Chỉ tính riêng năm 2012 đã có 8,2 triệu ngƣời.In 2012 alone it accounted for 8.2 million deaths.Chỉ tính riêng trong năm 2014, đã có hơn 1.300 vụ.In January alone, there were more than 1800 cases.Chỉ tính riêng năm 2010 đã có 700.000 người được cứu sống.Last year alone, 700,000 lives were saved.Chỉ tính riêng trong năm 2014, đã có hơn 1.300 vụ.In 2014 alone, there were more than 1,300 incidents.Chỉ tính riêng chiếc vương miện đã cao hơn 3 mét.Its crown alone is more than 10 feet high.Chỉ tính riêng năm 2011, ông đã cho đi 330 triệu USD.In 2011 alone, he donated a total of $330 million.Chỉ tính riêng trong năm 2014, họ phát hành hơn 700 triệu £.In 2014 alone, they issued over £700 million.Chỉ tính riêng năm 1956, ông đã biểu diễn tới 342 đêm!In 1956 alone, he reportedly appeared at 342 live shows!Chỉ tính riêng tuần này cổ phiếu Amazon đã tăng giá 5%.Only this week Amazon shares have increased by 5%.Chỉ tính riêng trong thiên hà của chúng ta thôi đấy.And that's only on our Galaxy alone.Chỉ tính riêng năm 2014, công nghiệp in 3D đã tăng trưởng 35,2%.In 2014 alone, the 3D-printing industry grew by 35.2%.Chỉ tính riêng năm ngoái, con số lên đến gần mức 1.000.100 USD.Last year alone, that's gotta come to close to… $1,000,100.Chỉ tính riêng trên facebook, nước ta có đến 48 triệu tài khoản.Twitter alone is estimated to have 48 million bot accounts.Chỉ tính riêng trong tháng 6, tỷ lệ người chết là 1/ 7.In June alone, the proportion hit one death for every seven arrivals.Chỉ tính riêng năm 1979, hơn 270.000 người chạy trốn khỏi Việt Nam.In 1979 alone, more than 270,000 boat people flee from Vietnam.Chỉ tính riêng Shopify hiện nay đang cung cấp hơn 600.000 cửa hàng trực tuyến.Shopify alone is powering over 600,000 online stores.Chỉ tính riêng ở Phuket đã có 29 ngôi chùa Phật giáo trải khắp đảo.In Phuket alone, there are 29 Buddhist temples spread around the island.Chỉ tính riêng Seoul đã có hơn 30 trường đại học“ full”.Seoul alone has just over three dozen"full" universities.Chỉ tính riêng ở Los Angeles đã có hơn 50.000 người vô gia cư.Just in Los Angeles alone there are over 57,000 homeless.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 2665, Thời gian: 0.0225

Từng chữ dịch

chỉtrạng từonlyjustsimplysolelymerelytínhdanh từcharactercalculationnaturesexpersonalityriêngtính từownprivateseparatepersonalriêngtrạng từalone chỉ tin tưởngchỉ tò mò

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chỉ tính riêng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tính Riêng Là Gì