CHIẾC MŨ TRẮNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHIẾC MŨ TRẮNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schiếc mũ trắng
white hat
mũ trắngwhile hatwhite hats
mũ trắngwhile hat
{-}
Phong cách/chủ đề:
A white hat?Việc đó xứng đáng với một chiếc mũ trắng.
I say that deserves a white hat.Vì chiếc mũ trắng?
For a white hat?Có 2 chiếc mũ đen và 3 chiếc mũ trắng.
HE has 3 black hats and 2 white hats.Hai chiếc mũ trắng hack một chiếc Tesla, được giữ nó.
Two white hats hack a Tesla, get to keep it.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từmũ trắngngựa trắnglùn trắngthỏ trắngkỷ phấn trắngsư tử trắngmèo trắngbóng trắngthành phố trắngchocolate trắngHơnSử dụng với động từnhà trắng cho biết nhà trắng nói nhà trắng tuyên bố nhà trắng từ chối nhà trắng muốn nhà trắng thông báo nhà trắng công bố nhà trắng xác nhận nhà trắng yêu cầu nhà trắng khẳng định HơnSử dụng với danh từlòng trắng trứng máu trắngvàng trắngdanh sách trắngcờ trắngbiển trắngrượu trắngnước trắngtrắng quốc phòng râu trắngHơnHọ sẽ buộc phải trao cho ta một chiếc mũ trắng.
They will have no choice but to give me a white hat.Lo, người đã làm điều bí ẩn trong chiếc mũ trắng khổng lồ- tất cả để tôn vinh sức mạnh của âm nhạc.
Lo, who did mystery in a giant white hat- all to celebrate the power of music.Có 2 chiếc mũ đen và 3 chiếc mũ trắng.
There are three black hats and two white hats.Dân thị trấn sẽ phải cúi đầu chào ta như một quý ông,- Fish!-… một thị trưởng với chiếc mũ trắng!
Everyone in town bowing down to me like a gentleman, a lord with a white hat!Thay vào đó, cô ấy đội một chiếc mũ trắng to gọi là wataboshi.
Instead, she wears a big, white hat called a wataboshi.Nếu bạn chưa quen với SEO,bạn nên theo cách của chiếc mũ trắng.
If you are new to SEO,you should follow the way of the white hat.Đây là lý do tại sao nhiều SEOer đang chọn cho chiếc mũ trắng khi bước vào thế giới SEO.
This is why many marketers are opting for the white hat when entering the wild world of SEO.Nghi phạm 1” đội một chiếc mũ đen,“nghi phạm 2” đội một chiếc mũ trắng.
Suspect 1 is wearing a dark hat,suspect 2 is wearing a white hat.Bên trong là mộtcậu bé đang đội một chiếc mũ trắng và mặc áo linh mục cũng màu trắng..
Inside was a small boy that was wearing a white hat and white priest robes.Kasparov nâng một chiếc mũ trắng có nghĩa là ông sẽ đi nước cờ đầu tiên trong trận tái đấu với Deep Blue.
Kasparov lifts a white hat which signifies that he will have the first move in his rematch with Deep Blue.Điều đó có nghĩa là chỉ tập trung vào chiếc mũ trắng kỹ thuật SEO.
That means focusing on white hat SEO techniques only.Có thể bạn sẽ không biết chiếc mũ trắng ngày nay sẽ trở thành chiếc mũ đen vào ngày mai.
Maybe you will not know that a white hat today will eventually become a black hat tomorrow.Moberly ghi lại:“ Người phụ nữ đó mặc một chiếcváy mùa hè bồng bềnh, đội một chiếc mũ trắng cùng mái tóc công xù tuyệt đẹp”.
Moberly remembered,“The lady was wearing a light summer dress,on her head was a shady white hat, and she had lots of fair hair.”.Tù nhân số 1 nhìn thấy một chiếc mũ trắng và một chiếc mũ đen nên anh ta có thể đang đội chiếc mũ đen hoặc trắng..
Man 1 sees a white hat and a black hat and knows his hat can be black or white..Đây là lý do tại sao nhiều nhàlàm tiếp thị đang chọn chiếc mũ trắng khi bước vào thế giới hoang dã của SEO.
This is why many marketers are opting for the white hat when entering the wild world of SEO.Ví dụ: bạn đã nhìn thấy bao nhiêu quán pizza có logo là hình ảnh đầu bếp người Ý,đầu bếp có ria mép với chiếc mũ trắng cao và nụ cười toe toét?
For example, how many pizza places have you seen with logos thatfeature a mustachioed Italian chef with a tall white hat and a wide grin?Nếu bạn là một hacker muốn trở thành một chiếc mũ trắng, tin tốt lành là bạn đã đi 1 nửa đường.
If you're a hacker that wants to become a white hat, the good news is that you're already halfway there.Ví dụ: bạn đã nhìn thấy bao nhiêu quán pizza có logo là hình ảnh đầu bếp người Ý,đầu bếp có ria mép với chiếc mũ trắng cao và nụ cười toe toét?
For example, how many pizza places have you seen with a logo that features an Italian,mustachioed chef with a tall white hat and a wide grin?Có SeoLinkPro làtừ một văn phòng mũ đen, nhưng trong tay chiếc mũ trắng, lethally hiệu quả lâu dài của nó.
Yes 6 FigureToolkit is from a black hat office, but in white hat hands, its lethally effective long term.Nếu tôi đặt trên chiếc mũ trắng của tôi, SEO mũ, tôi Waffle về điều này bởi vì tôi chưa bao giờ làm bất cứ liên kết xây dựng thực sự trong cuộc sống của tôi, không bao giờ cảm thấy tôi cần.
If I put on my white hat, SEO hat, I waffle on this because I have never done any real link building in my life, never felt I needed to.Nếu ĐKDV tuyên bố rằng bạn không nên mua liên kết, một chiếc mũ trắng sẽ cố gắng không bao giờ mua liên kết, trong khi một chiếc mũ đen sẽ đưa ra quyết định dựa trên việc liệu liên kết mua có hiệu quả hay không.
If a TOS were to state you shouldn't buy links, a white hat would endeavour to never buy links, whereas a black hat would make that decision based on whether or not buying links was effective.Ví dụ, người có chiếc mũ trắng mang lại sự thật và thông tin khách quan trung lập, người có chiếc mũ vàng tập trung vào độ sáng và sự lạc quan, người mặc chiếc mũ đen đóng vai người bênh vực ác quỷ, vân vân.
For example, the person with the white hat bring facts and neutral objective information,the person with the yellow hat focuses on brightness and optimism, the wearer of the black hat plays devil's advocate, and so on.Tại cuộc họp, Cui Baoqiu bày tỏ lòng biết ơn của mình đối với chiếc mũ trắng và tuyên bố:" Xiaomi xem xét an ninh như dòng chính từ điện thoại thông minh đến IoT, từ thương mại điện tử đến internet truyền thống và di động;
At the meeting, Cui Baoqiu expressed his gratitude to the white hat, and said:"Xiaomi considers the security like the main line from smartphones to IoT, from e-commerce to traditional and mobile Internet;Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0182 ![]()
chiếc mũ rơmchiếc mũi

Tiếng việt-Tiếng anh
chiếc mũ trắng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chiếc mũ trắng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chiếcdanh từpcscaraircraftchiếcngười xác địnhthischiếcđại từonemũdanh từhatcapshelmetheadgearmũtính từexponentialtrắngtính từwhiteblankwhiterwhitesttrắngdanh từwhites STừ đồng nghĩa của Chiếc mũ trắng
white hatTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chiếc Mũ Màu Trắng Của Anh ấy Tiếng Anh Là Gì
-
"chiếc Mũ Màu Trắng Của Anh ấy" - Duolingo
-
Top 13 Chiếc Mũ Màu Trắng Của Anh ấy Tiếng Anh Là Gì - MarvelVietnam
-
"Cô ấy đội Một Chiếc Mũ Trắng." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
• Cái Mũ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Castor, Hat, Lid | Glosbe
-
Mũ đen Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
'mũ' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'HAT Medium' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
6/55 Hom Nay
-
Tệ Nạn đá Gà - Sở Tư Pháp Hà Nội
-
Các Con Tin Bị Trói Vào Cột Theo Hàng Sao Cho Người đứng Cuối Có Thể ...
-
“Giải Mã” Câu Chuyện Đằng Sau Chiếc Mũ Trắng Cao “Ngất Ngưởng”
-
[PDF] Level 1 Course Content - Rosetta Stone
-
Xo So 25/4/2021