CHÌA KHOÁ XE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHÌA KHOÁ XE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chìa khoá xecar keyschìa khóa xechìa khóa ô tôchìa khoá xexe hơi chínhcar keychìa khóa xechìa khóa ô tôchìa khoá xexe hơi chính

Ví dụ về việc sử dụng Chìa khoá xe trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chìa khoá xe, anh điên sao?The car key? Are you crazy?Anh sẽ đi lấy chìa khoá xe.I'm getting the truck keys.Chìa khoá xe tôi ở trong ví.My car keys were in my bag.Tối nay, em bị mất chìa khoá xe.This morning, I lost my car key.Goodnight, chìa khoá xe ở đâu?Goodnight, where are the car keys?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkhoá học mở khoákhoá cửa chìa khoá thành công công cụ từ khoátìm từ khoáthợ khoálấy chìa khoáHơnSử dụng với trạng từkhoá chặt Chìa khoá xe mới của mẹ đây.Here are the keys to your new car.Không phải chìa khoá nhà, chìa khoá xe!Not the house key, the car key!Cô đặt chìa khoá xe vào trong tay hắn.He puts the car keys in her hand.Anh tôi đi làm muộn vì không thể tìm được chìa khoá xe.I am late today because I could not find the car keys.Bị mất chìa khoá xe, giờ làm sao các bác?You lost your car keys- what should you do now?Điều con muốn lúc này, là mượn cái chìa khoá xe cha ạ.What I would really like Dad, is to borrow the car keys.Bố mày lấy chìa khoá xe máy của tao, rồi khoá cửa nhốt tao trong nhà.He took my car keys and locked me in the house.Ra tới bên ngoài, cô đưa chìa khoá xe mình cho anh.Go out there, we're giving you the keys to the car.Anh tôi đi làm muộn vì không thể tìm được chìa khoá xe.Dad is late for work because he cannot find his car keys.Hôm sau em pháthiện thấy anh để lại chìa khoá xe của anh trên bàn.Today later I discovered that he left his car keys on the table.Anh tôi đi làm muộn vì không thể tìm được chìa khoá xe.I used to always run late because I couldn't find my car keys.Thật dễ dàng để bạn xì lốp xe của người yêu cũ của bạn, giấu chìa khoá xe của cô ấy hoặc anh ấy, hoặc ném trứng vào nhà của anh ta hoặc cô ta.It's too easy to go out and slash your ex's tires, key his or her car, or egg his or her house.Anh tôi đi làm muộn vì không thể tìm được chìa khoá xe.You're running late for work, and you can't find your car keys.Thông thường,một người thỉnh thoảng quên nơi họ đặt chìa khoá xe và sau đó tìm thấy chúng sau đó, nhưng một người mắc chứng sa sút trí tuệ hiếm khi nhớ được những gì họ vừa làm.It is normal that a person occasionally forgets where they placed the car keys and then finds them later on, but a person with dementia rarely remembers what they recently did.Anh tôi đi làm muộn vì không thể tìm được chìa khoá xe.They don't turn up late to work because they couldn't find their car keys.Ngay cả khi tôi có thể gọi cho vợ tôi,cô ấy cũng không thể mang đến cho tôi chìa khoá xe vì đây là chiếc xe duy nhất của chúng tôi.But even if I could call my wife," Isaid,"she can't bring me her car key, since this is our only car.".Chế độ vận hành cửa sau tự động cho phép người dùng thuận tiện mở và đóng cửa sau chỉ đơn giản bằng cách bấm vào chiếc nút được đặt tại vị trí dễdàng với tới trong bảng điều khiển cửa hoặc trên chìa khoá xe.Automatic tailgate operation allows the convenient opening and closing of the tailgate by simply pressing the buttonlocated in easy reach in the door panelling or on the car key.Lai lịch tên của tao. Là do một lần tao làm rơi chìa khoá xe vào cốp.I got my name because I accidentally locked my car keys in my trunk once.Anh tôi đi làm muộn vì không thể tìm được chìa khoá xe.Yesterday morning I found myself late to work because I couldn't find my car keys.Những kiểu đùa" già đãng trí"như: Tôi đã ngừng đùa như vậy khi chợt nhận ra lúc tôi làm mất chìa khoá xe ở trường, tôi không gọi đó là" trẻ hay quên".Senior moment" quips, for example:I stopped making them when it dawned on me that when I lost the car keys in high school, I didn't call it a"junior moment.".Tôi gặp một người lạ trên phố, tôi đã đưa hắn chìa khoá xe của anh.I met a stranger on the street, gave him the keys to your car.Nếu làm mất mũ bảo hiểm,bạn sẽ phải đền khoảng 200baht và chìa khoá xe mất cũng cùng giá vậy.If you lose your helmet expect topay around 200 baht for a new one and the same price for a motorbike key.Cách tốt nhất và có lẽ cũng là cách khó khăn nhất để bé thấm nhuần khái niệm về tinh thần trách nhiệm là hãy nêu gương và có trách nhiệm với chính những công việc của bạn-như đặt chìa khoá xe đúng chỗ thay vì để chúng lên bàn ăn hoặc xếp gọn gàng tạp chí của bạn thay vì vứt lung tung trên ghế.The best(and perhaps hardest) way to instil a sense of responsibility is to be a good role model with your own possessions-put your car keys where they belong instead of on the dining room table, and tidy up your stack of magazines instead of leaving them all over the sofa.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0171

Từng chữ dịch

chìadanh từkeykeyschìatính từkeylesschìađộng từprofferedkhoádanh từkeylockcoursekeywordkeywordsxedanh từcarvehicletruckbus chìa khóa trong taychìa khóa xe

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chìa khoá xe English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chìa Khóa Xe Trong Tiếng Anh Là Gì