CHỈ VẬY THÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHỈ VẬY THÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chỉ vậy thôijust thatchỉ lànhư vậychỉ rằngnhư thếchỉ vậy thôiđó thôichỉ cần rằngchỉ thếđiều đó chỉvậy đóonly thatchỉ rằngduy nhất màchỉ có vậychỉ có thếchỉ có điều đóchỉ điều đó mới

Ví dụ về việc sử dụng Chỉ vậy thôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chỉ vậy thôi.Just the way it is.Bạn bè, chỉ vậy thôi….Dear friends… that's just it.Chỉ vậy thôi à, hmmm.Just like that, hmmm.Couple này chỉ vậy thôi.This couple does just that.Ước nguyện của tôi chỉ vậy thôi“.But my wishes are just that.".Chỉ vậy thôi là sunny thấy hạnh phúc rồi.It is just so sunny had happy.Van nhiều cũng chỉ vậy thôi.The van can only do so much.Nói thế nào nhỉ, ờ, nó có thể xuất hiện, chỉ vậy thôi.”.How to say it, well, it might appear, just that.”.Ừ, lùi lại 1 tí, chỉ vậy thôi.Yes, sir, maybe a little further back, but it's all.Không chỉ vậy thôi, họ cũng có những phương pháp khác nhau.Not only this, but each of these have different methods.Đó là hiểu nhầm, chỉ vậy thôi.It was a mistake, Just like this.Bởi vì đối với cậu, chiến đấu là để giết kẻ thù, chỉ vậy thôi.Because for him, to fight means to kill his enemy, just that.Tôi thích âm nhạc… và chỉ vậy thôi.I liked the music, and only that.Chỉ vậy thôi đã khiến Ophis trở thành người tôi sẽ bảo vệ bằng chính mạng sống của mình.That alone makes Ophis someone who I would guard with my life.Giết hoặc bị giết, chỉ vậy thôi.Kill or be killed, that's the only way.Tôi đã hiểu lầm cậu nhiều thứ,những cậu thật sự không phải là một người xấu tính, chỉ vậy thôi!I misunderstood various things about you,but you are really not that bad of a guy, just that!Anh khi đó chỉ là tò mò nhưng chỉ vậy thôi.They were a curiosity, but only that.Đó chỉ là cảm giác thuộc về đất nước có thể quyết định sự lựa chọn vàsố phận của Yu IlHan, chỉ vậy thôi.It was just that such a sense of belonging to the country could direct Yu IlHan's choices,and his fate; just that.YouTube là một công cụ tìm kiếm, chỉ vậy thôi.YouTube is a search engine, just that.Chỉ vậy thôi, chúng ta sẽ bay như một con bướm, quan sát, ghi lại và phân tích các tình huống khác nhau xảy ra xung quanh chúng ta.Only in this way will we fly like a butterfly, observing, registering, and analyzing the different situations that happen around us.Anh chỉ là lá chắn cho tôi, và chỉ vậy thôi.To me they are an insurer and just that.Nhưng cái cảm giác gắn bó với đất nước đó cũng không thể làm thay đổi lựa chọn haysố phận của Yu IlHan được; Chỉ vậy thôi.It was just that such a sense of belonging to the country could direct Yu IlHan's choices,and his fate; just that.Nhiệm vụ của chúng ta là viết về điều đó và chỉ vậy thôi.Our task is therefore to write about that and only that.Rồi bạn sẽ cố duy trì tâm trạng ấy và sự hiểu biết ấy:“ Bạn là một con người và có cảm xúc giống như tôi”, rồi thỉnh thoảng, bạn tự nhắc nhở mìnhbằng một từ chủ yếu:“ con người”,“ bạn có cảm xúc”, chỉ vậy thôi.And then as you try to maintain that state of mind and that understanding:“You're a human being and have feelings just as I do,” then occasionally youremind yourself with a keyword:“human being,”“you have feelings,” just like that.Con chỉ muốn được Người và Kanae ngợi khen, chỉ vậy thôi…….I only wanted to be praised by you and Kanae, only just like that….Nhưng khi bạn làm cho sức mạnh của sự biết ơn trở thành lối sống của mình, tất cảmọi thứ trong thế giới xung quanh bạn sẽ thay đổi một cách thần kỳ- chỉ vậy thôi.But when you make the magic of gratitude your way of life,everything in the world around you magically changes- just like that.Điều bận tâm duy nhất của Gelmudo lúc này,chính là không muốn chết, chỉ vậy thôi.What occupied Gelmudo's thoughts now,he doesn't want to die, only that.Nếu mỗi thành viên của Bộ Tộc Les Mills có thể khiến một cá nhân trở thành một huấn luyện viên-chúng ta sẽ gấp đôi sức mạnh của mình. Bùm. Chỉ vậy thôi.If every member of the Les Mills Tribe recruits just one person each to become an instructor- we double our impact.Boom. Just like that.Có lẽ mùi thơm của da và tóc nàng khiến ông nghĩ thế,nhưng không phải chỉ vậy thôi.Perhaps the smell of her hair and skin made him think so,but it was not only that.Không cốt truyện, không nhiệmvụ, việc của bạn là sống sót càng lâu càng tốt, chỉ vậy thôi.No plot, no mission,your job is to survive as long as possible, just that.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 31, Thời gian: 0.0371

Từng chữ dịch

chỉtrạng từonlyjustsimplysolelymerelyvậyđại từwhatitthôicome onthôitrạng từjustonlythôingười xác địnhallthôidanh từstop chỉ vận hànhchỉ vẽ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chỉ vậy thôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cũng Chỉ Vậy Thôi