Xếp hạng 4,9 (105) 21 thg 5, 2019 · Dịch thuật lĩnh vực bảo hiểm là một lĩnh vực khó, đặc biệt là các ... Claim cost Chi giải quyết quyền lợi bảo hiểm (trong định giá bảo hiểm). Bộ từ vựng A · Bộ từ vựng C · Bộ từ vựng E · Bộ từ vựng F
Xem chi tiết »
21 thg 7, 2022 · Ngành bảo hiểm là ngành thường xuyên phải tiếp xúc với nhiều đối ... lợi chỉ trả gấp đôi; Dread disease (DD) benefit: Quyền lợi bảo hiểm cho ...
Xem chi tiết »
Trong trường hợp Bên Mua Bảo Hiểm Tử vong hoặc được chẩn đoán là mắc bất kỳ Bệnh Lý Nghiêm Trọng Giai Đoạn Cuối, Công ty sẽ chi trả khoản. Phí Bảo Hiểm Định Kỳ ...
Xem chi tiết »
Gurantted income contract: Hợp đồng đảm bảo thu nhập · Guaranteeed insurability (GI) benefit: Quyền lợi về khả năng bảo hiểm được đảm bảo · Guaranted investment ...
Xem chi tiết »
Bảo hiểm tự nguyện là loại hình bảo hiểm mà người tham gia được quyền lựa chọn công ty bảo hiểm, ... 78, Double indemnity benefit, Quyền lợi chỉ trả gấp đôi.
Xem chi tiết »
1. Accident insurance – bảo hiểm tai nạn · 2. Accident frequency – tần số tai nạn · 3. Absolute assignment – Chuyển nhượng hoàn toàn · 4. Accelerated death benefit ...
Xem chi tiết »
Divisible surplus, Lợi nhuận đem chia. Domestic insurer, Công ty bảo hiểm của bang (thuật ngữ tại Mỹ). Double indemnity benefit, Quyền lợi chỉ trả gấp đôi.
Xem chi tiết »
Accelerated death benefit rider: Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm. – Accumulated value: Giá trị tích luỹ. – Aleatory contract Hợp đồng may ...
Xem chi tiết »
Sở dĩ hợp đồng bảo hiểm quan trọng vì đây là cơ sở căn cứ để công ty bảo hiểm chi trả quyền lợi cho người tham gia. Vì thế, người tham gia cần đọc kỹ hợp đồng ...
Xem chi tiết »
21 thg 1, 2017 · – Cost of living adjustment (COLA) benefit: Quyền lợi bảo hiểm điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt. – Credit life insurance: Bảo hiểm tín dụng tử ...
Xem chi tiết »
16 thg 10, 2020 · Cost of living adjustment (COLA) benefit: Quyền lợi bảo hiểm điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt. Credit life insurance: Bảo hiểm tín dụng tử kỳ ...
Xem chi tiết »
1 thg 7, 2022 · Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm tiếng anh là: ... Bảo hiểm chi phí y tế cơ bản tiếng anh là: Basic Medical Expense Coverage ...
Xem chi tiết »
Corporation. Công ty ; Cost of living adjustment (COLA) benefit. Quyền lợi bảo hiểm điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt. ; Credit life insurance. Bảo hiểm tín dụng ... Bị thiếu: gì | Phải bao gồm: gì
Xem chi tiết »
21 thg 1, 2017 · Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm (phần 2) là từ vựng tiếng ... Payment into court: Trả quyền lợi bảo hiểm theo phán quyết của toà án.
Xem chi tiết »
Cost of living adjustment (COLA) benefit: Quyền lợi bảo hiểm điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt. Credit life insurance: Bảo hiểm tín dụng tử kỳ; Critical illness ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Chi Trả Quyền Lợi Bảo Hiểm Tiếng Anh Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề chi trả quyền lợi bảo hiểm tiếng anh là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu