Cho Axit Sau CH3CH(C2H5)CH2CH(CH3)COOH Có Tên Quốc Tế Là
Có thể bạn quan tâm
Ôn đúng trọng tâm – Học chắc từ hôm nay
BẮT ĐẦU NGAY
Câu hỏi
Nhận biếtCho axit sau CH3CH(C2H5)CH2CH(CH3)COOH có tên quốc tế là
A. Axit 2,4-đimetyl hexanoic B. Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic C. Axit 3,5-đimetyl hexanoic D. Axit 2-etyl-4-metyl pentanoicĐáp án đúng: A
Lời giải của Tự Học 365
Giải chi tiết:
CTCT khai triển là:

→ Tên gọi là: Axit 2,4-đimetyl hexanoic.
Đáp án A
Ý kiến của bạn Hủy
Luyện tập
Câu hỏi liên quan
-
Nhóm chức của ancol nói chung hay ancol etylic nói riêng (C2H5-OH) là nhóm nguyên tử (nguyên tử):
Chi tiết -
Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất:
Chi tiết -
Đặc điểm về tính chất hoá học của các chất hữu cơ là:
Chi tiết -
Phương pháp chiết dùng để tách biệt các chất:
Chi tiết -
Tính chất vật lý chung của các chất hữu cơ là:
Chi tiết -
Chất hữu cơ chia làm:
Chi tiết -
Nhóm chức là:
Chi tiết -
Chất hữu cơ là:
Chi tiết -
Phương pháp không dùng để tách biệt và tinh chế các chất hữu cơ là:
Chi tiết -
Trong các chất sau, chất nào là chất hữu cơ:
Chi tiết
Đăng ký
Năm sinh 20012002200320042005200620072008200920102011201220132014201520162017201820192020 hoặc Đăng nhập nhanh bằng:
(*) Khi bấm vào đăng ký tài khoản, bạn chắc chắn đã đoc và đồng ý với Chính sách bảo mật và Điều khoản dịch vụ của Tự Học 365. Từ khóa » Ch3ch(ch3)ch2 Cooh Có Tên Là Gì
-
Chất Sau Có Tên Là: H3C-CH(-CH3)-CH2-COOH Axit 2-metylpropanoic
-
Chất Sau Có Tên Là: H3C-CH(-CH3)-CH2-COOH Axit 2-metylpropanoic
-
Chất Ch3ch(ch3)ch2 Cooh Có Tên Gọi Là - Cùng Hỏi Đáp
-
Tên Thay Thế Của Amino Axit Có Công Thức Cấu Tạo CH3−CH2−CH ...
-
Hợp Chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH Có Tên Quốc Tế Là
-
Theo Danh Pháp IUPAC, Hợp Chất CH3-CH2-COOH Có Tên Gọi Là
-
CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH Có Tên Là Gì? - My Hien - Hoc247
-
Chất Ch3ch Ch3 Ch2 Cooh Có Tên Gọi Là - Tôi Hướng Dẫn
-
Hợp Chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH Có ...
-
Hợp Chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH Có Tên Quốc Tế Là
-
Hợp Chất X Có Công Thức Cấu Tạo CH3CH2COOH. Tên Thay Thế Của ...
-
Bài Tập Trắc Nghiệm Lí Thuyết: Anđehit – Xeton – Axit Cacboxylic