CHIẾM TỈ LỆ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHIẾM TỈ LỆ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chiếm tỉ lệtakes a proportion

Ví dụ về việc sử dụng Chiếm tỉ lệ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhưng rõ ràng chúng ta vẫn chiếm tỉ lệ cao nhất.But we are still by all odds the largest contributor.Chỉ số IQ Test từ dưới 85 được xếp loại thấp( chiếm tỉ lệ 16%).IQ score below 85 is classified as low(16% rate).Có 87 thí sinh đoạt giải, chiếm tỉ lệ 46,52%.A total of 87 contestants won medals, accounting for 46.52%.Tòa nhà chiếm tỉ lệ 72% tổng tiêu thụ điện của Hoa Kỳ.Buildings account for 72% of total U.S. electricity consumption.Nhập khẩu bột giấy từ Trung Quốc chiếm tỉ lệ nhỏ.Pulp imports from China accounted for a small percentage.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchiếm khoảng chiếm ưu thế chiếm phần lớn hiện chiếmchiếm đa số trung quốc chiếmmỹ chiếmphụ nữ chiếmchiếm không gian chiếm thành phố HơnSử dụng với trạng từchiếm hơn chiếm lại chiếm gần chiếm ít chiếm nhiều vẫn chiếmthường chiếmcũng chiếmchiếm rất nhiều luôn chiếmHơnSử dụng với động từbị chiếm đóng bị xâm chiếmbị chiếm giữ bị chiếm hữu tiếp tục chiếmcố gắng chiếmbị chiếm đoạt bắt đầu xâm chiếmxuất khẩu chiếmmuốn chiếm lấy HơnTòa nhà chiếm tỉ lệ 72% tổng tiêu thụ điện của Hoa Kỳ.Buildings represent 72% of United States electricity consumption.Chỉ số IQ Test từ dưới 85, thuộc loại thấp( chiếm tỉ lệ 16%).IQ Test of less than 85, in the low type: takes a proportion of 16%.Nợ nước ngoài chiếm tỉ lệ trong GDP thấp hơn 20% trong năm 2006.External debt as a percent of GDP was less than 20 percent in 2006.Chỉ số Test IQ khoảng 130- 145, thuộc loại rất thông minh( chiếm tỉ lệ 2%).IQ Test from 130 to 145, in the very smart type: takes a proportion of 2%.Giờ đây, nữ giới chiếm tỉ lệ gần 1 nửa trong tổng số người xem tại Super Bowl.Women now make up nearly half of all Super Bowl viewers.IPhone X,gần một tuổi nằm ở vị trí thứ tư chiếm tỉ lệ 12%.The iPhone X, which is nearly a year old,sits at the fourth position with 12% share.Trung Quốc và Ấn Độ cũng chiếm tỉ lệ sinh viên hàng đầu như thế tại Úc.China and India have the top number of graduates in these fields.Chỉ số IQ Test từ 145 trở đi, thiên tài hoặc cận thiên tài( chiếm tỉ lệ 0.1%).IQ Test of 145 or above, genius or close-to-genius type: takes a proportion of 0.Bệnh thường gặp ở phụ nữ, chiếm tỉ lệ 2%; trong khi ở nam giới chỉ có 0,1%.This disease is common in women, accounting for 2%, while in men only 0.1%.Doanh thu chính của chúng tôi là từ vận chuyển hành khách và hàng hóa chiếm tỉ lệ 95%.Our main revenue is from passengers and goods transportation in the ratio of 95%.Phần hỗ trợ của Dự án chiếm tỉ lệ nhỏ so với vốn đầu tư của người dân.The support of the project accounts for a small proportion of the investment capital of the people.Trường có khoảng 600 học sinh,số học sinh bị bắt giữ chiếm tỉ lệ đáng kể.Since the school has about 600 students,the number of students who got caught is a considerably large proportion.Năng lượng hạt nhân và thủy điện chiếm tỉ lệ lớn nhất trong biểu đồ( 75 triệu tấn).Nuclear and Hydroelectricity made up the largest amount of this figure(75 million tons).Ung thư vú chiếm tỉ lệ 22,9% ung thư ở phụ nữ( trừ ung thư da không hắc tố) trên thế giới.Breast cancer accounts for 22.9% of all cancers(excluding non-melanoma skin cancers) in women.Loại khối u này, được gọi là“ teratoma”, chiếm tỉ lệ đến 20% các khối u buồng trứng.This type of tumor, called a“teratoma,” accounts for 20 percent of all ovarian tumors.Tổng số lượng người tham gia hơn 1.000 người, trong đó,người nước ngoài chiếm tỉ lệ hơn 85%( 855 người).The total of participants now is more than 1,000,of which foreigners account for over 85%(about 855 persons).Người vô gia cư ở Mỹ đã lặng lẽ chiếm tỉ lệ khủng hoảng”, thống đốc bang New York Mario Cuomo cho biết.Homelessness in the United States has quietly taken on crisis proportions," said New York's then governor Mario Cuomo.Trong năm 2015, cả nước tiết kiệm được hơn 2.900 tỉ kWh, chiếm tỉ lệ 2,34% điện thương phẩm.In 2015, the country saved more than 2,900 billion kWh, accounting for 2.34% percentage of….Những thợ đào với công suất đào chiếm tỉ lệ nhỏ trong tổng công suất có cơ hội tự tìm ra khối tiếp theo rất thấp.Miners with a small percentage of the mining power stand a very small chance of discovering the next block on their own.Và phần còn lại đượcphủ đầy bởi 173 quốc gia, chiếm tỉ lệ thấp hơn 1/ 4 kinh tế thế giới.The remaining 172 countries constitute less than a quarter of the world's economy.Tiếp cận dữ liệu chuẩn về phân phối thu nhập tại Ai Cập là rất khó, tuy nhiên, giá lương thực tăng mạnh gần đây chắc chắn khiến lớp ngườinghèo khốn đốn bởi lương thực chiếm tỉ lệ lớn trong số tiền chi dùng hàng ngày của họ.Hard data on income distribution in Egypt is difficult to come by but recent sharp increases in foodprices have hurt the poor because food takes up a high proportion of their income.Vì vậy, lượng giao dịch thành công của họ chiếm tỉ lệ rất thấp trên thị trường.Therefore, the amount of their successful transactions accounted for a very low rate in the market.Dùng góc rộng sẽ làm tăng hiệu ứng phối cảnh,nhưng vì bầu trời chiếm tỉ lệ lớn hơn trong ảnh, chiếc xe lửa có vẻ có ấn tượng ít hơn.Using a wider angle would exaggerate the perspective effect,but because the sky takes up a higher percentage of the photo, the train ends up looking less impressive.Đặc biệt, tổng lượng tìm kiếm dòng căn hộ cao cấp, hạngsang dao động ở mức 45- 46%, chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong tổng số lượt tìm kiếm các loại sản phẩm căn hộ.In particular, the total amount of search for luxury andluxury apartments ranges from 45 to 46%, accounting for the highest percentage of the total number of searches for apartment products.Trong khi công nghệ thay khớp và xương đã tiến bộ rất nhiều trong những thập kỷ gần đây, với những thiết bị làm từ nhựa vàgốm bắt đầu chiếm tỉ lệ lớn hơn kim loại, thế hệ mới nhất của xương và khớp nhân tạo sẽ đưa khái niệm này lên một tầm cao mới nhờ thiết kế hòa hợp hữu cơ với cơ thể.While joint and bone replacement technology has come a long way in recent decades,with plastic and ceramic-based devices beginning to take prevalence over metal ones, the newest generation of artificial bones and joints will take the entire concept one step further- by being designed to essentially fuse organically with the body.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 504, Thời gian: 0.024

Từng chữ dịch

chiếmđộng từoccupyrepresentcomprisechiếmmake upchiếmdanh từpercenttỉdanh từbilliontrillionmillionratioratelệdanh từrateratiopracticerulestears

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chiếm tỉ lệ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chiếm Tỷ Lệ Tiếng Anh