CHÍN TUỔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
CHÍN TUỔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từchín tuổi
age nine
chín tuổi9 tuổinine year old
9 tuổichín tuổigià chín nămnine years old
9 tuổichín tuổigià chín nămnine-years-old
chín tuổinine-year-old
9 tuổichín tuổigià chín nămnine-year old
9 tuổichín tuổigià chín nămaged nine
chín tuổi9 tuổinine-year-olds
trẻ chín tuổinhững đứa trẻ 9 tuổi9 tuổi
{-}
Phong cách/chủ đề:
Peter is nine years old.Chín tuổi, tạm biệt.
Nine years.{Goodbye.}.Nhất lúc chín tuổi.
Especially at 9 years old.Chín tuổi?” bà ta nói.
Nine years?' she said.Bạn là gì, chín tuổi?
What are we, 9 years old?Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtuổi thọ rất dài Sử dụng với động từtăng tuổi thọ qua tuổiđộ tuổi nghỉ hưu tuổi bị giảm tuổi thọ tuổi thọ kéo dài tuổi hưu tuổi thọ dự kiến độ tuổi phù hợp tuổi học HơnSử dụng với danh từtuổi thọ tuổi tác tuổi trẻ tuổi thọ pin tuổi teen tuổi thơ nhóm tuổiđộ tuổi trẻ tuổi thiếu niên nhỏ tuổiHơnCon gái chín tuổi của tôi nói.
Our 9 year-old daughter said.Bạn là gì, chín tuổi?
What are you 9 years old?Mười chín tuổi con vẫn là con nít.
At nine years old you are still a kid.Bạn là gì, chín tuổi?
What are you, a 9-year-old?Em chín tuổi và đang ngủ.
I am nine years old and I am in bed.Roxanne nay được chín tuổi.
Roxy is nine years old.Khi được chín tuổi, tôi đã ngừng phát triển.
At nine years old, I stopped growing up.Ngữ pháp ở trẻ em đến chín tuổi.
English for children up to 9 years old.Chín tuổi, tôi không biết gì về chiến tranh.
At nine years old I didn't know about rape.Thoạt nhìn không hơn chín tuổi.
None look more than about nine years old.Thằng con chín tuổi vừa mừng vừa vui.
My 9 year old grandson has just as much fun with it.Tôi biết cậu ta từ khi chín tuổi”.
We have known him since the nineties.”.Chín tuổi, Rimes đã như 1 ca sĩ thực thụ.
By the age of nine, Rimes was already an experienced singer.Tôi nhớ việc tôi hỏi một cậu bé chín tuổi.
I remember asking a nine year-old boy.Tuy là chín tuổi nhưng cậu chỉ mới học tới lớp hai.
She is 9 years old but is only in the second grade.Tôi tin nhậnĐức Chúa Jesus khi tôi được chín tuổi.
I accepted Jesus when I was 9 years old.Cô bé chín tuổi Isabella nhận bàn tay giả 3D.
9-year old girl receives her 3D printed prosthetic hands.Trì Thiên bé nhỏ của tôi lúc chín tuổi đang ở nơi nào vậy?
So where was my little sister, age 9 at the time?Cháu chín tuổi, và ông là tổng thống yêu quý của cháu.
I'm nine years old and you're my favorite president.Ông lớn lên ở gần Moskva,, nơi ông dời đến lúc chín tuổi.
He grew up near Moscow, where he moved at age nine.Pauline đã chín tuổi khi Mickey ít được thực hiện trách nhiệm của mình.
Pauline was nine years of age when little Mickey was made her responsibility.Tôi không cho rằngông ta đã được biến đổi vào năm chín tuổi.
I do not believe he was converted at the age of nine.Cô đã đăng ký với cơ quan tài năng Kansas City tại chín tuổi.
She signed up with a Kansas City talent agency at age nine.Cô xuất hiện trên The Tyra BanksShow khi cô chỉ được chín tuổi.
She appeared on The TyraBanks Show when she was only nine-years-old.Đứa trẻ được đặt tên thánh làOliver Twist đến nay đã chín tuổi….
The child that washalf baptized Oliver Twist is nine year old to-day.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 396, Thời gian: 0.0278 ![]()
![]()
chín tuầnchín và mười

Tiếng việt-Tiếng anh
chín tuổi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chín tuổi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
mười chín tuổinineteen-year-oldwas nineteen years oldcậu bé chín tuổinine-year-old boylúc chín tuổiat age ninechín mươi tuổininety-year-oldhai mươi chín tuổiage twenty-ninetwenty-nine-year-oldTừng chữ dịch
chínngười xác địnhninechíntính từripeninthchínđộng từripeningcookedtuổidanh từagetuổiyear oldyears oldare oldtuổitính từyoung STừ đồng nghĩa của Chín tuổi
9 tuổiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tôi 9 Tuổi đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Tôi 9 Tuổi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cách Hỏi Tuổi Bằng Tiếng Anh, Hỏi Và Trả Lời - Thủ Thuật
-
Tiếng Anh Lớp 3 Unit 4 - How Old Are You?
-
Học Giới Thiệu Tên Tuổi Bằng Tiếng Anh Tự Nhiên Và Hiệu Quả
-
Cách Hỏi Về Tuổi Trong Tiếng Anh ( Talking About Age ) - YouTube
-
Cách Hỏi Tuổi Bằng Tiếng Anh [Hỏi Và Trả Lời]
-
Học Tiếng Anh :: Bài Học 9 Số đếm Từ 11 đến 20 - LingoHut
-
Số Đếm Tiếng Anh: Cách Đọc, Viết Và Sử Dụng Đúng | KISS English
-
Tôi 10 Tuổi Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
CÁCH HỎI VÀ TRẢ LỜI TUỔI TRONG TIẾNG NHẬT - .vn
-
Những Mẫu Câu Tiếng Anh Giới Thiệu Bản Thân - .vn
-
47 Tuổi Tiếng Anh đọc Là Gì - Học Tốt