Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia (Đổi hướng từ Chính trị học)
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Khoa học chính trị hay Chính trị học (tiếng Anh: political science hay politology ) là ngành khoa học xã hội liên quan đến các hệ thống quản trị và phân tích các hoạt động chính trị, tư tưởng chính trị, hiến pháp liên quan và hành vi chính trị.[1]
Khoa học chính trị bao gồm nhiều lĩnh vực, bao gồm chính trị so sánh, kinh tế chính trị, quan hệ quốc tế, lý luận chính trị, hành chính công, chính sách công, và phương pháp chính trị. Hơn nữa, khoa học chính trị có liên quan đến, và dựa trên các lĩnh vực kinh tế, luật, xã hội học, lịch sử, triết học, địa lý, tâm lý học / tâm thần học, nhân chủng học.
Chính trị so sánh là khoa học so sánh và giảng dạy các loại hiến pháp khác nhau, các tác nhân chính trị, lập pháp và các lĩnh vực liên quan, tất cả đều từ góc độ xâm nhập. Quan hệ quốc tế liên quan đến sự tương tác giữa các quốc gia dân tộc cũng như các tổ chức liên chính phủ và xuyên quốc gia. Lý thuyết chính trị quan tâm nhiều hơn đến sự đóng góp của các nhà tư tưởng và triết gia cổ điển và đương đại khác nhau.
Khoa học chính trị rất đa dạng về phương pháp và thu nhận nhiều phương pháp bắt nguồn từ tâm lý học, nghiên cứu xã hội và khoa học thần kinh nhận thức. Các phương pháp tiếp cận bao gồm chủ nghĩa thực chứng, chủ nghĩa diễn giải, lý thuyết lựa chọn hợp lý, chủ nghĩa hành vi, chủ nghĩa cấu trúc, chủ nghĩa hậu cấu trúc, chủ nghĩa hiện thực, thuyết định chế, và đa nguyên. Khoa học chính trị, là một trong những ngành khoa học xã hội, sử dụng các phương pháp và kỹ thuật liên quan đến các loại câu hỏi cần tìm: các nguồn chính như tài liệu lịch sử và hồ sơ chính thức, các nguồn thứ cấp như bài báo học thuật, khảo sát, phân tích thống kê, nghiên cứu trường hợp, nghiên cứu thử nghiệm và xây dựng mô hình.
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]
^ "Định nghĩa từ Lexico được đưa ra bởi [[Xuất bản|Nhà xuất bản]] [[Đại học Oxford]]. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2020". Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 12 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2020.
Đọc thêm
[sửa | sửa mã nguồn]
The Evolution of Political Science Lưu trữ ngày 5 tháng 4 năm 2015 tại Wayback Machine (November 2006). APSR Centennial Volume of American Political Science Review. Apsanet.org. ngày 4 tháng 2 năm 2009.
European Political Processes: Essays and Readings (1968). [Compiled and] ed., with original essays, by Henry S. Albinski [and] Lawrence K. Pettit. Boston: Allyn and Bacon. vii, 448 p.
Goodin, R. E.; Klingemann, Hans-Dieter (1996). A New Handbook of Political Science. Oxford and New York: Oxford University Press. ISBN 0-19-829471-9.
Klingemann, Hans-Dieter, ed. (2007) The State of Political Science in Western Europe. Opladen: Barbara Budrich Publishers. ISBN 978-3-86649-045-1.
Schramm, S. F.; Caterino, B., eds. (2006). Making Political Science Matter: Debating Knowledge, Research, and Method. New York and London: New York University Press. Making Political Science Matter. Google Books. ngày 4 tháng 2 năm 2009.
Roskin, M.; Cord, R. L.; Medeiros, J. A.; Jones, W. S. (2007). Political Science: An Introduction. 10th ed. New York: Pearson Prentice Hall. ISBN 978-0-13-242575-9 (10). ISBN 978-0-13-242575-9 (13).
Tausch, A.; Prager, F. (1993). Towards a Socio-Liberal Theory of World Development. Basingstoke: Macmillan; New York: St. Martin's Press.
Oxford Handbooks of Political Science
Noel, Hans (2010) "Ten Things Political Scientists Know that You Don’t" The Forum: Vol. 8: Iss. 3, Article 12.
Zippelius, Reinhold (2003). Geschichte der Staatsideen (=History of political Ideas), 10th ed. Munich: C.H. Beck. ISBN 3-406-49494-3.
Zippelius, Reinhold (2010). Allgemeine Staatslehre, Politikwissenschaft (=Political Science),16th ed. Munich: C.H. Beck. ISBN 978-3-406-60342-6.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn] Wikibooks có thêm thông tin về Khoa học chính trị Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Khoa học chính trị.
European Consortium for Political Research
International Political Science Association
International Studies Association
IPSAPortal: Top 300 websites for Political Science Lưu trữ ngày 27 tháng 2 năm 2015 tại Wayback Machine
International Association for Political Science Students
American Political Science Association
Midwest Political Science Association
Graduate Institute of International and Development Studies. "Political Science Department which offers MA and PhD programmes Lưu trữ ngày 23 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine"
Dalmacio Negro, Political Science Emeritus Professor at CEU San Pablo University, Madrid (SPAIN)
Political Studies Association of the UK
PROL: Political Science Research Online (prepublished research)
Truman State University Political Science Research Design Handbook
A New Nation Votes: American Elections Returns 1787–1825 Lưu trữ ngày 25 tháng 7 năm 2008 tại Wayback Machine
Comparative Politics in Argentina & Latin America
x
t
s
Đề cương chính trị • Chính trị • Chủ đề chính trị
Tổng quan
Lịch sử chính trị
Thế giới
Châu Á
Châu Âu
Châu Phi
Châu Mỹ
Châu Úc
Thế kỷ 18
Thế kỷ 19
Thế kỷ 20
Thế kỷ 21
Hệ tư tưởng chính trị
Cánh tả
Trung dung
Cánh hữu
Chủ nghĩa bảo thủ
Chủ nghĩa cá nhân
Chủ nghĩa cải cách
Chủ nghĩa chuyên chế
Chủ nghĩa vị lợi
Chủ nghĩa công nghiệp
Chủ nghĩa công xã
Chủ nghĩa cộng đồng
Chủ nghĩa cộng hòa
Chủ nghĩa cộng sản
Chủ nghĩa cơ yếu
Chủ nghĩa cuồng tín
Chủ nghĩa cực đoan
Dân chủ Kitô giáo
Dân chủ xã hội
Chủ nghĩa dân tộc
Chủ nghĩa hiến pháp
Chủ nghĩa Hồi giáo
Chủ nghĩa môi trường
Chủ nghĩa nam giới
Chủ nghĩa nữ quyền
Chủ nghĩa phát xít
Chủ nghĩa phân phối
Chế độ quân chủ
Chủ nghĩa quân phiệt
Chủ nghĩa tiến bộ
Chủ nghĩa toàn cầu
Chủ nghĩa tư bản
Chủ nghĩa tự do
Chủ nghĩa tự do cá nhân
Chủ nghĩa triệt để
Chủ nghĩa trí thức
Chủ nghĩa vô chính phủ
Chủ nghĩa xã hội
Chính trị xanh
Thể chế chính trị
Dân chủ (Dân chủ trực tiếp, Dân chủ đại nghị, Dân chủ tự do)
Cộng hòa (Cộng hòa lập hiến, Cộng hòa đại nghị, Cộng hòa xã hội, Cộng hòa tư bản)
Quân chủ (Quân chủ tuyệt đối, Quân chủ lập hiến)
Chế độ độc tài
Chế độ phong kiến
Chế độ chuyên quyền
Chế độ đạo tặc
Chế độ nhân tài
Chế độ tài phiệt
Chủ nghĩa tuyệt đối
Chủ nghĩa vô chính phủ
Chủ nghĩa bảo thủ
Chủ nghĩa tập đoàn
Chủ nghĩa bình quyền
Chủ nghĩa phát xít
Chủ nghĩa liên bang
Chủ nghĩa tự do
Chủ nghĩa cực đoan
Chủ nghĩa dân tộc
Chủ nghĩa xã hội
Chủ nghĩa toàn trị
Chủ nghĩa cộng sản
Tổ chức chính trị
Đảng phái chính trị
Dân chủ phi đảng phái
Hệ thống đơn đảng
Hệ thống hai đảng
Hệ thống đa đảng
Đảng Cộng hòa
Đảng Dân chủ
Đảng Tự do
Đảng Cộng sản
Đảng Xã hội
Đảng cầm quyền
Nhà nước
Nhà nước chiếm hữu nô lệ
Nhà nước phong kiến
Nhà nước tư bản chủ nghĩa
Nhà nước xã hội chủ nghĩa
Nhà nước quân chủ
Nhà nước cộng hòa
Nhà nước đơn nhất
Nhà nước liên bang
Nhà nước liên hiệp
Lập pháp (Quốc hội, Nghị viện, Hạ viện)
Hành pháp (Chính phủ)
Tư pháp (Tòa án, Viện kiểm sát)
Các tổ chức đại diện
Liên Hợp Quốc
Mặt trận Tổ quốc
Đoàn Thanh niên
Xã hội chính trị
Tổng quan
Địa chính trị
Tham nhũng chính trị
Chính trị toàn cầu
Thủ lĩnh chính trị
Quyền lực chính trị
Đấu tranh chính trị
Phong trào chính trị
Văn hóa chính trị
Chính khách nổi tiếng
Thế kỷ 20
Hồ Chí Minh
Fidel Castro
Mao Trạch Đông
Kim Nhật Thành
Iosif Vissarionovich Stalin
Học giả chính trị nổi tiếng
Khổng Tử
Plato
Aristotle
Niccolò Machiavelli
John Stuart Mill
Karl Marx
Khoa học chính trị
Tổng quan
Chính trị học
Triết học chính trị
Xã hội học chính trị
Kinh tế chính trị học
Chính trị theo vùng
Chính trị Châu Á
Bắc Á
Nam Á
Đông Á
Tây Á
Trung Á
Đông Nam Á
Afghanistan
Ai Cập
Ả Rập Saudi
Armenia
Azerbaijan
Ấn Độ
Bahrain
Bangladesh
Bhutan
Brunei
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
Campuchia
Đông Timor
Gruzia
Hàn Quốc
Indonesia
Iran
Iraq
Israel
Jordan
Kazakhstan
Kuwait
Kyrgyzstan
Lào
Liban
Malaysia
Maldives
Mông Cổ
Myanmar
Nepal
Nga
Nhật Bản
Oman
Pakistan
Philippines
Qatar
Singapore
Síp
Sri Lanka
Syria
Tajikistan
Thái Lan
Thổ Nhĩ Kỳ
Turkmenistan
Triều Tiên
Trung Quốc
Uzbekistan
Việt Nam
Yemen
Abkhazia
Đài Loan
Nagorno-Karabakh
Nam Ossetia
Palestine
Hồng Kông
Ma Cao
Chính trị Châu Âu
Bắc Âu
Đông Âu
Tây Âu
Nam Âu
Albania
Andorra
Anh
Armenia
Áo
Azerbaijan
Ba Lan
Belarus
Bỉ
Bosna và Hercegovina
Bồ Đào Nha
Bulgaria
Croatia
Đan Mạch
Đức
Estonia
Gruzia
Hà Lan
Hungary
Hy Lạp
Iceland
Ireland
Kazakhstan
Latvia
Liechtenstein
Litva
Luxembourg
Macedonia
Malta
Moldova
Monaco
Montenegro
Na Uy
Nga
Romania
Pháp
Phần Lan
San Marino
Serbia
Séc
Síp
Slovakia
Slovenia
Tây Ban Nha
Thổ Nhĩ Kỳ
Thụy Điển
Thụy Sĩ
Ukraina
Vatican
Ý
Chính trị Châu Mỹ
Bắc Mỹ
Trung Mỹ
Nam Mỹ
Antigua và Barbuda
Argentina
Bahamas
Barbados
Belize
Bolivia
Brasil
Canada
Chile
Colombia
Costa Rica
Cuba
Dominica
Cộng hòa Dominica
Ecuador
El Salvador
Grenada
Guatemala
Guyana
Haiti
Hoa Kỳ
Honduras
Jamaica
México
Nicaragua
Panama
Paraguay
Peru
Saint Kitts và Nevis
Saint Lucia
Saint Vincent và Grenadines
Suriname
Trinidad và Tobago
Uruguay
Venezuela
Chính trị Châu Phi
Bắc Phi
Nam Phi
Trung Phi
Tây Phi
Đông Phi
Angola
Algérie
Ai Cập
Bénin
Botswana
Burkina Faso
Burundi
Cabo Verde
Cameroon
Comores
Cộng hòa Congo
Cộng hòa Dân chủ Congo
Cộng hòa Nam Phi
Cộng hòa Trung Phi
Côte d'Ivoire
Djibouti
Eritrea
Eswatini
Ethiopia
Gabon
Gambia
Ghana
GuinéeGuiné-Bissau
Guinea Xích đạo
Kenya
Lesotho
Liberia
Libya
Madagascar
Malawi
Mali
Maroc
Mauritanie
Mauritius
Mozambique
Namibia
Niger
Nigeria
Rwanda
São Tomé và Príncipe
Sénégal
Seychelles
Sierra Leone
Somalia
Somaliland
Sudan
Tanzania
Tây Sahara
Tchad
Togo
Tunisia
Uganda
Zambia
Zimbabwe
Chính trị Châu Úc
Đông Timor
Fiji
Indonesia
Kiribati
Quần đảo Marshall
Liên bang Micronesia
Nauru
New Zealand
Palau
Papua New Guinea
Samoa
Quần đảo Solomon
Tonga
Tuvalu
Úc
Vanuatu
x
t
s
Khoa học xã hội
Căn bản
Nhân loại học (khảo cổ học
văn hóa
xã hội
sinh học)
Kinh tế học (kinh tế học vi mô
kinh tế học vĩ mô
kinh tế lượng
toán kinh tế)
Địa lý (tự nhiên
nhân văn
tích hợp
thông tin
vùng)
Lịch sử
văn hóa
khoa học phụ trợ
kinh tế
con người
quân sự
chính trị
xã hội
Luật pháp (Luật học
lịch sử
hệ thống luật pháp
công
tư)
Ngôn ngữ học (ký hiệu học)
Chính trị học (quan hệ quốc tế)
so sánh
triết học
chính sách công)
Tâm lý học (bất thường
nhận thức
phát triển
nhân cách
xã hội)
Xã hội học (tội phạm học
nhân loại học
internet
nông thôn
đô thị)
Liên ngành
Quản trị (kinh doanh
công cộng)
Nhân-thú học
Nghiên cứu khu vực
Nghiên cứu kinh doanh
Khoa học nhận thức
Nghiên cứu truyền thông
Nghiên cứu cộng đồng
Văn hóa học
Nghiên cứu phát triển
Giáo dục
Môi trường (khoa học xã hội
nghiên cứu)
Nghiên cứu thực phẩm
Nghiên cứu về giới
Nghiên cứu toàn cầu
Lịch sử xã hội học
Lịch sử công nghệ
Sinh thái nhân văn
Khoa học thông tin
Quan hệ quốc tế
Ngôn ngữ học
Truyền thông học
Triết học khoa học (kinh tế
lịch sử
tâm lý
khoa học xã hội)
Quy hoạch (sử dụng đất
vùng
đô thị)
Sinh thái chính trị
Kinh tế chính trị
Xã hội học chính trị
Y tế công cộng
Khoa học vùng miền
Khoa học, công nghệ và xã hội
Nghiên cứu khoa học
lịch sử
Khoa học xã hội lượng tử
Công tác xã hội
Nghiên cứu thuần chay
Thể loại khác
Khoa học hành vi
Geisteswissenschaft
Khoa học nhân văn
Nhân văn học
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Khoa_học_chính_trị&oldid=74536589” Thể loại:
Chính trị học
Thuật ngữ khoa học chính trị
Khoa học xã hội
Triết học chính trị
Lý thuyết chính trị học
Chính trị
Chính phủ
Quan hệ quốc tế
Hành chính công
Chính sách công
Triết học xã hội
Thể loại ẩn:
Trang thiếu chú thích trong bài
Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Trang sử dụng liên kết tự động ISBN
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lụcKhoa học chính trị121 ngôn ngữThêm đề tài