CHỊU TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CHỊU TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ " in English? SNounchịu trách nhiệm pháp lý
be liable
chịu trách nhiệmchịu trách nhiệm pháp lýchịuphảiliability
trách nhiệmtrách nhiệm pháp lýnợpháp lýlegally responsible
chịu trách nhiệm pháp lýchịu trách nhiệm về mặt pháp lýchịu trách nhiệm hợp phápchịu trách nhiệm trước pháp luậtlegal responsibility
trách nhiệm pháp lýtrách nhiệm hợp phápbe held liablelegally liable
trách nhiệm pháp lýchịu trách nhiệm pháp lýlegal responsibilities
trách nhiệm pháp lýtrách nhiệm hợp phápbear legal liabilitylegally accountable
chịu trách nhiệm pháp lý
{-}
Style/topic:
I take legal responsibility for this.Nghệ khiến họ có nguy cơ chịu trách nhiệm pháp lý.
It puts them at risk of legal liability.Chịu trách nhiệm pháp lý cho những tổn hại đó.
Are legally liable for such damage.Có khả năng chịu trách nhiệm pháp lý.
There's a potential for legal liability.Nếu không, họ không thể khiếu nại nếu họ chịu trách nhiệm pháp lý.
If they do not, they cannot complain if they incur liability. People also translate khôngchịutráchnhiệmpháplý
sẽkhôngchịutráchnhiệmpháplý
Cần phải chịu trách nhiệm pháp lý rõ ràng.
There should be direct legal accountability..Vì họ không chắc, vàkhông muốn chịu trách nhiệm pháp lý.
Because they're not sure, andthey don't want to take legal responsibility.Chịu trách nhiệm pháp lý về nguồn gốc và quyền sở hữu của xe.
Take all legal responsibility for the origin and ownership of motorbike.Bạn đồng ý rằng bạn sẽ chịu trách nhiệm pháp lý thay NgânLượng.
You agree that you will be legally responsible rather than NganLuong.Chính phủ Hà Lan vàÚc cho biết họ xác định Nga phải chịu trách nhiệm pháp lý.
The governments of the Netherlands andAustralia have said they hold Russian Federation legally responsible.Chúng tôi có thể giúp xác định bên chịu trách nhiệm pháp lý sau tai nạn chết người.
We can help identify the legally responsible party after a fatal accident.Chính phủ hai nước Hà Lan vàÚc đã nói họ giữ quan điểm Nga chịu trách nhiệm pháp lý.
The governments of the Netherlands andAustralia have said they hold Russian Federation legally responsible.Chỉ riêng bạn chứ không phải chúng tôi chịu trách nhiệm pháp lý các hoạt động của bạn.
You, and not us, are legally responsible for your comments.Hành động tuân thủ luôn hướng đến một nguồn cụ thể, ví dụ nhưbên phải chịu trách nhiệm pháp lý.
The compliance action is always directed at a specific source,i.e., the legally responsible party.Từ thời điểm đó, một mình đứa trẻ được coi là chịu trách nhiệm pháp lý cho hành động của mình.
From that point on, the child alone is considered legally responsible for his or her actions.Dispatcher chịu trách nhiệm pháp lý đối với sự an toàn của một chuyến bay cùng với phi công trong lệnh.
Dispatcher is legally responsible for the safety of a flight along with the pilot in command.Ủy ban khẩn cấp nhà nước nói rằng hai người sẽ phải chịu trách nhiệm pháp lý cho hành động của họ.
The State Emergency Commission said that the two would be held legally responsible for their actions.Với sự giúp đỡ của họ, tôi đã ký một loạt giấy tờ pháp lý để nhận rủi ro và chịu trách nhiệm pháp lý.
With their help, I signed a series of legal papers to assume the risk and legal responsibilities.DuPont không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hay thiếu sót nào trong tài liệu, cho dù do DuPont hay bên thứ ba cung cấp.
DuPont has no liability for any errors or omissions in the materials, whether provided by DuPont or third parties.Vào tháng 5/ 2018, Hà Lan vàÚc chính thức tuyên bố rằng Nga phải chịu trách nhiệm pháp lý về thảm họa MH17.
In May 2018, the Netherlands andAustralia officially stated that they hold the Russian state legally responsible for the downing of MH17.Trong mọi trường hợp TripU sẽ không chịu trách nhiệm pháp lý về bất kỳ sự cố bất lợi xảy ra trong suốt chuyến đi hoặc sự lưu trú của bạn.
Under no circumstances shall TripU be held liable for any adverse incidents occurring during your trip or your stay.Trong nhiều trường hợp, thường là người điều khiển cẩu vàngười giám sát chịu trách nhiệm pháp lý cho các hoạt động nâng an toàn.
In many cases,it's usually the crane operator and supervisor who assume legal responsibilities for safe lifting operations.Những người dưới độ tuổi nhận thức, hay chịu trách nhiệm pháp lý, có thể bị coi là quá trẻ để bị kết án về hành vi tội phạm.
Those who are under the age of consent, or legal responsibility, may be considered too young to be held accountable for criminal action.Nếu ai đó có liên quan đến hoạt động tội phạm và cho bạn biết về điều đó,bạn có thể chịu trách nhiệm pháp lý vì không báo cáo hành động đó.
If someone is involvedin criminal activity and tells you about it, you might be held legally responsible for not reporting the action.Trong bất kỳ tình huống nào, NTD Việt Nam đều không chịu trách nhiệm pháp lý cho việc mua hoặc sử dụng một Sản phẩm hoặc Dịch vụ được quảng cáo trên NTD Việt Nam.
In no event shall NTD have any liability for your purchase or use of a Product or Service Promoted on NTD.Nhà đầu tư sẽ cần chỉ định người đại diện theo pháp luật tại Việt Nam để giám sát hoạt động kinh doanh và chịu trách nhiệm pháp lý tại Việt Nam.
The investor will need to appoint the legal representative in Vietnam to oversee the business performance and take legal responsibility in Vietnam.Trong bất kỳ tình huống nào, Đại Kỷ Nguyên đều không chịu trách nhiệm pháp lý cho việc mua hoặc sử dụng một Sản phẩm hoặc Dịch vụ được quảng cáo trên Đại Kỷ Nguyên.
In no event shall Epoch Times have any liability for your purchase or use of a Product or Service Promoted on Epoch Times.HotForex sẽ không chịu trách nhiệm pháp lý cho sự thay đổi giá trong thời gian từ lúc Nhà kinh doanh yêu cầu thực hiện cho tới lúc yêu cầu thực sự được thực hiện.
HotForex will not be liable for the price change between the time the Trader requests an execution and the time the request is actually executed.Là những người giám hộ thực thi của cha mình, Donald, Maryanne và Robert chịu trách nhiệm pháp lý về tính chính xác của bản kê khai thuế tài sản của ông.
As their father's executors, Donald, Maryanne and Robert Trump were legally responsible for the accuracy of his inheritance tax return.Không công ty nào trong DMZ Group chịu trách nhiệm pháp lý cho công ty khác trừ khi được thỏa thuận rõ ràng bằng văn bản để thừa nhận nghĩa vụ pháp lý đó.
No company within the Hanwha Group is legally liable for another unless specifically agreed to in writing to assume such liabilities.Display more examples
Results: 203, Time: 0.035 ![]()
![]()

Vietnamese-English
chịu trách nhiệm pháp lý Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Chịu trách nhiệm pháp lý in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
không chịu trách nhiệm pháp lýnot be liableno liabilityis not liablesẽ không chịu trách nhiệm pháp lýwill not be liableshall not be liableWord-for-word translation
chịunounbearresistancechịuadjectiveresistantsubjectchịuverbtaketráchnounblameliabilitytráchin chargetráchadjectiveresponsibletráchverbtakenhiệmnounofficetaskmissiontermnhiệmpronounhisphápnounfrancelawfa SSynonyms for Chịu trách nhiệm pháp lý
nợ liabilityTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chịu Trách Nhiệm Pháp Lý Tiếng Anh Là Gì
-
PHẢI CHỊU TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Trách Nhiệm Pháp Lý Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Chịu Trách Nhiệm Trước Pháp Luật Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Trách Nhiệm Pháp Lý Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "trách Nhiệm Pháp Lý" - Là Gì?
-
Chịu Trách Nhiệm Trước Pháp Luật Tiếng Anh Là Gì? - MarvelVietnam
-
Chịu Trách Nhiệm Trước Pháp Luật Tiếng Anh Là Gì?
-
TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ - Translation In English
-
Trách Nhiệm Kỷ Luật Là Gì? Phân Biệt Trách Nhiệm Kỷ Luật Với Các Loại ...
-
VÌ SAO TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT KHÓ Nhưng “ĐANG ...
-
Đại Diện Theo Pháp Luật Tiếng Anh Là Gì? - Nam Việt Luật
-
Trách Nhiệm Pháp Lý - Từ điển Dịch Thuật Tiếng Anh
-
Chịu Trách Nhiệm Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh