CHIẾN TRANH BẤT ĐỐI XỨNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CHIẾN TRANH BẤT ĐỐI XỨNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chiến tranh bất đối xứngasymmetric warfarechiến tranh bất đối xứngchiến tranh không đối xứngtác chiến phi đối xứngchiến tranh phi đối xứng

Ví dụ về việc sử dụng Chiến tranh bất đối xứng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đây là một dạng chiến tranh bất đối xứng, được sử dụng trước những đối thủ mạnh hơn.They are a form of asymmetrical warfare, used against stronger opponents.Nhưng các bên thứ ba như Saudi Arabia và Israel có thể mở các cuộc tấn công bất đối xứng của riêng họ vàchính Mỹ có thể chuyển sang chiến tranh bất đối xứng.But third parties like Saudi Arabia and Israel could launch their own asymmetric attacks,and the US itself could turn to asymmetric warfare.Quan trọng hơn,Iran đã xây dựng một chiến lược chiến tranh bất đối xứng dựa trên cả sức mạnh cứng và sức mạnh mềm.More important, Iran has nurtured an asymmetric-warfare strategy based on both hard and soft power.Đó là chiến tranh bất đối xứng cổ điển sử dụng bởi phía yếu hơn so với phía mạnh hơn, và tôi nghĩ người Việt Nam hiểu rất rõ.It is classic asymmetric warfare utilized by the weak against the strong and something I think the Vietnamese understand very well.Tàu ngầm được coi làtiêu chuẩn vàng của các nền tảng chiến tranh bất đối xứng trên biển, nhưng có lẽ đã đến lúc các cơ quan quốc phòng của Đài Loan phải xem xét lại khái niệm này.The submarine iswidely considered the gold standard of maritime asymmetric warfare platforms, but perhaps it is time for Taiwan's defence authorities to reconsider this notion.Theo lời Trump, Soleimanilà" nhân vật khủng bố số một thế giới", là kẻ chủ mưu đứng sau một thế hệ chiến tranh bất đối xứng tại khu vực cũng như nhiều âm mưu chống lại Mỹ.In Trump's words,Soleimani was“the number one terrorist in the world,” the mastermind behind a generation of asymmetric warfare in the region, as well as various plots against America.Trò chơi có gameplay chiến tranh bất đối xứng và cả đội tức là Hoa Kỳ và Việt Nam đã được đưa ra bộ dụng cụ khác nhau cũng như phương tiện.The game features asymmetric warfare gameplay and both teams are the US and Vietnam have been given different kits and vehicles.Không có gì đáng ngạc nhiên rằng, không gian mạng và các công nghệ mới trở thành một điểm bùng phát giữa các cường quốc toàn cầu, vì chúngcó khả năng đồng thời sáng tạo nên năng lực chiến tranh bất đối xứng mới và củng cố cấu trúc quyền lực hiện hữu.It is not surprising that cyberspace and emerging technologies more broadly are a flashpoint between global powers,given their potential to simultaneously create new asymmetric warfare capabilities and entrench existing power structures.Đối với Trung Quốc, chiến tranh bất đối xứng là một chiến thuật từ xa xưa được áp dụng thành công trong thời kỳ đương đại.For China, asymmetric warfare represents a tactic with ancient roots that has been successfully applied to the contemporary age.Từ những thành phố rộng lớn đến những ngọn đồi thoai thoải, cho dù điều khiển xe tăng của bạn băng qua vùng đồng bằng bụi bặm, bay trực thăng vận tải qua những khu rừng rậm rạp,hoặc tiến hành chiến tranh bất đối xứng từ những ngọn đồi đá, các đảo Altis và Stratis là những thế giới năng động, cho vay nhiều nhất tham gia khác nhau trong chơi game.From expansive cities to rolling hills, whether steamrolling your tank across the dusty plains, flying a transport helicopter over the dense forests,or waging asymmetric warfare from the rocky hills, the islands of Altis and Stratis are dynamic worlds, which lend themselves to the most varied engagements in gaming.Ông Friedberg cũng muốn xoay bàn chiến tranh bất đối xứng và chiến lược ngăn vùng về phía Trung Quốc bằng phương cách“ tái cấu trúc lực lượng.”.Friedberg also wants to turn the asymmetric warfare and area-denial tables right back on China through force restructuring.Iran đã học được những giá trị của chiến tranh bất đối xứng- chiến đấu với một thế lực có sức mạnh quân sự lớn hơn mình- trong cuộc chiến chống lại Iraq giai đoạn 1980- 1988.Iran learned the merits of asymmetric warfare-- fighting a power with greater military might than your own-- in the deadly 1980-1988 war against Iraq.Trong trường hợp chính quyền mới tại Mỹ áp đặt thuế hay các rào cản thương mại khác với Trung Quốc, PIIE cho rằng sẽ diễn ra mộtkịch bản được gọi là" chiến tranh thương mại bất đối xứng".But in the event that a new US Administration did impose tariffs on China or other barriers to trade, one scenario the PIIEhas modelled is what it calls an"asymmetric trade war".Nhưng Wheeler không xác định ai có thể đứng đằng sau những hành động như vậy,bà cũng nhấn mạnh rằng bản chất của chiến tranh mạng là bất đối xứng- và trong khi có những tổ chức với ý định thù địch, bất kỳ ai có kỹ năng cũng có thể sử dụng vũ khí mạng để khai thác sức mạnh tiềm năng này.But Wheeler didn't specify who would likely be behind such acts,stressing that the nature of cyber warfare is asymmetric- and while there are state actors with hostile intentions, cyber weapons are accessible to just about anyone with the skills to deploy them.Ông mô tả Trung Quốc là“ đối thủ cạnh tranh ngang hàng” đang tiến gần đến Mỹ không phải bằng cách cạnh tranh vũ khí màbằng cách phát triển những“ năng lực bất đối xứng” quan trọng, bao gồm với tên lửa chống hạm và trong chiến tranh tàu ngầm.He described China as a“peer competitor” gaining on the United States not by matching its forces weapon by weapon butby building critical“asymmetrical capabilities,” including with anti-ship missiles and in submarine warfare.Khủng bố thường được sử dụng trong đấu tranh quyền lực bất đối xứng: nói cách khác, khi một người hoặc nhóm yếu hơn đang chiến đấu chống lại một quốc gia hùng mạnh.This strategy is often used in asymmetric power struggles when a weaker person, or group, is fighting against a powerful nation-state.Năm ngoái, Chỉ huy Lực lượng Quds Qassem Soleimani nói rằng, Iran là một siêu cường khibước vào một cuộc xung đột bất đối xứng và cảnh báo Mỹ không nên phát động một cuộc chiến tranh với nước này.Quds Force commander Qassem Soleimani last year boasted thatIran is a superpower when it comes to asymmetric warfare and warned the United States not to start a war with the Islamic Republic.Thứ hai, học thuyết" Chiến tranh nhân dân" cũng là phương pháp tạo nên một sự cân bằng bất đối xứng, vượt qua đối thủ mạnh mẽ hơn bằng cách chơi theo những luật chơi khác.Secondly, a people's war doctrine is also intended to be asymmetric- that is, trying to overcome a stronger opponent by playing by a different set of rules.Thay vì theo đuổi mô hình Chiến tranh Lạnh, Pakistan đã chọn chiến lược" leo thang bất đối xứng" để có thể dùng kho vũ khí hạt nhân chống lại các cuộc tấn công bằng vũ khí truyền thống.Rather than following the Cold War model of mutually assured destruction, Pakistan has adopted a strategy of"asymmetric escalation"- being able to use a nuclear arsenal against a conventional attack.Theo ông Narang,Triều Tiên không còn đi theo mô hình Chiến tranh Lạnh- sở hữu vũ khí hạt nhân để đảm bảo cả hai bên sẽ bị hủy diệt trong trường hợp chiến tranh, mà dường như ngày càng giống với Pakistan, quốc gia sử dụng chiến lược" leo thang bất đối xứng"- tức có khả năng sử dụng vũ khí hạt nhân chống lại một cuộc tấn công thông thường.He added that North Korea no longer appears to be following the Cold War model of having nuclear weapons for mutually assured destruction, but seems to be looking more like Pakistan, which has adopted a strategy of"asymmetric escalation"- being able to use a nuclear arsenal against a conventional attack.Theo cách này tình yêu được hiểu và sống là nguồn gốc của hạnh phúc thực sự,trong khi việc tìm kiếm không cân xứng đối với của cải vật chất và sự giàu có thường là nguồn gốc của sự lo lắng, bất hạnh, lạm quyền, chiến tranh.Love thus understood and lived is the source of true happinesswhile the boundless search for material goods and wealth is often source of restlessness, and of adversity, of prevarication, of wars.Lịch sử tư duy phương Tây về chiến tranh từ thế giới cổ điển cho đến ngày nay được đánh dấu bằng cả sự phản cảm đối với việc áp dụng các chiến thuật nhằm tránh cơ hội chiến đấu và sẵn sàng chế nhạo bất kỳ chiến thắng nào bằng những cách đó vì nó ít xứng đáng hơn.The history of Western thinking about war from the classical world to the present day is marked by both a repugnance for the adoption of tactics that circumvent the opportunity for pitched battle, and a readiness to sneer at any victories won by those means as somehow less worthy.Duy trì" bất đối xứng" về công nghệ với đối thủ cạnh tranh trở thành một trong những trọng điểm của chiến lược quốc gia và quân sự Mỹ.Keep up with competitors technical"symmetry", became one of the base point and the National Military Strategy.Nó cũng là một trong các nước nhiều núi nhất thế giới,tạo điều kiện lý tưởng cho việc thực hiện chiến tranh bất cân xứng và kháng chiến chống một đối thủ siêu việt.It is also one of the most mountainous countries in the world,which makes it ideal for the conduct of asymmetric and guerrilla warfare against a superior adversary.Sự ghen tuông tiếp theo đối với nền tảng của ý thức về công lý nói chung là bất khả chiến bại, nếu bạn không loại bỏ niềm tin khỏi bức tranh về thế giới mà bạn có thể xứng đáng với điều gì đó, và những người cư xử tốt sẽ nhận được kẹo ngon nhất.The ensuing jealousy against the background of a sense of justice is generally invincible, if you do not remove the conviction from the picture of the world that you can earn something, and those who will behave well will receive the most delicious candy. Kết quả: 25, Thời gian: 0.0199

Từng chữ dịch

chiếndanh từwarbattlecombatstrategywarfaretranhdanh từtranhwarpicturedisputetranhđộng từcontendbấtngười xác địnhanybấttính từrealirregularillegalbấtno matterđốidanh từrespectoppositiondealpartnerđốias forxứngtính từworthycommensuratexứngđộng từdeserve chiến tranh bằng cáchchiến tranh boshin

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chiến tranh bất đối xứng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Phi đối Xứng Tiếng Anh