Chiêu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨiəw˧˧ | ʨiəw˧˥ | ʨiəw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨiəw˧˥ | ʨiəw˧˥˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “chiêu”- 钊: chiêu
- 盄: chiêu
- 照: chiêu, chiểu, chiếu
- 佋: chiêu, thiệu
- 鉊: chiêu
- 昭: chiêu, thiều, thiệu
- 釗: chiêu
- 招: kiều, kiêu, chiêu, thiều, thiêu, tội
- 駋: chiêu
- 炤: chiêu, chiểu, chiếu
Phồn thể
- 招: chiêu, thiều, thiêu
- 昭: chiêu
- 釗: chiêu, siêu
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 钊: chiêu
- 𢢅: chiều, chiêu
- 炤: chiểu, chiếu, chiêu
- 駋: chiêu
- 鉊: rìu, chảo, chiêu
- 昭: chiu, thiều, chiêu
- 釗: chiêu
- 招: treo, giẹo, chạo, dìu, cheo, chiu, chắp, kiêu, gieo, reo, chiêu
- 盄: chiêu
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- chiều
- chiếu
Danh từ
chiêu
- Bên trái hoặc thuộc bên trái; phân biệt với đăm. Chân đăm đá chân chiêu. (tục ngữ) . Tay chiêu đập niêu không vỡ. (tục ngữ)
Động từ
chiêu
- Uống chút ít để dễ nuốt trôi các thứ khác. Chiêu một ngụm nước.
- Vời, tập hợp người tài giỏi để cùng lo việc lớn. Chiêu người hiền tài. Chiêu binh mộ sĩ. (tục ngữ)
- Khai ra, xưng ra, thú nhận tội lỗi. Lư. Hoàng biết thế khôn kiêng,. Xin khoan roi để việc liền chiêu ra (Nhị độ mai)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chiêu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chiêu đăm Là Gì
-
Từ Điển - Từ đăm Chiêu Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nghĩa Của Từ Đăm Chiêu - Từ điển Việt
-
"ĐĂM CHIÊU" LÀ GÌ? Chúng Ta Thường... - Tôi Yêu Tiếng Việt
-
Tôi Yêu Tiếng Việt - "ĐĂM CHIÊU" LÀ GÌ? Chúng Ta ... - Facebook
-
Từ điển Tiếng Việt "đăm Chiêu" - Là Gì? - Vtudien
-
Đăm Chiêu Là Gì, Nghĩa Của Từ Đăm Chiêu | Từ điển Việt
-
'đăm Chiêu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đăm Chiêu Nghĩa Là Gì?
-
Đăm Chiêu Nghĩa Là Gì? - MarvelVietnam
-
Từ Chiêu đăm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
đăm Chiêu Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào
-
ĐĂM CHIÊU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển