Chiều Dài Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- chiều dài
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chiều dài tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chiều dài trong tiếng Trung và cách phát âm chiều dài tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chiều dài tiếng Trung nghĩa là gì.
chiều dài (phát âm có thể chưa chuẩn)
长; 长里; 长短; 长短儿 《长度。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 长; 长里; 长短; 长短儿 《长度。》toàn bộ chiều dài cầu xe lửa là 6772 mét. 铁路桥全长6772米。chiều dài chiếc áo này rất vừa. 这件衣裳长短儿正合适。进深 《院子或房间的深度。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ chiều dài hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- cá lưỡi đao tiếng Trung là gì?
- bồn tiếng Trung là gì?
- bí tỉ tiếng Trung là gì?
- mùa nào thức nấy tiếng Trung là gì?
- địa chỉ gia đình tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chiều dài trong tiếng Trung
长; 长里; 长短; 长短儿 《长度。》toàn bộ chiều dài cầu xe lửa là 6772 mét. 铁路桥全长6772米。chiều dài chiếc áo này rất vừa. 这件衣裳长短儿正合适。进深 《院子或房间的深度。》
Đây là cách dùng chiều dài tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chiều dài tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 长; 长里; 长短; 长短儿 《长度。》toàn bộ chiều dài cầu xe lửa là 6772 mét. 铁路桥全长6772米。chiều dài chiếc áo này rất vừa. 这件衣裳长短儿正合适。进深 《院子或房间的深度。》Từ điển Việt Trung
- kỉ Đê vôn tiếng Trung là gì?
- từng năm tiếng Trung là gì?
- đầu quân tiếng Trung là gì?
- năm xung tháng hạn tiếng Trung là gì?
- vấy mỡ tiếng Trung là gì?
- tuy tiếng Trung là gì?
- gia chính tiếng Trung là gì?
- đới tiếng Trung là gì?
- kẻ gây ra vụ cháy tiếng Trung là gì?
- vầng thái dương tiếng Trung là gì?
- cao trở kế tiếng Trung là gì?
- cân trọng lượng gói hàng tiếng Trung là gì?
- bế quan tự thủ tiếng Trung là gì?
- du lịch băng ô tô tàu hoả tiếng Trung là gì?
- ghi chép tiếng Trung là gì?
- có quyết tâm tiếng Trung là gì?
- ý của đầu đề bài văn tiếng Trung là gì?
- giá ngăn bằng kính tiếng Trung là gì?
- tráng sĩ tiếng Trung là gì?
- tuổi công tác tiếng Trung là gì?
- máy kéo tiếng Trung là gì?
- pha phôi tiếng Trung là gì?
- buôn lậu ma túy tiếng Trung là gì?
- bạch diện hồng nhan cùng số kiếp tiếng Trung là gì?
- ống đun nước tiếng Trung là gì?
- thiết bị tách dầu khí tiếng Trung là gì?
- câu bắt tiếng Trung là gì?
- ghế chuồng gà trên tầng thượng tiếng Trung là gì?
- 相关证书 tiếng Trung là gì?
- chỗ đất trũng tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chiều Dài Chiều Rộng Chiều Cao Tiếng Trung
-
Kích Thước Trong Tiếng Trung - SÀI GÒN VINA
-
Từ Ngữ Tiếng Trung Trong Buôn Bán đồ Gỗ
-
TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ ĐỘ DÀI VÀ THỂ TÍCH
-
HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
Chiều Cao Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Cách Nói Chiều Dài, Cân Nặng Trong Tiếng Trung
-
Đơn Vị Đo Lường Tiếng Trung | Tính Số Lượng, Kích Thước
-
Kích Thước Trong Tiếng Trung - MarvelVietnam
-
Chiều Dài Tiếng Trung Là Gì - Bất Động Sản ABC Land
-
Giới Thiệu Chiều Cao Cân Nặng Bằng Tiếng Trung
-
Chiều Dài Tiếng Trung Là Gì Nam 2022 | Tấm-cá
-
Đập Tam Hiệp – Wikipedia Tiếng Việt