CHIẾM KHOẢNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHIẾM KHOẢNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STrạng từDanh từchiếm khoảngmake up aboutchiếm khoảngtạo nên khoảngcomprise aboutchiếm khoảngbao gồm khoảngconstitute aboutchiếm khoảngtạo thành khoảngaccounting for aroundchiếm khoảngroughlykhoảnggầnxấp xỉtương đươngcover aboutchiếm khoảngbao phủ khoảngbao gồm khoảngche phủ khoảngbao trùm khoảngpercentphần trămsốmứcsochiếmkhoảngtăngaccounts for aboutchiếm khoảngrepresents aboutchiếm khoảngđại diện cho khoảngoccupies aboutchiếm khoảngtakes up aboutconstitutes around

Ví dụ về việc sử dụng Chiếm khoảng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vật chất tối chiếm khoảng 27%.Dark matter covers about 27%.Sông băng chiếm khoảng 11% bề mặt của Iceland.Ice covers about 11% of Iceland.Ở Ấn Độ, nó chiếm khoảng 95, 4%.In India it constitutes around 95.4 percent.Nó chiếm khoảng hai phần ba thị trường.It covers about two thirds of the market.Quá trình này chiếm khoảng một nửa.This process will take approximately half of the time.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchiếm khoảng chiếm ưu thế chiếm phần lớn hiện chiếmchiếm đa số trung quốc chiếmmỹ chiếmphụ nữ chiếmchiếm không gian chiếm thành phố HơnSử dụng với trạng từchiếm hơn chiếm lại chiếm gần chiếm ít chiếm nhiều vẫn chiếmthường chiếmcũng chiếmchiếm rất nhiều luôn chiếmHơnSử dụng với động từbị chiếm đóng bị xâm chiếmbị chiếm giữ bị chiếm hữu tiếp tục chiếmcố gắng chiếmbị chiếm đoạt bắt đầu xâm chiếmxuất khẩu chiếmmuốn chiếm lấy HơnNó chiếm khoảng 2- 8% của sữa( tính theo trọng lượng).It makes up approximately 2-8% of Milk by weight.Giai đoạn này chiếm khoảng 50% thời gian ngủ.This stage comprises approximately 45% of the night's sleep.Chiếm khoảng 90% các phương tiện mà người dân sử dụng.That covers about 90% of the firearms that people use.Hạt giống chiếm khoảng 80% số trái cây.The seed constitutes about 80 percent of the fruit.Chúng chiếm khoảng 800 cuốn sách, hay 20 GB.The scan of today takes up about 800 books, or 20 gigabytes.Các trường hợp xuất huyết chiếm khoảng 8% số báo cáo tự nguyện.Cases of haemorrhage represented about 8% of the spontaneous reports.Samsung chiếm khoảng 17% GDP Hàn Quốc.Samsung makes about 17% of Korea's entire GDP.Phôi( Germ): Phôi chiếm khoảng 2,5% khối lượng của hạt.Germ- Takes up about 2.5% of the kernel weight.Họ chiếm khoảng 30% dân số vùng Ruhr vào năm 1910.They comprised about 30% of the Ruhr area population by 1910.Người Albania chiếm khoảng 90% dân số Kosovo.Albanians make up roughly 90 per cent of Kosovo's population.Ireland chiếm khoảng 5/ 6 diện tích của đảo Ireland.Ireland covers about five-sixth of the island of Ireland.Giai đoạn này chiếm khoảng 20% tổng thời gian ngủ.This stage takes up roughly 20% of a person's overall sleeping time.Trà đen chiếm khoảng 75% lượng tiêu thụ trà của toàn thế giới.Black tea constitutes around 75% of the world's tea consumption.Trong STEM, phụ nữ chiếm khoảng 16% các giáo sư hàng đầu cấp.In STEM, women comprise about 16% of top-level professors.Điều này chiếm khoảng 5- 10 phần trăm“ Năng lượng ra” của bạn.This represents around 5-10% of“energy out”.Trung Quốc đang chiếm khoảng 1/ 3 tăng trưởng toàn cầu.So China is accounting for around 1/3 of global growth.Hemophilia A chiếm khoảng 80% các trường hợp hemophilia.Type A accounts for about 80 percent of all hemophilia cases.Ngày nay, Amerindian chiếm khoảng 30% nhân khẩu học của Peru.Today, Amerindians constitute about 30 per cent of Peru's demography.Sản xuất chiếm khoảng 80% tổng Sản Lượng Công Nghiệp.Manufacturing makes up approximately 80% of total Industrial Production.Thị trường Trung Quốc chiếm khoảng 69,54% thị trường toàn cầu trong năm 2015.China markets took up about 69.54% the global market in 2015.Các hoang mạc chiếm khoảng 1/ 3 diện tích đất liền trên Trái Đất.Deserts take up about one third of the Earth's land surface.Dân số Bangladesh chiếm khoảng 2.18% tổng dân số thế giới.Bangladesh population is equivalent to 2.18 per cent of the total world population.Con số này chiếm khoảng chừng 3,5% toàn bộ số lượng BTC.This accounts for roughly around 3.5 percent of the entire amount of BTC.Chi tiêu y tế chiếm khoảng 6,1% tổng chi tiêu của chính phủ.Health expenditures represented about 6.1% of total government spending.Con số đó chiếm khoảng 60% trong số 18,1 triệu Bitcoin đang lưu hành.That number represents roughly 60% of the 18.1 million Bitcoin in circulation.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3264, Thời gian: 0.0487

Xem thêm

chỉ chiếm khoảngaccount for only aboutchiếm khoảng một nửaaccount for about halfaccounts for about halfmakes up about halfsẽ chiếm khoảngwill account for abouthiện chiếm khoảngnow accounts for aboutnó chiếm khoảngit accounts for aboutđã chiếm khoảnghave accounted for aboutchiếm khoảng hai phần baaccounts for approximately two-thirdschiếm khoảng một phần bamakes up about one thirdhọ chiếm khoảngthey make up aboutchiếm khoảng một nửa sốaccounted for approximately halfphụ nữ chiếm khoảngwomen made up aboutngười hồi giáo chiếm khoảngmuslims make up about

Từng chữ dịch

chiếmđộng từoccupyrepresentcomprisechiếmmake upchiếmdanh từpercentkhoảnggiới từaboutaroundkhoảngtrạng từapproximatelyroughlykhoảngdanh từrange S

Từ đồng nghĩa của Chiếm khoảng

phần trăm số gần mức so xấp xỉ tăng percent tương đương chiếm ít nhấtchiếm khoảng hai phần ba

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chiếm khoảng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chiếm Khoảng Tiếng Anh Là Gì