Chiêu đãi Bằng Tiếng Nhật - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Nhật Tiếng Việt Tiếng Nhật Phép dịch "chiêu đãi" thành Tiếng Nhật
ご馳走する Thêm ví dụ Thêm
ご馳走する, 招待, 持て成す là các bản dịch hàng đầu của "chiêu đãi" thành Tiếng Nhật.
chiêu đãi + Thêm bản dịch Thêm chiêu đãiTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
ご馳走する
[招待]
Hãy trổ tài để chiêu đãi cả nhà các bạn nhé
家族全員にご馳走するため腕を振るいましょう
Ogawa Meruko -
招待
verb noun[招待]
Ogawa Meruko -
持て成す
PhiPhi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chiêu đãi " sang Tiếng Nhật
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Chiêu đãi + Thêm bản dịch Thêm Chiêu đãiTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Nhật
-
もてなす
Verb [email protected]
Hình ảnh có "chiêu đãi"
Bản dịch "chiêu đãi" thành Tiếng Nhật trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Chiêu đãi Trong Tiếng Nhật
-
Chiêu đãi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Chiêu đãi Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Chiêu đãi Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Cúi đầu, Dối Trá, Chiêu đãi Tiếng Nhật Là Gì ?
-
招 - Tự Học Tiếng Nhật Online
-
Top 14 Chiêu đãi Trong Tiếng Nhật
-
Top 15 Chiêu đãi Tiếng Nhật Là Gì
-
[kanji] Chữ Hán Tự : ĐÃI 待 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Gochisousama Là Gì - SGV
-
Cách Nói Cám ơn Trong Tiếng Nhật. - Trung Tâm đào Tạo Ngoại Ngữ
-
Dối Trá Tiếng Nhật Là Gì?
-
Nói Cảm ơn Trong Tiếng Nhật - SGV
-
Những điều Nên Biết Trong Các Buổi Chiêu đãi ở Nhật Bản - Jasa