Chính Tả: Nghe - Viết: Một Nhà Thông Thái - Phân Biệt R/d/gi, ươt/ươc

- Home
- Tiểu Học
- Lớp 3
- Soạn Tiếng Việt Lớp 3 - Tập 1
- Soạn Tiếng Việt Lớp 3 - Tập 2
- Lớp 4
- Soạn Tiếng Việt Lớp 4 - Tập 1
- Soạn Tiếng Việt Lớp 4 - Tập 2
- Lớp 5
- Soạn Tiếng Việt Lớp 5 - Tập 1
- Soạn Tiếng Việt Lớp 5 - Tập 2
- Soạn Văn 6
- Soạn Văn 6 Tập 1
- Soạn Văn 6 Tập 2
- Soạn Văn 6 Tập 1 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 6 Tập 2 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 7
- Soạn Văn 7 Tập 1
- Soạn Văn 7 Tập 2
- Soạn Văn 7 Tập 1 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 7 Tập 2 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 8
- Soạn Văn 8 Tập 1
- Soạn Văn 8 Tập 2
- Soạn Văn 8 Tập 1 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 8 Tập 2 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 9
- Soạn Văn 9 Tập 1
- Soạn Văn 9 Tập 2
- Soạn Văn 9 Tập 1 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 9 Tập 2 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 10
- Soạn Văn 10 Tập 1
- Soạn Văn 10 Tập 2
- Soạn Văn 10 Tập 1 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 10 Tập 2 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 11
- Soạn Văn 11 Tập 1
- Soạn Văn 11 Tập 2
- Soạn Văn 11 Tập 1 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 11 Tập 2 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 12
- Soạn Văn 12 Tập 1
- Soạn Văn 12 Tập 2
- Soạn Văn 12 Tập 1 (Rút Gọn)
- Soạn Văn 12 Tập 2 (Rút Gọn)
+ Chính tả
1. Nghe - Viết : Một nhà thông thái
2. Tìm các từ :
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng r, d, gi, có nghĩa như sau :
- Máy thu thanh : ra-đi-ô
- Người chuyên làm ra thuốc chữa bệnh : dược sĩ
- Đơn vị thời gian dưới phút : giây
b) Chứa tiếng có vần ươt hay ươc, có nghĩa như sau :
- Dụng cụ để đo, vẽ, kẻ : thước
- Thi không đỗ : trượt
- Người chuyên nghiên cứu, bào chế thuốc chữa bệnh : dược sĩ
3. Thi tìm nhanh các từ ngữ chỉ hoạt dộng :
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng r : reo hò, ra đi, ra lệnh, rống lên, rong ruổi, rung cành, ...
Chứa tiếng bắt đẳu bằng d : dạy học, dạy dỗ, dạo chơi, dang tay, dỗ dành, ...
Chứa tiếng bắt dầu bằng gi : gieo hạt, gieo rắc, giao việc, giãy giụa, giương mắt, giành lại, ...
b) Chứa tiếng có vần ươt: trượt ngã, vượt qua, tập dượt, lướt nhanh, rượt đuổi, ...
Chứa tiếng có vần ươc : bước đi, rước đòn, tước vỏ cây, bắt chước, ...
Các bài học tiếp theo
Tập làm văn: Nói, viết về một người lao động trí ócTập đọc: Nhà ảo thuậtKể chuyện: Nhà ảo thuậtChính tả: Nghe - viết: Ê-đi-xơn - Phân biệt tr/ch, dấu hỏi/dấu ngãTập đọc: Em vẽ Bác HồCác bài học trước
Tập đọc: Chiếc máy bơmLuyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Sáng tạo. Dấu phẩy, dấu chấm, chấm hỏiTập đọc: Cái cầuChính tả: Nghe - viết: Ê-đi-xơn - Phân biệt tr/ch, dấu hỏi/dấu ngãTập đọc: Nhà bác học và bà cụViết bình luận Cancel reply
Họ tên
Địa chỉ email
Nội dung
Bài Mới
Ôn tập cuối học kì II
Luyện từ và câu: Ôn tập dấu câu (Dấu gạch ngang)
Tập đọc: Nếu trái đất thiếu trẻ con
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phận
Chính tả: Nhớ - viết: Sang năm con lên bảy - Luyện tập viết hoa
Tập đọc: Lớp học trên đường
Tập làm văn: Tả người (Kiểm tra viết)
Luyện từ và câu: Ôn tập về dấu câu (Dấu ngoặc kép)
Tập làm văn: Ôn tập về tả người
Tập đọc: Sang năm con lên bảy
Bài Hay
Chính tả: Nghe - viết: Tiếng đàn - Phân biệt s/x, dấu hỏi/dấu ngã
Chính tả: Nghe - viết: Một nhà thông thái - Phân biệt r/d/gi, ươt/ươc
Chính tả: Nghe - viết: Đối đáp với vua - Phân biệt s/x, dấu hỏi/dấu ngã
Luyện từ và câu: Nhân hóa. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu ?
Chính tả: Nghe - viết: Hai Bà Trưng - Phân biệt l/n, iêt/iêc
Tập đọc: Hai Bà Trưng
Tập đọc: Cóc kiện Trời
Tập làm văn: Nói về trí thức - Nghe - kể: Nâng niu từng hạt giống
Tập đọc: Nhà bác học và bà cụ
Tập đọc: Ở lại với chiến khu
Từ khóa » Từ Có Vần Uot
-
Tìm Tiếng Có L Hoặc N? Tìm Tiếng Có Vần ươc Hoặc ươt? | Tech12h
-
Điền Từ Thích Hợp Có Vần –uôc Hoặc –uôt Và Chỗ Trống - Tech12h
-
Tìm Các Từ Ngữ Có Tiếng Chứa Vần Uôt/uôc, Ươt/ươc - Hoc24
-
Tìm Ba Từ- Chỉ Vật Hay Việt Có Chứa Vần Uôt Và Uôc - Tiếng Việt Lớp 2
-
Tìm Các Từ Ngữ Có Tiếng Chứa Vần Uôt/uôc, Ươt/ươc - Olm
-
Tìm Tiếng Có L Hoặc N? Tìm Tiếng Có Vần ươc Hoặc ươt? - Khoa Học
-
Điền Từ Thích Hợp Có Vần –uôc Hoặc –uôt Và Chỗ Trống
-
Ghi Lời Giải Các Câu đố Sau Vào Chỗ Trống Tiếng Có Vần Uốc Hoặc Uốt
-
Con Hãy Chọn Những Câu Có Tiếng Chứa Vần ươt, ươc :
-
Điền Từ Thích Hợp Có Vần –uôc Hoặc –uôt Và Chỗ Trống | Soạn Văn 6
-
Giáo án Tiếng Việt Lớp 1 - Uôt - Ươt