Cho 100 Gam Dung Dịch NH 4 HSO 4 11,5% Phản ứng ...

Đăng nhập Facebook GOOGLE Google IMG

CHỌN BỘ SÁCH BẠN MUỐN XEM

Hãy chọn chính xác nhé!

Trang chủ Lớp 11 Hóa học

Câu hỏi:

22/07/2024 720

Cho 100 gam dung dịch NH4HSO411,5% phản ứng với 100 gam dung dịch Ba(OH)213,68%. Thể tích khí (đktc) và khối lượng kết tủa tạo ra lần lượt là:

A. 2,24 lít và 23,3 gam

B. 2,24 lít và 18,64 gam

C. 1,344 lít và 18,64 gam

D. 1,792 lít và 18,64 gam

Đáp án chính xác Xem lời giải Xem lý thuyết Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Amoniac và muối amoni có đáp án Bắt Đầu Thi Thử

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- Ta có

- NH4HSO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 ↓ + NH3 ↑ + 2H2O

nNH4HSO4>nBa(OH)2=> NH4HSO4 còn dư,

=>nBaSO4=nBa(OH)2= 0,08 mol =>mBaHSO4= 0,08.233 = 18,64 gam

VNH3= 0,08.22,4 = 1,792 lít

Đáp án cần chọn là: D

Gói VIP thi online tại VietJack (chỉ 400k/1 năm học), luyện tập gần 1 triệu câu hỏi có đáp án chi tiết

ĐĂNG KÝ VIP

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac:

N2 (k)+ 3H2 (k)⇄t0,xt 2NH3 (k)

Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận

Xem đáp án » 10/01/2022 10,557

Câu 2:

Hỗn hợp X gồm N2và H2có tỉ khối hơi so với H2là 3,6. Cho hỗn hợp X vào bình kín với xúc tác thích hợp rồi thực hiện phản ứng tổng hợp NH3thấy thu được hỗn hợp Y gồm N2, H2và NH3. Biết tỉ khối hơi của Y so với H2bằng 4. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3trong phản ứng trên là

Xem đáp án » 10/01/2022 2,527

Câu 3:

Cho muối X vào dung dịch NaOH đun nhẹ thấy có khí mùi khai bay ra. Mặt khác, cho muối X vào dung dịch H2SO4loãng sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên và hóa nâu ngoài không khí. X có thể là

Xem đáp án » 10/01/2022 1,352

Câu 4:

Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như hình vẽ sau đây:

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

Xem đáp án » 10/01/2022 1,206

Câu 5:

Phát biểu nào sau đây sai?

Xem đáp án » 10/01/2022 1,079

Câu 6:

Cho 4 mol N2và 16 mol H2vào bình kín. Tại thời điểm cân bằng thu được x mol hỗn hợp khí. Biết hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3là 70%. Tính x?

Xem đáp án » 10/01/2022 995

Câu 7:

Chất có thể dùng làm khô khí NH3

Xem đáp án » 10/01/2022 842

Câu 8:

Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k) ⇄ 2NH3(k). Nếu ở trạng thái cân bằng nồng độ NH3là 0,30 mol/l, N2là 0,05 mol/l và của H2là 0,10 mol/l thì hằng số cân bằn của phản ứng là

Xem đáp án » 10/01/2022 767

Câu 9:

Cho NH3dư vào dung dịch chất nào sau đây, thu được kết tủa?

Xem đáp án » 10/01/2022 633

Câu 10:

Cho hỗn hợp gồm N2, H2và NH3có tỉ khối so với hiđro là 8. Dẫn hỗn hợp đi qua H2SO4đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là:

Xem đáp án » 10/01/2022 586

Câu 11:

Cho phản ứng tổng hợp sau

Yếu tố không giúp tăng hiệu suất phản ứng là

Xem đáp án » 10/01/2022 551

Câu 12:

Trong công nghiệp, người ta điều chế khí amoniac từ

Xem đáp án » 10/01/2022 480

Câu 13:

Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NH3và O2(có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3thành NO. Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 1 lít dung dịch HNO3có pH = 1, còn lại 0,25a mol khí O2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

Xem đáp án » 10/01/2022 473

Câu 14:

Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi. Sau thời gian phản ứng, áp suất khí trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu. Biết ti lệ số mol của nitơ đã phản ứng là 10%. Thành phần phần trăm về số mol của N2 và H2 trong hỗn hợp đầu?

Xem đáp án » 10/01/2022 452

Câu 15:

Cho NH3dư vào 100ml dung dịch gồm CuSO41M ; ZnCl20,5M, AgNO31M và AlCl31M. Khối lượng kết tủa sau phản ứng là

Xem đáp án » 10/01/2022 448 Xem thêm các câu hỏi khác »

LÝ THUYẾT

Mục lục nội dung

Xem thêm

A. AMONIAC

I. Cấu tạo phân tử

Bài 8 : Amoniac và muối amoni (ảnh 1)

Hình 1: Sơ đồ cấu tạo và mô hình cấu tạo của phân tử NH3.

- Trong phân tử NH3, N liên kết với ba nguyên tử hiđro bằng ba liên kết cộng hóa trị có cực.

- Những đôi electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử N có độ âm điện lớn hơn.

- Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp với nguyên tử nitơ ở đỉnh, đáy là một tam giác mà đỉnh là ba nguyên tử H.

- Nitơ còn một cặp electron hóa trị là nguyên nhân gây ra tính bazơ của NH3.

II. Tính chất vật lý

- Amoniac (NH3) là chất khí không màu, có mùi khai và xốc, nhẹ hơn không khí, tan rất nhiều trong nước.

- Ở điều kiện thường, 1 lít nước có hòa tan 800 lít amoniac.

Bài 8 : Amoniac và muối amoni (ảnh 1)

Hình 2: Sự hòa tan của amoniac trong nước

- Hòa tan NH3 vào nước thu được dung dịch gọi là dung dịch amoniac. Dung dịch amoniac đậm đặc thường dùng trong phòng thí nghiệm có nồng độ 25% (D = 0,91g/cm3).

III. Tính chất hóa học

1. Tính bazơ yếu

a) Tác dụng với nước

NH3 + H2O ⇄NH4+ + OH−

⇒ Dung dịch NH3 là một dung dịch bazơ yếu.

⇒ Có thể dùng quỳ tím ẩm để nhận biết khí amoniac, quỳ tím ẩm sẽ chuyển thành màu xanh.

b) Tác dụng với dung dịch muối

- Dung dịch amoniac có thể tác dụng với dung dịch muối của nhiều kim loại, tạo thành kết tủa hiđroxit của các kim loại đó.

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

Al3+ + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4+

c) Tác dụng với axit → muối amoni:

NH3 + HCl → NH4Cl (amoni clorua)

2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 (amoni sunfat)

2. Tính khử

- Amoniac có tính khử: phản ứng được với oxi, clo và khử một số oxit kim loại.

a) Tác dụng với oxi

NH3 cháy trong khí oxi cho ngọn lửa màu vàng, tạo ra khí nitơ và hơi nước.

4NH3 + 3O2→to 2N2 + 6H2O

4NH3 + 5O2 →Pt850−900Co 4NO + 6H2O

Bài 8 : Amoniac và muối amoni (ảnh 1)

Hình 3: Khí amoniac cháy trong oxi

b) Tác dụng với clo

- Clo oxi hóa mạnh amoniac tạo ra nitơ và hiđro clorua:

2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

- NH3 kết hợp ngay với HCl vừa sinh ra tạo “khói trắng” NH4Cl.

NH3 + HCl → NH4Cl

IV. Ứng dụng

- Sản xuất axit nitric, các loại phân đạm như urê (NH2)2CO; NH4NO3; (NH4)2SO4; …

Bài 8 : Amoniac và muối amoni (ảnh 1)

Hình 4: Một số loại đạm

- Điều chế hiđrazin (N2H4) làm nhiên liệu cho tên lửa.

- Amoni lỏng dùng làm chất gây lạnh trong thiết bị lạnh.

V. Điều chế

1. Trong phòng thí nghiệm

- Điều chế bằng cách đun nóng muối amoni (ví dụ NH4Cl) với Ca(OH)2.

Phương trình hóa học:

2NH4Cl + Ca(OH)2 →toCaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O

Bài 8 : Amoniac và muối amoni (ảnh 1)

Hình 4: Điều chế khí amoniac trong phòng thí nghiệm

Lưu ý:

- Để làm khô khí, người ta cho khí amoniac vừa tạo thành có lẫn hơi nước đi qua bình đựng vôi sống (CaO).

- Khi muốn điều chế nhanh 1 lượng nhỏ khí NH3, người ta thường đun nóng dung dịch amoniac đậm đặc.

2. Trong công nghiệp

- Tổng hợp từ nitơ và hiđro, theo phản ứng:

N2 + 3H2 ⇄to, p, xt 2NH3 ΔH<0

- Điều kiện áp dụng:

+ Nhiệt độ: 450 – 500°C.

+ Áp suất cao từ 200 – 300 atm.

+ Chất xúc tác: sắt kim loại được trộn thêm Al2O3, K2O, ...

- Làm lạnh hỗn hợp khí bay ra, NH3 hóa lỏng được tách riêng.

B. MUỐI AMONI

- Là tinh thể ion gồm cation NH4+ và anion gốc axit.

Thí dụ: NH4Cl (amoni clorua), NH4NO3 (amoni nitrat).

I. Tính chất vật lý

- Tất cả các muối amoni đều tan nhiều trong nước.

- Khi tan trong nước, điện li hoàn toàn thành các ion.

NH4Cl → NH4+ + Cl-

1. Tác dụng với dung dịch kiềm

- Dung dịch đậm đặc của muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm khi đun nóng sinh ra khí amoniac.

Thí dụ:

NH4Cl + NaOH →to NH3↑ + NaCl + H2O

Phương trình ion rút gọn là:

NH4+ + OH− → NH3↑ + H2O

→ Phản ứng này để nhận biết ion amoni và điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm.

2. Phản ứng nhiệt phân

Các muối amoni dễ bị phân hủy bởi nhiệt.

- Muối amoni chứa gốc của axit không có tính oxi hóa khi nung nóng bị phân hủy thành NH3.

Thí dụ:

NH4Cl (r) →to NH3↑ + HCl↑

Bài 8 : Amoniac và muối amoni (ảnh 1)

Hình 5: Sự phân hủy của NH4Cl

- Các muối amoni cacbonat và amoni hiđrocacbonat bị phân hủy dần dần ngay ở nhiệt độ thường, khi đun nóng thì phản ứng xảy ra nhanh hơn.

Bài 8 : Amoniac và muối amoni (ảnh 1)

Lưu ý: NH4HCO3 (bột nở) được dùng làm xốp bánh.

- Muối amoni chứa gốc của axit có tính oxi hóa như axit nitrơ, axit nitric khi bị nhiệt phân cho ra N2, N2O.

Thí dụ:

Bài 8 : Amoniac và muối amoni (ảnh 1)

⇒ Những phản ứng này được sử dụng để điều chế các khí N2 và N2O trong phòng thí nghiệm.

Hỏi bài

Đề thi liên quan

Xem thêm »
  • Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 có đáp án 13 đề 8879 lượt thi Thi thử
  • Đề kiểm tra Hóa 11 học kì 2 có đáp án (Mới nhất) 22 đề 8868 lượt thi Thi thử
  • Bộ 30 đề thi học kì 1 Hóa 11 có đáp án 30 đề 8020 lượt thi Thi thử
  • Đề thi Hóa học 11 Giữa kì 1 có đáp án 13 đề 7170 lượt thi Thi thử
  • Đề thi Hóa 11 giữa kì 1 có đáp án 9 đề 5560 lượt thi Thi thử
  • Chuyên đề ôn tập Hóa Học 11 - 12 có lời giải 13 đề 5127 lượt thi Thi thử
  • Trắc nghiệm Ankan có đáp án 6 đề 4993 lượt thi Thi thử
  • Trắc nghiệm Mở đầu về hóa học hữu cơ có đáp án 5 đề 4925 lượt thi Thi thử
  • Chuyên đề ôn luyện Hóa Học 10 - 11 cực hay có lời giải chi tiết 9 đề 4530 lượt thi Thi thử
  • Đề thi Hóa học 11 Giữa kì 1 có đáp án 13 đề 4335 lượt thi Thi thử
Xem thêm »

Từ khóa » Cho 100 Gam Dung Dịch Nh4hso4