Chia động Từ

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Xem Did

Tiếng Anh

Thứ hạng phổ biến trong tiếng Anh, theo Dự án Gutenberg.
should can made hạng 83: did such great must

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdɪd/
Canada (nam giới)[ˈdɪd]

Từ nguyên

Từ tiếng Anhtrung đạididde, từ dude, từ tiếng Anh cổdyde, từ *diede, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy*dedǭ, quá khứ số ít ở các ngôi thứ nhất và thứ ba của *dōną(“làm, thực hiện”). Cùng nguồn gốc với tiếng Scots did, tiếng Tây Frisia die, tiếng Hà Lan deed, tiếng Đức tat.

Động từ

did

  1. Quá khứcủado(nghĩa là “làm, thực hiện”)Biến thể hình thái động từ tiếng Anh

Chia động từ

do, động từ bất quy tắc
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu do
Phân từ hiện tại doing
Phân từ quá khứ done
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại do do, dost¹, hoặc doest¹ does hoặc doth¹ do do do
Quá khứ did did, didst¹, hoặc diddest¹ did did did did
Tương lai will/shall²do will/shalldo hoặc wilt/shalt¹do will/shalldo will/shalldo will/shalldo will/shalldo
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại do do do do do do
Quá khứ done done hoặc done¹ done done done done
Tương lai weretodo hoặc shoulddo weretodo hoặc shoulddo weretodo hoặc shoulddo weretodo hoặc shoulddo weretodo hoặc shoulddo weretodo hoặc shoulddo
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại do let’s do do
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nguồn: Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=did&oldid=1825268” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ căn bản tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Động từ bất quy ước tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ chỉ đến mục từ chưa viết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục did 44 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Does