CHIẾC CỐC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHIẾC CỐC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từchiếc cốc
cup
cốccúpchéntáchlygoblet
chiếc cốclyglass
kínhthủy tinhlycốcthuỷ tinhkiếngmug
cốclychiếc camột táchmột chiếc cốcchalice
chénchiếc lychiếc cốcly rượu lễcups
cốccúpchéntáchlyglasses
kínhthủy tinhlycốcthuỷ tinhkiếng
{-}
Phong cách/chủ đề:
He had a glass.Trong một chiếc cốc và thưởng thức nó.
Serve in a cup and enjoy.Chiếc cốc trông như thế này.
That's what 410,000 cups looks like.Anh xoắn hai bàn tay quanh chiếc cốc.
I wrapped both hands around my cup.Có 2 chiếc cốc trước mặt các cậu.
There are two goblets before you.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từăn ngũ cốcngũ cốc tinh chế cốc hút cốc nguyệt cốc cafe ngũ cốc tăng cường thị trường ngũ cốcnâng cốc chúc mừng uống nửa cốcHơnSử dụng với danh từngũ cốccốc cà phê chiếc cốccốc giấy loại ngũ cốcthan cốccốc bia cốc nhựa cốccốccốc trà HơnTới ngọn đền nơi chiếc cốc…".
To the temple where the cup that.Có ba chiếc cốc và một quả bóng.
There are three glasses and a ball.Cô mỉm cười khi đặt chiếc cốc lên bàn.
She smiled as she set her cup on the table.Chiếc cốc kiến thức của anh ta đã đầy.
His cup of knowledge was full.Hãy trả lại chiếc cốc cho chị, em trai!
I bring to thee this cup, my brother!Chiếc cốc, thanh kiếm và tấm gương.
Magnifying glass, knife, and a mirror.Họ chạm hai chiếc cốc cùng nhau và uống cạn.
The two tap glasses together and drink.Chiếc cốc có thể dùng được tối đa 10 năm.
One cup can be used for up to 10 years.Đổ phần sữakhông nấu còn lại vào một chiếc cốc.
Spilled milk does not gather into a glass.Đưa chiếc cốc lên môi, tôi uống.
I lift the glass to my lips and drink it in.Tên của Harry bay ra từ chiếc Cốc Lửa mà!”.
Harry's name came out of the Goblet of Fire.Họ chạm hai chiếc cốc cùng nhau và uống cạn.
The two men tapped their glasses together and drank.Nó sẽ chỉ nấp sau góc phía sau chiếc cốc.
They mostly just kind of hide in that back corner, behind a cup.Sau đó, 2 chiếc cốc được đặt trước mặt chúng.
Seconds later, two glasses were placed in front of them.Trọng lượng thực của chiếc cốc không quan trọng.
The weight of the glass does not matter actually.Nếu chiếc cốc đã đầy, bạn không thể rót thêm nước vào đó.
If your cup is full, you can't pour water in it.Một phút sau bà quay lại với một chai rượu vang và một chiếc cốc.
She returned a minute later with a bottle of wine and some glasses.Chiếc cốc không thể biến mất trong cơ thể bạn được đâu!
Your cup cannot get lost inside of your body!Nhưng, hóa ra những chiếc cốc đồng đó thực sự có thể nguy hiểm.
But, it turns out those copper mugs might actually be dangerous.Chiếc cốc đang rất buồn vì trống rỗng và không có nước bên trong.
The glass is very sad because it is empty without any water.Việc các bạn cần phải làm là đặt chiếc cốc xuống, nghỉ ngơi một lát trước khi lại cầm nó lên".
What you have to do is to put the glass down, rest for a while before holding it up again.".Chiếc cốc thông minh này giữ cho đồ uống của bạn ở nhiệt độ hoàn hảo, nhưng nó sẽ khiến bạn phải trả$ 80.
This smart mug keeps your drink at the perfect temperature, but it will cost you a hefty $80.Sau đó là phim có doanh thu cao nhất Hoa Kỳ trong năm 2005, đứng thứ 2 trêntoàn cầu, sau phim Harry Potter và chiếc cốc lửa.
It was the highest grossing film of 2005 in the US, the second highest grossing film of2005 worldwide behind Harry Potter and the Goblet of Fire.Trong khi đó Krum không chắcchắn khi tin Harry đặt tên của mình vào chiếc cốc lửa, dường như anh xem Harry chỉ là một đối thủ cạnh tranh hơn.
While it is uncertain ifKrum believed Harry put his name into the Goblet of Fire, he seemed to view Harry as just one more competitor.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0295 ![]()
![]()
chiếc coupechiếc cốc lửa

Tiếng việt-Tiếng anh
chiếc cốc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chiếc cốc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chiếc cốc lửathe goblet of firechiếc cốc nàythis cupthis glassharry potter và chiếc cốc lửaharry potter and the goblet of fireTừng chữ dịch
chiếcdanh từpcscaraircraftchiếcngười xác địnhthischiếcđại từonecốctính từcốccốcdanh từcupglassmugcoc STừ đồng nghĩa của Chiếc cốc
ly kính thủy tinh cup glass cúp chén tách thuỷ tinh kiếngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Cốc Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Cốc Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Cốc Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
CỐC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cái Cốc Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
Cái Cốc Trong Tiếng Anh Là Gì Vậy? - Selfomy Hỏi Đáp
-
Cái Ly Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Cái Ly Tiếng Anh Là Gì? - Cổ Trang Quán
-
Cái Cốc Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cái Cốc đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Cái Cốc Tiếng Anh Là Gì? Có Những Loại Cốc Nào Trong Tiếng Anh
-
CỐC UỐNG NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex