Chia động Từ
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɡɪf.təd/
Động từ
gifted
- Quá khứ và phân từ quá khứcủagift
Chia động từ
gift| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gift | |||||
| Phân từ hiện tại | gifting | |||||
| Phân từ quá khứ | gifted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gift | gift hoặc giftest¹ | gifts hoặc gifteth¹ | gift | gift | gift |
| Quá khứ | gifted | gifted hoặc giftedst¹ | gifted | gifted | gifted | gifted |
| Tương lai | will/shall²gift | will/shallgift hoặc wilt/shalt¹gift | will/shallgift | will/shallgift | will/shallgift | will/shallgift |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gift | gift hoặc giftest¹ | gift | gift | gift | gift |
| Quá khứ | gifted | gifted | gifted | gifted | gifted | gifted |
| Tương lai | weretogift hoặc shouldgift | weretogift hoặc shouldgift | weretogift hoặc shouldgift | weretogift hoặc shouldgift | weretogift hoặc shouldgift | weretogift hoặc shouldgift |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gift | — | let’s gift | gift | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
gifted /ˈɡɪf.təd/
- Có tài, thiên tài, có năng khiếu. a gifted musician — một nhạc sĩ có tài
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gifted”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Gift
-
Chia Động Từ Gift - Thi Thử Tiếng Anh
-
Gift - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Dùng Của Gift Và Present - English4u
-
Phân Biệt "gift" Và "present" Trong Tiếng Anh - .vn
-
Quá Khứ Của Give Là Gì? - .vn
-
Động Từ Bất Quy Tắc - Give - Leerit
-
Present - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Bảng Động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh
-
Thì Quá Khứ đơn (Simple Past) - Công Thức, Cách Dùng Và Bài Tập
-
Tense: 3 Thì Đơn (Simple Tenses) - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Câu Bị động - Passive Voice | Hướng Dẫn Toàn Diện
-
Quá Khứ Của Be Là Gì? Một Số Ví Dụ - JES - MarvelVietnam
-
4 Thì Quá Khứ Trong Tiếng Anh & Cách Chia động Từ đơn Giản - Monkey