Chloropren – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (8/2025) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
| Chloropren | |
|---|---|
| Thông tin chung | |
| Danh pháp | 2-Chlorobuta-1,3-dien |
| Tên khác | Chloropren |
| Công thức hóa học | C4H5Cl |
| Công thức đơn giản | C=C(Cl)C=C |
| Phân tử gam | 88,5365 g/mol |
| Dạng | Lỏng không màu |
| Số CAS | [126-99-8] |
| Các thuộc tính | |
| Khối lượng riêng và pha | 0,9598 g/cm³, lỏng. |
| Độ hòa tan trong nước | 0,026 g/100ml, lỏng. |
| Nhiệt độ hóa lỏng | -130 °C (143° K) |
| Nhiệt độ sôi | 59,4 °C (332,4° K) |
| Độ nhớt | ? cP at ?°C |
| Cấu trúc | |
| Hình dạng phân tử | ? |
| Mô men lưỡng cực | ? D |
| Nguy hiểm | |
| MSDS | MSDS ngoài |
| Các nguy hiểm chính | Dễ cháy, độc hại. |
| Điểm bắt lửa | -15.6 °C |
| Rủi ro/An toàn | R: 11, 20/22, 36/37/38, 45, 48/20 S: 45, 53 |
| Số RTECS | EL9625000 |
| Dữ liệu bổ sung | |
| Cấu trúc và thuộc tính | n, εr, v.v. |
| Dữ liệu nhiệt động lực | Các phaRắn, lỏng, khí |
| Dữ liệu quang phổ | UV, IR, NMR, MS |
| Các hợp chất liên quan | |
| Các dien tương tự | ButadienIsopren |
| Các hợp chất liên quan | vinyl chloride |
| Trừ khi ghi chú khác, số liệu ở trên ghi nhận ở điều kiện tiêu chuẩn 25 °C, áp suất 100 kPa | |
Chloropren là tên thường gọi của hợp chất hóa học 2-chloro-1,3-butadien, công thức hóa học là C4H5Cl. Đây là đơn phân để tạo thành chuỗi (polymer) polychloropren, một loại cao su tổng hợp. Polychloropren còn được biết đến với cái tên neoprene, một thương phẩm của hãng DuPont.
Cho đến những năm 1960, acetylen (C2H2) là nguyên liệu để tạo chloropren. Tham gia phản ứng còn có acid hydrochloric (HCl):
Quá trình này có nhược điểm là chi phí đầu tư cao và tiêu tốn rất nhiều năng lượng.
Ngày nay, quá trình tạo ra hợp chất này được tiến hành theo con đường khác. 1,3-butadien tham gia phản ứng cộng chlor, bổ sung một nguyên tử chlor (Cl) vào một trong hai liên kết đôi tạo thành 3,4-dichloro-1-butadien:
CH2=CH-CH=CH2 + Cl2 → CH2=CH-CHCl-CH2ClSau đó, hợp chất trên trải qua một phản ứng để khử đi một nguyên tử hydro ở vị trí carbon thứ ba và nguyên tử chlor ở vị trí carbon thứ tư:
CH2=CH-CHCl-CH2Cl → HCl + CH2=CH-CCl=CH2| NFPA 704"Biểu đồ cháy" |
|---|
| |
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Từ khóa » Cao Su Cloropren ứng Dụng
-
Cao Su Cloropren (CR/Neoprene) - Kiến Thức - Nhà Máy Sản Xuất Các ...
-
Bài Giảng Ứng Dụng Của Cao Su Cloropren
-
Cao Su Cloropren (Nhựa & Polyme) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Cao Su Tổng Hợp Là Gì? Ứng Dụng Trong Cuộc Sống Ra Sao?
-
Cao Su Là Gì? Cao Su Có ứng Dụng Gì Trong đời Sống? - TopLoigiai
-
Cao Su Tổng Hợp Cao Su Cloropren Cao Su Cr Cao Su - Alibaba
-
In Tấm Dán Cao Su Cloropren | NL - Nhà Sản Xuất Vật Liệu Tổng Hợp ...
-
Bọt Cao Su Cloropren | NL - Nhà Sản Xuất Vật Liệu Tổng ... - Nam Liong
-
Phản ứng Nào Sau đây Tạo Ra Sản Phẩm Là Cao Su Cloropren
-
Câu 6 Trang 219 SGK Hóa Học 11 Nâng Cao. Hãy Viết Phương Trình ...
-
Vật Liệu Blend Trên Cơ Sở Cao Su Nitril Butadien Và Cao Su Cloropren
-
Cao Su Tổng Hợp | Khái Niệm Hoá Học
-
Sự Khác Biệt Giữa Cao Su Neoprene Và Nitrile - Sawakinome
