Cho Các Chất Cl2, C2H6 CH4 , NO2, SO2, H2, N2, O2 Tính Tỉ Khối Của ...

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng

Khối lớp

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp tranthitringhia
  • tranthitringhia
6 tháng 1 2022 lúc 11:18

cho các chất Cl2, C2H6 CH4 , NO2, SO2, H2, N2, O2 Tính tỉ khối của các khí so với không khí

Lớp 8 Hóa học Câu hỏi của OLM 1 0 Khách Gửi Hủy Nguyễn Nam Dương Nguyễn Nam Dương 6 tháng 1 2022 lúc 11:20

1. Ta cóMN2 = 14 . 2 = 28

MO2 = 16 . 2 = 32

MCl2 = 35,5 . 2 = 71

MCO2 = 12 + 16 . 2 = 44

MH2S = 1 . 2 + 32 = 34

MNH3 = 14 + 1 . 3 = 17

MCH4 = 12 + 1 . 4 = 16

MNO2 = 14 + 16 . 2 = 46Ta có MH2 = 2- Tỉ khối của N2 so với H2 là

\(\dfrac{28}{2}\) = 14

- Tỉ khối của O2 so với H2 là

\(\dfrac{32}{2}\) = 16

- Tỉ khối của Cl2 so với H2 là

\(\dfrac{71}{2}\) = 35,5

- Tỉ khối của CO2 so với H2 là

\(\dfrac{44}{2}\) = 22

- Tỉ khối của H2S so với H2 là

\(\dfrac{34}{2}\) = 17

- Tỉ khối của NH3 so với H2 là

\(\dfrac{17}{2}\) = 8,5

- Tỉ khối của CH4 so với H2 là

\(\dfrac{16}{2}\) = 8

- Tỉ khối của NO2 so với H2 là

\(\dfrac{46}{2}\) = 23

Ta có Mkhông khí = 29- Tỉ khối của N2 so với không khí là

\(\dfrac{28}{29}\)

- Tỉ khối của O2 so với không khí là

\(\dfrac{32}{29}\)

- Tỉ khối của Cl2 so với không khí là

\(\dfrac{71}{29}\)

- Tỉ khối của CO2 so với không khí là

\(\dfrac{44}{29}\)

- Tỉ khối của H2S so với không khí là

\(\dfrac{34}{29}\)

- Tỉ khối của NH3 so với không khí là

\(\dfrac{17}{29}\)

- Tỉ khối của CH4 so với không khí là

\(\dfrac{16}{29}\)

- Tỉ khối của NO2 so với không khí là

\(\dfrac{46}{29}\)

Đúng 0 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa Khách Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự Trần Văn Si
  • Trần Văn Si
29 tháng 8 2021 lúc 18:58 Bài 1. a) Tính tỉ khối hơi của khí SO2 so với khí O2 N2, SO3, CO, N2O, NO2.b) Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp khí A gồm SO2 và O2 có tỉ lệ mol 1:1 đối với khí O2.Bài 2. a) Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp khí X gồm hai khí N2 và CO đối với khí metan CH4. Hỗn hợp X nặng hay nhẹ hơn không khí?b) Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp Y đồng khối lượng gồm khí C2H4 (etilen), N2 và khí CO so với khí H2.c) Hỗn hợp khí X gồm: NO, NxO, CH4. Trong đó NO chiếm 30% về thể tích, NxO chiếm 30% còn lại là CH4. Trong hỗn hợp...Đọc tiếp

Bài 1. a) Tính tỉ khối hơi của khí SO2 so với khí O2 N2, SO3, CO, N2O, NO2.b) Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp khí A gồm SO2 và O2 có tỉ lệ mol 1:1 đối với khí O2.Bài 2. a) Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp khí X gồm hai khí N2 và CO đối với khí metan CH4. Hỗn hợp X nặng hay nhẹ hơn không khí?

b) Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp Y đồng khối lượng gồm khí C2H4 (etilen), N2 và khí CO so với khí H2.

c) Hỗn hợp khí X gồm: NO, NxO, CH4. Trong đó NO chiếm 30% về thể tích, NxO chiếm 30% còn lại là CH4. Trong hỗn hợp CH4 chiếm 22,377% về khối lượng. Xác định công thức hoá học của NxO. Tính tỷ khối của X so với không khí

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 1 Khánh Chi Trần
  • Khánh Chi Trần
12 tháng 3 2022 lúc 20:35 Câu 1. Cho những chất khí sau: N2, O2, NO. Chất khí nặng hơn khí không khí làA. N2 và O2 B. O2. C. O2 và NO. D. NO.Câu 2. Cho các chất khí sau: Cl2, CO2, H2, NO2. Chất khí nhẹ hơn không khí làA. Cl2. B. CO2. C. H2. D. NO2.Câu 3. Cho các chất khí sau: Cl2, CO, NO2, N2. Những chất khí nào có nặng bằng nhau?A. Cl¬2, CO. B. CO, NO2. C. NO2, N2. D. CO, N2.Câu 4. Tỉ khối của khí A đối với không khí 1. Khí A là khí nào trong các khí sau?A. SO2 B. SO3 C. NO2 D. N2.Câu 5. Tỉ khối của khí A đối với không...Đọc tiếp

Câu 1. Cho những chất khí sau: N2, O2, NO. Chất khí nặng hơn khí không khí là

A. N2 và O2 B. O2. C. O2 và NO. D. NO.

Câu 2. Cho các chất khí sau: Cl2, CO2, H2, NO2. Chất khí nhẹ hơn không khí là

A. Cl2. B. CO2. C. H2. D. NO2.

Câu 3. Cho các chất khí sau: Cl2, CO, NO2, N2. Những chất khí nào có nặng bằng nhau?

A. Cl¬2, CO. B. CO, NO2. C. NO2, N2. D. CO, N2.

Câu 4. Tỉ khối của khí A đối với không khí <1. Khí A là khí nào trong các khí sau?

A. SO2 B. SO3 C. NO2 D. N2.

Câu 5. Tỉ khối của khí A đối với không khí >1. Khí A là khí nào trong các khí sau?

A. N2. B. H2. C. CO2. D. CO.

Câu 6. Tỉ khối của khí A đối với không khí là 1,51. Khí A là khí nào trong các khí sau?

A. SO2. B. SO3. C. CO2. D. N2.

Câu 7. Số mol của 6,72 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn là

A. 6 mol. B. 0,6 mol. C. 3 mol. D. 0,3 mol.

Câu 8. 0,25 mol khí H¬2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là

A. 22,4 lít. B. 2,24 lít. C. 5,6 lít. D. 6,72 lít.

Câu 9. Số mol của các dãy các chất 23 gam Na, 12 gam Mg, 27 gam Al lần lượt là

A. 0,5 mol; 1,0 mol; 1,5 mol. B. 0,5 mol; 1,5 mol; 2,0 mol.

C. 0,5 mol; 1,0 mol; 2,0 mol. D. 1,0 mol; 0,5 mol; 1,0 mol.

Câu 10. 0,5 mol kim loại K có khối lượng là

A. 39 gam. B. 19,5 gam. C. 78 gam. D. 9,25 gam.

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Tuyết Ly
  • Tuyết Ly
7 tháng 12 2021 lúc 18:26

Cho các chất khí sau: H2,CH4, SO2, CO, NO2, Cl2, CO2.

a) Chất khí nào nặng nhất? Chất khí nào nhẹ nhất? Vì sao?

b) Trong phòng thí nghiệm, khí nào được thu theo phương pháp đặt ngược bình? Vì sao?

c) Khí O2 nặng hơn khí H2, bằng bao nhiêu lần?

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 1 Hương Giang
  • Hương Giang
21 tháng 3 2022 lúc 20:19

Cho các chất khí SO2 CH4 NH3 NO2 dãy được sắp xếp theo chiều giảm dần tỉ khối chất khí so với khí Hiđro là

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Tuyết Ly
  • Tuyết Ly
6 tháng 12 2021 lúc 15:34

Cho các chất khí sau: H2,CH4, SO2, CO, NO2, Cl2, CO2.

a) Chất khí nào nặng nhất? Chất khí nào nhẹ nhất? Vì sao?

b) Trong phòng thí nghiệm, khí nào được thu theo phương pháp đặt ngược bình? Vì sao?

c) Khí O2 nặng hơn khí H₂, bằng bao nhiêu lần?

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 0 1 đăng2k7:)))
  • đăng2k7:)))
17 tháng 6 2021 lúc 19:34

Cho các khí: CO, N2, O2, Cl2, H2 .Các khí nhẹ hơn không khí là: *

A. N2, H2, CO

B. N2, O2, Cl2

C. CO, Cl2

D. Cl2,O2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 3 1 Hoangquan2712
  • Hoangquan2712
27 tháng 4 2023 lúc 21:03

cho các khí:CO,N2,O2,Cl2,H2.các khí nhẹ hơn không khí là:

A.   N2,H2,CO

B.   N2,O2,Cl2

C.   CO,Cl2

D.   Cl2,O2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 4 1 nguyễn hoàng long
  • nguyễn hoàng long
1 tháng 11 2023 lúc 9:28

tính tỉ khối giữa khí NO và khí H2 , tính tỉ khối giữa khí CO2  và khó O2 ,  tính tỉ khối giữa khí NO2  và khí CH4       

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Ngọc Hà
  • Ngọc Hà
13 tháng 2 2022 lúc 21:56

đốt cháy 25 lít hỗn hợp khí a gồm ch4 và c2h6 trong bình đựng 95 lít khí o2. sau phản ứng thu được 60 lít hỗn hợp khí b gồm co2 và o2. tỉ khối của hỗn hợp khí tạo thành so với h2 là 20,5. Tính thành phần % thể tích hỗn hợp ban đầu. Tính tỉ khối của A so với B

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0 Cô Bé Mùa Đông
  • Cô Bé Mùa Đông
22 tháng 3 2022 lúc 16:41 Bài 79 : Tính tỉ khối hơi trong các trường hợp sau : a) Hỗn hợp X chứa 0,2 mol O2 và 0,15 mol CO so với không khí b) Hỗn hợp Y chứa 0,5 mol CO2 và 2 mol H2 so với khí oxic) Hỗn hợp A chứa 17,75g Cl2 và 8,4g N2 so với khí CO2 d) Hỗn hợp B chứa 5,1g NH3 và 5,6g CO so với không khí e) Hỗn hợp R chứa 2,24 lít khí CO và 3,36 lít khí CO2 so với khí oxif) Hỗn Hợp Z chứa 5,6 lít khí NO2 và 8,96 lít CO2 so với khí SO2Đọc tiếp

Bài 79 : Tính tỉ khối hơi trong các trường hợp sau :

a) Hỗn hợp X chứa 0,2 mol O2 và 0,15 mol CO so với không khí

b) Hỗn hợp Y chứa 0,5 mol CO2 và 2 mol H2 so với khí oxi

c) Hỗn hợp A chứa 17,75g Cl2 và 8,4g N2 so với khí CO2

d) Hỗn hợp B chứa 5,1g NH3 và 5,6g CO so với không khí

e) Hỗn hợp R chứa 2,24 lít khí CO và 3,36 lít khí CO2 so với khí oxi

f) Hỗn Hợp Z chứa 5,6 lít khí NO2 và 8,96 lít CO2 so với khí SO2

Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 8 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Ngữ văn lớp 8 (Cánh Diều)
  • Ngữ văn lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Tiếng Anh lớp 8 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 8 (Global Success)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Cánh diều)
  • Khoa học tự nhiên lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Cánh diều)
  • Lịch sử và địa lý lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Cánh diều)
  • Giáo dục công dân lớp 8 (Chân trời sáng tạo)
  • Công nghệ lớp 8 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » Chất Khí Nhẹ Hơn Không Khí Là A. Cl2 B. C2h6 C. Ch4 D. No2