Tra từ: chỉ - Từ điển Hán Nôm hvdic.thivien.net › chỉ
Xem chi tiết »
䊼 chỉ • 只 chỉ • 咫 chỉ • 址 chỉ • 帋 chỉ • 恉 chỉ • 扯 chỉ • 扺 chỉ • 指 chỉ • 旨 chỉ • 枳 chỉ • 止 chỉ • 沚 chỉ • 滓 chỉ • 砥 chỉ • 祇 chỉ • 紙 chỉ • 纸 ...
Xem chi tiết »
Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi · 滓: trể, chỉ, tể, tử · 秪: chỉ, chi · 指: chỉ · 耆: chỉ, kỳ, kì, thị · 帋: chỉ · 墌: chỉ, chước · 厎: chỉ, chi · 舐: chỉ, để, thị, thỉ ...
Xem chi tiết »
Chân hoặc tay của động vật có xương sống. Hai chi trước của ngựa. · Ngành trong một họ. Người cùng họ, nhưng khác chi. · (Chm.) · Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười ...
Xem chi tiết »
Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các ...
Xem chi tiết »
Dùng để thay thế cho người, vật, sự vật, nơi chốn. Dịch nghĩa, là “ở đó, ở đâu, nào, ai,…” 人富而仁義附焉.[7,186]
Xem chi tiết »
29 thg 8, 2016 · Trường hợp là trợ từ kết cấu thì之chi tương đương với的đích, nhưng không phải bất cứ trường hợp nào, hai từ cũng có thể thay thế cho nhau. Trong ...
Xem chi tiết »
Bộ Chỉ (止). Bộ thủ chữ Hán. Ngôn ngữ · Theo dõi · Sửa đổi. Bộ Chỉ, bộ thứ 77 có nghĩa là "dừng lại" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Xem chi tiết »
Chí bồng tang là có chí vẫy vùng ngang dọc. 2 yrs Report. Chiết tự chữ Hán, profile picture.
Xem chi tiết »
Từ điển Hán Nôm; chí - Wiktionary tiếng Việt; Chi - Wiktionary tiếng Việt; Chữ chí trong tiếng Hán nghĩa là gì - Thả Rông; Chữ CHÍ 志 có kết cấu trên dưới, ...
Xem chi tiết »
Âm Hán Việt (音漢越) là thuật ngữ chỉ các âm đọc của chữ Hán được người nói tiếng Việt xem là âm đọc chuẩn dùng để đọc chữ Hán trong văn bản tiếng Hán vào ...
Xem chi tiết »
9 thg 11, 2016 · Từ “đáo để” trong tiếng Hán có nghĩa là “đến đáy”, nhưng khi đi vào ... với tiếng thuần Việt (tiếng Nôm): chữ “góa phụ” trong sách báo chỉ ...
Xem chi tiết »
23 thg 2, 2017 · Thậm chí có người còn đẩy con số lên đến 80%.Vai trò của các yếu tố Hán Việt rất quan trọng, không thể bỏ qua được, đặc biệt là về phương ...
Xem chi tiết »
13 thg 5, 2022 · Nghĩa của từ “bành trướng” trong tiếng Hán, thứ nhất là chỉ độ dài ... tiện” là cái dùng để làm một việc gì, để đạt được mục đích nào đó.
Xem chi tiết »
12 thg 5, 2019 · “Cơ” là từ Hán Việt, có nghĩa nền nhà, cái gốc, cái then cài, bộ phận trọng yếu của thứ gì đó... Không hề có nghĩa nào liên quan tới nhà vua, ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Chỉ Trong Tiếng Hán Là Gì
Thông tin và kiến thức về chủ đề chỉ trong tiếng hán là gì hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu