[CHÍNH HÃNG] Thuốc Akurit - 4: Công Dụng, Cách Sử Dụng Hiệu Quả

Skip to content Trang chủ / Sản Phẩm / Thuốc Kháng Sinh / Điều trị lao 1/3 Thuốc Akurit- 4 có tác dụng gì 2/3 3/3 Thuốc Akurit- 4 có tác dụng gì 75x75px Thuốc Akurit- 4 có tác dụng gì 75x75px

Chat với dược sĩTư vấn thuốc và đặt hàng

Akurit – 4

Thuốc kê đơn

5.00 trên 5 dựa trên 1 đánh giá(1 đánh giá)

Thành phần Ethambutol, Isoniazid, Pyrazinamide, Rifampicin

Hàm lượng Rifampin 150mg, Isoniazid 75mg, Ethambutol 275mg, Pyrazinamide 400mg

Dạng bào chế Viên nén bao phim

Công ty đăng ký Lupin Limited

Số đăng ký VN-12157-11

Công ty sản xuất

Lupin Ltd.

Tiêu chuẩn sản xuất TCCS

Xuất xứ Ấn Độ

Quy cách đóng gói Hộp 15 vỉ x 6 viên

Hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất

Mã sản phẩm thuoc-akurit-4

Mã sản phẩm: thuoc-akurit-4 Danh mục: Thuốc Kháng Sinh, Điều trị lao Nhà thuốc online Ngọc Anh chuyên mua bán thuốc trực tuyến uy tín

NHÀ THUỐC NGỌC ANH

Được xếp hạng 5.00 5 sao
✅ Nhà thuốc⭐ Uy tín số 1
✅ Cam kết⭐ 100% thuốc tốt, giá tốt
✅ Dược sĩ⭐ Tư vấn tận tâm
✅ Giao hàng⭐ Toàn Quốc

098 572 9595

[email protected]

  • Chi tiết
  • Hỏi & Đáp 1
  • Đánh giá 1
Cập nhật lần cuối: 22 Tháng 12, 2021 20:45 Chiều8 Tháng 8, 2025 15:42 Chiều UTC+7 Ngày viết: 22 Tháng 12, 2021 20:45 Chiều UTC+7 Avata user Dược sĩ Nguyễn Hậu Ước tính 7 phút đọc

Thuốc Akurit – 4 được sử dụng trong điều trị bệnh lao phổi và lao ngoài phổi. Trong bài viết dưới đây, Nhà Thuốc Ngọc Anh (nhathuocngocanh.com) sẽ gửi tới bạn đọc những thông tin cần thiết như Akurit – 4 có tốt không? dùng thế nào.

Akurit – 4 là thuốc gì?

Akurit-4 là thuốc loại thuốc kết hợp có tác dụng chống lao đặc hiệu cao, được sử dụng trong giai đoạn tấn công của lao phổi và lao ngoài phổi.

Thuốc được sản xuất bởi Công ty Lupin Ltd – Ấn Độ. Hiện nay, Akurit-4 đã được cấp phép lưu hành tại Việt Nam và nhiều quốc gia khác trên thế giới.

Dạng bào chế: viên nén.

Quy cách đóng gói: Hộp 15 vỉ x 6 viên.

Số đăng ký: VN-12157-11.

Công ty đăng ký: APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd.

Thành phần

Mỗi viên nén Akurit – 4 chứa các thành phần sau:

  • Isoniazid: 75mg,
  • Rifampicin: 150mg,
  • Ethambutol: 275mg,
  • Pyrazinamide: 400mg.

Tác dụng của thuốc Akurit – 4

Thuốc Akurit – 4 là sự kết hợp của 4 hoạt chất được sử dụng trong phác đồ điều trị lao bao gồm: isoniazid, rifampicin, ethambutol và pyrazinamide. Thành phần của Akurit – 4 có tác dụng:

  • Isoniazid là một chất diệt khuẩn có hoạt tính chống lại các vi khuẩn lao Mycobacterium đặc biệt là 3 loại M. tuberculosis, M.bovis và M. kansasil. Hoạt chất này tác động chủ yếu vào quá trình phân chia trực khuẩn lao thông qua ức chế tổng hợp các thành phần cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn. Isoniazid là một tác nhân đặc hiệu, không có hiệu quả trong việc chống lại các vi sinh vật khác.
  • Rifampicin có tác dụng ức chế hoạt động của RNA polymerase từ đó làm ức chế tổng hợp RNA và làm chết các tế bào vi khuẩn.
  • Ethambutol ngăn cản quá trình phân chia của tế bào vi khuẩn lao. Khi khuếch tán vào bên trong tế bào Mycobacterium, ethambutol sẽ ức chế arabinosyl transferase (embA, embB và embC) làm ngăn chặn sự hình thành các thành phần của thành tế bào arabinogalactan và lipoarabinomannan, ngăn chặn sự phân chia tế bào.
  • Pyrazinamide có tác dụng tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển của một số vi khuẩn gây bệnh lao. Pyrazinamide được kích hoạt thành acid Pyrazinoic trong trực khuẩn, cản trở quá trình tổng hợp acid béo mới – acid béo cần thiết cho sự phát triển và sao chép của tế bào vi khuẩn. Pyrazinamide là một tác nhân đặc hiệu cao và chỉ hoạt động chống lại M. tuberculosis.

Sự kết hợp của 4 hoạt chất này trong viên nén Akurit – 44 tạo nên tác dụng hiệp đồng trong điều trị bệnh lao.

Chỉ định của thuốc Akurit – 4

  • Các thể lao, nhiễm Mycobacterium.
  • Bệnh do Brucella gây ra.
  • Các nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram (-) và Gram (+) gây ra.

Dược động học

Isoniazid

Khả năng hấp thu: Isoniazid có khả năng hấp thu nhanh, nồng độ trong huyết tương đạt đỉnh sau 1-2 giờ sử dụng, sinh khả dụng đạt > 80%. Tốc độ hấp thu giảm khi sử dụng cùng với đồ ăn.

Phân bố: Isoniazid có thể tích phân bố trong cơ thể (Vd) từ 0,57 – 0,76 lít/kg, ít liên kết với protein huyết tương (0-10%).

Chuyển hóa: Isoniazid chuyển hóa chủ yếu ở ruột non và gan.

Thải trừ: 95% Isoniazid sử dụng đường uống được bài tiết qua nước tiểu trong vòng 24 giờ và được chuyển hóa dưới dạng không có hoạt tính.

Rifampicin

Khả năng hấp thu: Rifampicin được hấp thu hoàn toàn ở đường tiêu hóa. Nồng độ trong huyết tương đạt đỉnh sau 2-4 giờ.

Phân bố: thể tích phân bố của Rifampicin là 1,6 – 2 lít/kg.

Chuyển hóa: Rifampicin chủ yếu chuyển hóa ở gan, bị khử nhanh thành chất chuyển hóa vẫn có hoạt tính sinh học.

Thải trừ: Được thải trừ qua mật, phân và nước tiểu, trải qua chu kỳ ruột – gan. 60 – 65% thải trừ qua phân, 10% qua nước tiểu, 15% dưới dạng chất chuyển hóa còn hoạt tính và 7% dưới dạng không còn hoạt tính.

Ethambutol

Khả năng hấp thu: Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, khả năng hấp thu 75-80%. Nồng độ trong huyết tương đạt đỉnh sau 2-4 giờ.

Phân bố: Thuốc phân bố vào tất cả các mô, bao gồm cả phổi, thận, hồng cầu… Thể tích phân bố Vd = 1,6 lít/kg.

Chuyển hóa:  Ethambutol chuyển hóa lần 1 ở gan bằng quá trình hydroxyl hóa, tạo thành aldehyd và acid dicarboxylic.

Thải trừ: Ethambutol thải trừ qua nước tiểu tới 80% trong vòng 24 giờ.

Pyrazinamide

Khả năng hấp thu: Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa. Nồng độ đỉnh trong huyết thanh đạt được sau khoảng 2 giờ khi uống với liều 1,5g và 3g lần lượt là 35mcg/ml và 66 mcg/ml.

Phân bố: Pyrazinamide phân bố vào tất cả các mô và dịch của cơ thể kể.

Chuyển hóa: Chuyển hóa tại gan tạo thành chất chuyển hóa chính là acid pyrazinoic.

Thải trừ: Thuốc thải trừ qua thận, chủ yếu lọc ở cầu thận, thải trừ qua thận khoảng 70% sau 24 giờ.

===>>> Xem thêm:

Ethambutol 400mg là thuốc gì? Công dụng, chỉ định, liều dùng?

Liều dùng – Cách dùng thuốc Akurit – 4

Liều dùng thuốc Akurit – 4

Trẻ em cân nặng từ 21 – 30 kg: uống 2 viên x 1 lần/ngày.

Người lớn:

  • Từ 30 – 39 kg: uống 2 viên/ngày
  • Từ 40 – 54 kg: uống 3 viên/ngày
  • Từ 54 – 70 kg: uống 4 viên/ngày
  • Trên 70 kg: uống 5 viên/ngày.

Cách dùng thuốc Akurit – 4

Uống Akurit – 4 trước khi ăn 1 giờ. Bạn cần uống cả viên với một ly nước đầy.

Nên sử dụng thuốc theo hướng dẫn của bác sĩ và kiểm tra thông tin trên nhãn hướng dẫn sử dụng. Nếu có bất kỳ thắc mắc nào cần hỏi bác sĩ hoặc dược sĩ.

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • Người bị suy gan nặng.
  • Phụ nữ có thai 3 tháng đầu.
  • Bệnh Gout cấp.

Tác dụng phụ

  • Buồn nôn, nôn mửa.
  • Sốt, phát ban.
  • Nước tiểu sẫm màu.
  • Đổ mồ hôi.
  • Vàng da/mắt.
  • Tăng men gan.
  • Tăng hàm lượng axit uric trong máu.

Tương tác thuốc

Akurit – 4 có thể tương tác với một số thuốc sau:

  • Atazanavir
  • Cabazitaxel
  • Darunavir
  • Delavirdine
  • Fosamprenavir
  • Lurasidone
  • Dronedarone
  • Etravirine
  • Nifedipine
  • Praziquantel…

Để tránh gặp phải tương tác thuốc khi sử dụng Akurit – 4 nên liệt kê tất cả các thuốc đang sử dụng với bác sĩ của bạn.

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

Lưu ý và thận trọng

Nếu bạn gặp một trong các vấn đề dưới đây nên báo với bác sĩ của bạn trước khi sử dụng Akurit –  4:

  • Dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bạn đang mang thai hoặc đang trong thời kỳ cho con bú.
  • Bạn bị mắc các bệnh về gan, thận, tăng acid uric máu.
  • Bạn đang sử dụng một số thuốc kê toa khác.
  • Đối tượng định sử dụng là người già hoặc trẻ em.

Phụ nữ có thai và cho con bú có nên sử dụng thuốc Akurit – 4 không?

Hiện nay vẫn chưa có báo cáo về rủi ro khi sử dụng Akurit – 4 cho phụ nữ mang thai và cho con bú. Tuy nhiên, cần tham khảo ý kiến của bác sĩ để tránh rủi ro xảy ra.

Bảo quản

  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 25°°C.
  • Tránh ánh sáng và ẩm.
  • Để xa tầm tay của trẻ em.

Xử trí quá liều, quên liều thuốc

Quên liều

Nếu bạn quên một liều nên bổ sung càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu thời gian uống gần với liều tiếp theo bạn nên bỏ liều đã quên và dùng liều tiếp theo vào đúng thời điểm như kế hoạch. Tuyệt đối không sử dụng liều gấp đôi.

Quá liều

Nếu uống quá liều Akurit – 4 có thể bạn sẽ gặp phải các biểu hiện như buồn nôn, nôn, rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, chóng mặt, ảo giác, đổi màu da thành đỏ cam, phù mặt… trong vòng 30 phút đến 3 giờ sau khi uống thuốc. Ngoài ra có thể xuất hiện hôn mê sâu cùng với co giật.

Với trường hợp này cần đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời. Biện pháp xử trí hay được sử dụng gồm gây nôn, rửa dạ dày, dùng than hoạt tính. Sau đó có thể dùng pyridoxine, diazepam tiêm tĩnh mạch và chạy thận nhân tạo. Hiện nay vẫn không có thuốc giải độc nào đặc hiệu.

Thuốc Akurit giá bao nhiêu?

Hiện nay, trên thị trường thuốc Akurit – 4 có giá khoảng 3.000.000/hộp 15 vỉ x 6 viên. Giá Akurit – 4 tùy thuộc vào các nhà thuốc, đại lý khác nhau sẽ có giá cả khác nhau. Bạn nên lựa chọn những cơ sở uy tín để mua được hàng chính hãng.

Thuốc Akurit – 4 mua ở đâu uy tín (chính hãng)?

Thuốc Akurit – 4 đang được phân phối rộng rãi tại nhiều nhà thuốc trên toàn quốc. Bạn có thể đến trực tiếp các nhà thuốc để mua hàng hoặc mua hàng online qua các trang thương mại điện tử, website của các nhà thuốc như nhà thuốc

Tài liệu tham khảo

  1. Tác giả PubMed, Mechanisms of action of isoniazid, pubmed.ncbi.nlm.nih.gov. Truy cập ngày 20/12/2021
  2. Tác giả PubMed, Rifampin: mechanisms of action and resistance, pubmed.ncbi.nlm.nih.gov. Truy cập ngày 20/12/2021.
  3. DrugBank, Akurit – 4, drug.bank.com. Truy cập ngày 20/12/2021.

*Mọi thông tin của website chỉ mang tính chất tham khảo, không thể thay thế lời khuyên của bác sĩ. Nếu có bất cứ thắc mắc nào vui lòng liên hệ hotline: 098.572.9595 hoặc nhắn tin qua ô chat ở góc trái màn hình.

Tìm thấy 2 hình ảnh
Thuốc Akurit- 4 có tác dụng gì
Thuốc Akurit- 4 có tác dụng gì
Thuốc Akurit- 4 có tác dụng gì
Thuốc Akurit- 4 có tác dụng gì
  1. Akurit – 4 là thuốc gì?
  2. Thành phần
  3. Tác dụng của thuốc Akurit – 4
  4. Chỉ định của thuốc Akurit – 4
  5. Dược động học
    1. Isoniazid
    2. Rifampicin
    3. Ethambutol
    4. Pyrazinamide
  6. Liều dùng – Cách dùng thuốc Akurit – 4
    1. Liều dùng thuốc Akurit – 4
    2. Cách dùng thuốc Akurit – 4
  7. Chống chỉ định
  8. Tác dụng phụ
  9. Tương tác thuốc
  10. Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
    1. Lưu ý và thận trọng
    2. Phụ nữ có thai và cho con bú có nên sử dụng thuốc Akurit – 4 không?
    3. Bảo quản
  11. Xử trí quá liều, quên liều thuốc
    1. Quên liều
    2. Quá liều
  12. Thuốc Akurit giá bao nhiêu?
  13. Thuốc Akurit – 4 mua ở đâu uy tín (chính hãng)?
  14. Tài liệu tham khảo
Hãy báo cho chúng tôi tại đây nếu bạn phát hiện thông tin không chính xác - Tuyên bố từ chối trách nhiệm

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Hình ảnhTên sản phẩmPhân loạiGiáCông ty đăng kýCông ty sản xuấtXuất xứThành phần chínhDạng bào chếQuy cách đóng góiTiêu chuẩn sản xuấtAkurit - 4Akurit - 4Thuốc kê đơnLupin Limited

Lupin Ltd.

Ấn ĐộEthambutol, Isoniazid, Pyrazinamide, RifampicinViên nén bao phimHộp 15 vỉ x 6 viênTCCSMua ngayPyrazinamide 500mg MekopharPyrazinamide 500mg MekopharThuốc kê đơnMekophar

Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.

Việt NamPyrazinamideViên nénHộp 10 vỉ x 10 viênTiêu chuẩn cơ sở Mua ngayRifampicin 150mg/ Isoniazide 100mg ArtesanRifampicin 150mg/ Isoniazide 100mg ArtesanThuốc kê đơnCông ty TNHH Dược phẩm Phương Đài

Artesan Pharma GmbH & Co., KG

PhápIsoniazid, RifampicinViên nén bao phimHộp 100 vỉ x 10 viên, giá tính theo vỉNhà sản xuấtMua ngayMeko INH 150Meko INH 150Thuốc kê đơnMekophar

Công ty Cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar

Việt NamIsoniazidViên nénHộp 1 chai x 100 viênDược điển Việt Nam VMua ngayRifampicin 300mg MekopharRifampicin 300mg MekopharThuốc kê đơnMekophar

Công ty Cổ phần Hoá – Dược phẩm Mekophar

Việt NamRifampicinViên nangHộp 10 vỉ x 10 viênGMP-WHOMua ngayAgifamcin 300Agifamcin 300Thuốc kê đơnAgimexpharm

CTY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM 

Việt Nam RifampicinViên nang cứngHộp 10 vỉ x 10 viênTiêu chuẩn cơ sở Mua ngay

1 đánh giá cho Akurit – 4

5,0Được xếp hạng 5.00 5 sao(1 đánh giá)1 Đánh giá
5100%
40%
30%
20%
10%
Đánh giá sản phẩm Tìm
  1. Được xếp hạng 5 5 sao(1 đánh giá)

    An Nhi Đã mua hàng

    Sp chính hãng

    Upvote0 Thích - 27 Tháng 12, 2021 20:00 Chiều
Xem thêm

Sorry, no reviews match your current selections

Thêm đánh giá Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đánh giá của bạn Xếp hạng… Rất tốt Tốt Trung bình Không tệ Rất tệ

Nhận xét của bạn *

Tải được 3 hình ảnh có định dạng: GIF, PNG, JPG, JPEG

Tên *

Email *

Attachment The maximum upload file size: 1 MB. You can upload: image. Drop file here

Thoát

Quy định duyệt đánh giá

Hỏi & Đáp (1 câu hỏi)

Gửi câu hỏi Question Đây có phải thuốc kê đơn không? Hoài hỏi ngày 12 Tháng 1, 2022 21:27 Chiều Trả lời Upvote (0) Loading Xem thêm

Sorry, no questions were found

Gửi câu hỏi

Cẩu hỏi của bạn sẽ được trả lời từ những chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực.

Gửi Loading

Thank you for the question!

Mail

Your question has been received and will be answered soon. Please do not submit the same question again.

OK

Error

Warning

An error occurred when saving your question. Please report it to the website administrator. Additional information:

Add an answer

Gửi Loading

Thank you for the answer!

Mail

Your answer has been received and will be published soon. Please do not submit the same answer again.

OK

Error

Warning

An error occurred when saving your question. Please report it to the website administrator. Additional information:

nhà thuốc ngọc anh đáng tin cậy banner Sản phẩm đã xem

THÔNG TIN TƯ VẤN

Tên sản phẩm: Số lượng:

XÁC NHẬN THÔNG TIN TƯ VẤN

Tôi đã đọc và đồng ý với điều khoản, điều kiện của website

Chat Facebook với dược sĩTư vấn thuốc và đặt hàng

Chat ZALO với dược sĩTư vấn thuốc và đặt hàng

NHẬN TƯ VẤN VÀ ĐẶT HÀNG X

Đăng nhập

Tên tài khoản hoặc địa chỉ email *

Mật khẩu *

Ghi nhớ mật khẩu Đăng nhập

Quên mật khẩu?

Từ khóa » Thuốc Akurit-4 Mua ở đâu