/ Cho Các Công Thức Hóa Học Sau: Ca(HCO3)2 , H2SO4, HCl, Zn(OH ...
Có thể bạn quan tâm
- Học bài
- Hỏi bài
- Kiểm tra
- ĐGNL
- Thi đấu
- Thư viện số
- Bài viết Cuộc thi Tin tức Blog học tập
- Trợ giúp
- Về OLM
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI TẾT BÍNH NGỌ 2026: MUA 1 TẶNG 1, XEM THÊM
- Mẫu giáo
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
- Lớp 6
- Lớp 7
- Lớp 8
- Lớp 9
- Lớp 10
- Lớp 11
- Lớp 12
- ĐH - CĐ
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Xác nhận câu hỏi phù hợpChọn môn học Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên Mua vip
- Tất cả
- Mới nhất
- Câu hỏi hay
- Chưa trả lời
- Câu hỏi vip
/ Cho các công thức hóa học sau: Ca(HCO3)2 , H2SO4, HCl, Zn(OH)2, Al2O3., FeO., K2SO4. HNO3 Em hãy chỉ ra công thức nào là oxit, axit, bazơ, muối và gọi tên các chất đó
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 1
N Nemesis 23 tháng 4 2022 Ca(HCO3)2: Canxi hiđrocacbonat (Canxi bicacbonat); là muối axit
H2SO4: Axit sunfuric; là axit nhiều Oxi
HCl: Axit clohiđric; là axit không Oxi
Zn(OH)2: Kẽm hiđroxit; là bazo không tan
Al2O3: Nhôm oxit; là oxit lưỡng tính
FeO: Sắt (II) oxit; là oxit bazo
K2SO4: Kali sunfat; là muối trung hòa
HNO3: axit nitric; là axit nhiều Oxi
Đúng(3) Những câu hỏi liên quan BS Bé savơ 12 tháng 5 2023cho các chất có công thức hóa học như sau fecl2, cao,h2co3, cuso4, hcl, ca(oh)2, hgo hãy cho biết chất nào là oxit .axit. bazơ muối và cho tên gọi các chất đó
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 1
乇尺尺のレ 12 tháng 5 2023
\(muối\\ FeCl_2:sắt\left(II\right)oxit\\ CuSO_4:đồng\left(II\right)sunfat\\ axit\\ HCl:axitclohiđric\\ H_2CO_3:axitcacbonic\\ oxitbazơ\\ CaO:canxioxit\\ HgO:thuỷngân\left(II\right)oxit\\ bazơ:\\ Ca\left(OH\right)_2:canxihiđroxit\)
Đúng(0) B Buddy 12 tháng 5 2023FeCl2 mà muối oxit :?
Đúng(1) KL Khủng Long Xanh 19 tháng 5 2022Cho công thức hóa học của một số chất sau : H²SO³ , Zn(OH)² , Al²(SO⁴)³ , Ca(HCO³)² , HNO³ , Fe(OH)³ , MgCl² , KH²PO⁴. a) Hãy chỉ ra công thức hóa học nào là axit , bazơ và muối ? b) Gọi tên các công thức hóa học của một số chất trên .
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 2
KS Kudo Shinichi 19 tháng 5 2022 Axit:
- H2SO3: axit sunfurơ
- HNO3: axit nitric
Bazơ:
- Zn(OH)2: kẽm hiđroxit
- Fe(OH)3: sắt (III) hiđroxit
Muối:
- Al2(SO4)3: nhôm sunfat
- Ca(HCO3)2: canxi hidrocacbnoat
- MgCl2: magie clorua
- KH2PO4: kali đihidrophotphat
Đúng(2) NQ Nguyễn Quang Minh 19 tháng 5 2022axit : H2SO3 : axit sunfuro HNO3 :axit nitric bazo : Zn(OH)2 :kẽm hidroxit Fe(OH)3 : sắt (III) hidroxit muối Al2(SO4)3 :nhôm sunfat Ca(HCO3)2 : canxi hidrocacbonat MgCl2 : magie clorua KH2PO4 : kali đihidrophotphat
Đúng(1) Xem thêm câu trả lời DT dương thị khánh linh 21 tháng 3 2022Phân biệt các loại chất sau: đâu là oxit, axit, bazơ, muối ? gọi tên các hợp chất đó.NaOH, NaCl, SO3, H2SO4, K2SO4, Fe2O3, Ca(OH)2, Fe(NO3)2, KHCO3, Ca(HCO3)2 , HCl, MgO, Fe(OH)2, HNO3,
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 1
NQ Nguyễn Quang Minh 21 tháng 3 2022 oxit : SO3 : lưu huỳnh trioxit Fe2O3 : sắt (3) Oxit MgO : Magie Oxit axit : H2SO4 : Axit sunfuric HCl : axit clohidric HNO3 : axit nitric bazo : NaOH : Natri hidroxit Ca(OH)2: canxi hiroxit Fe(OH)2 : sat (2) hidroxit Muoi : NaCl : Natri clorua K2SO4 : Kali sunfat Fe(NO3)2 : sat (2) nitrat KHCO3 : Kali Hidrocacbonat Ca(HCO3)2 : canxi hidrocacbonat
Đúng(3) S SIRO 4 tháng 5 2022Phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hóa học sau: K2O; Zn(OH)2;H2SO4; AlCl3; Na2CO3; CO2; Cu(OH)2; HNO3; Ca(HCO3)2; K3PO4; HCl; PbO; Fe(OH)3 ,NaHSO3, Mg(H2PO4)2, CrO3, H2S, MnO2.
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 2
KS Kudo Shinichi 4 tháng 5 2022 | CTHH | Phân loại | Gọi tên |
| K2O | oxit | kali oxit |
| Zn(OH)2 | bazơ | kẽm hiđroxit |
| H2SO4 | axit | axit sunfuric |
| AlCl3 | muối | nhôm clorua |
| Na2CO3 | muối | natri cacbonat |
| CO2 | oxit | cacbon đioxit |
| Cu(OH)2 | bazơ | đồng (II) hiđroxit |
| HNO3 | axit | axit nitric |
| Ca(HCO3)2 | muối | canxi hiđrocacbonat |
| K3PO4 | muối | kali photphat |
| HCl | axit | axit clohiđric |
| PbO | oxit | chì (II) oxit |
| Fe(OH)3 | bazơ | sắt (III) hiđroxit |
| NaHSO3 | muối | natri hiđrosunfat |
| Mg(H2PO4)2 | muối | magie hiđrophotphat |
| CrO3 | oxit axit | crom (VI) oxit |
| H2S | axit | axit sunfuhiđric |
| MnO2 | oxit | mangan (IV) oxit |
Đúng(3) NQ Nguyễn Quang Minh 4 tháng 5 2022
H2SO4 - axit -axit sunfuric AlCl3 - muối - nhôm clorua Na2CO3 - muối - natri cacbonat CO2 - oxit - cacbonic Cu(OH)2 - bazo - đồng (II) hidroxit HNO3 - axit - axit nitric Ca(HCO3)2 - muối - canxi hidrocacbonat K3PO4 - muối - kali photphat HCl - axit - axit clohidric PbO - oxit - chì Oxit Fe(OH)3 - sắt (III) hidroxit NaHCO3 - muối - natri hidrocacbonat Mg(H2PO4)2 - muối - magie đihidrophotphat CrO3 - oxit - crom (VI) oxit H2S - axit - axit sunfuhidric MnO2 - oxit - Mangan (IV) oxit
Đúng(2) Xem thêm câu trả lời TT Trọng Trí Hoàng 30 tháng 10 2021Cho các hợp chất sau: HNO3, KOH, BaCl2, FeO, SO3, HCl, Cu(OH)2, Na2SO4, Mg(OH)2, ZnSO4, Al2O3, K3PO4. Hãy chỉ ra đâu là oxit, axit, bazơ, muối?
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 9 2
TT Trọng Trí Hoàng 30 tháng 10 2021 giúp tui đi mấy bác cảm ơnn
Đúng(0) LT Ly Trần 30 tháng 10 2021Oxit: FeO, SO3, Al2O3 Axit: HNO3,HCl, Muối: BaCl2, Na2SO4,ZnSO4, K3PO4.
Bazơ:còn lại
Đúng(1) Xem thêm câu trả lời HL huỳnh long nhật 19 tháng 5 2022 - olm
cho các chất sau : HNO3,KOH,CuCl2,Zn(OH)2,CuSO4,H2SO4,HCl,H2SO3, Cu(OH)2,CuO,ZnSO4,P2O5,Al2O3,H3PO4,Fe2O3,N2O5,Ba(OH)2,NaOH,KBr,CaCl2,Fe(NO3)2,Na2S,SO2.hãy cho biết hợp chất nào thuộc loại Oxit?bazơ?Axit?muối?đọc tên các hợp chất đó
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 1
KS Kudo Shinichi 19 tháng 5 2022 | CTHH | Oxit | Axit | Bazơ | Muối | Tên gọi |
| HNO3 | x | Axit nitric | |||
| KOH | x | Kali hiđroxit | |||
| CuCl2 | x | Đồng (II) clorua | |||
| Zn(OH)2 | x | Kẽm hiđroxit | |||
| CuSO4 | x | Đồng (II) sunfat | |||
| H2SO4 | x | Axit sunfuric | |||
| HCl | x | Axit clohiđric | |||
| H2SO3 | x | Axit sunfurơ | |||
| Cu(OH)2 | x | Đồng (II) hiđroxit | |||
| CuO | x | Đồng (II) oxit | |||
| ZnSO4 | x | Kẽm sunfat | |||
| P2O5 | x | Điphotpho pentaoxit | |||
| Al2O3 | x | Nhôm oxit | |||
| H3PO4 | x | Axit photphoric | |||
| Fe2O3 | x | Sắt (III) oxit | |||
| N2O5 | x | Đinitơ pentaoxit | |||
| Ba(OH)2 | x | Bari hiđroxit | |||
| NaOH | x | Natri hiđroxit | |||
| KBr | x | Kali bromua | |||
| CaO | x | Canxi oxit |
Đúng(1) LH Lê Hữu Phúc 29 tháng 6 2018 - olm
1. Hãy viết công thức hóa học của những oxit axit tương ứng với những axit sau : H2SO4, H2SO3, H2CO3, HNO3, H3PO4. 2. Viết công thức hóa học của của oxit tương ứng với các bazơ sau đây : Ca(OH)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)2.
#Hỏi cộng đồng OLM #Ngữ văn lớp 8 3
KC khanh cuong 29 tháng 6 2018 Bài 1 H2SO4 - SO3 H2SO3 - SO2 H2CO3 - CO2 HNO3 - N2O5 H3PO4 - P2O5 Bài 2 Ca(OH)2 - CaO Mg(OH)2 - MgO Zn(OH)2 - ZnO Fe(OH)2 - FeO
k mk nha
Đúng(0) TH Thái Hoàng Thiên Nhi 29 tháng 6 20181:H2SO4 :SO3HNO3 :NO2H2SO3 :SO2H3PO4: P2O52.Ca(OH)2:CaOMg(OH)2:MgOZn(OH)2:ZnOFe(OH)2:FeO
Đúng(0) Xem thêm câu trả lời TB ꧁Tuyết BăNG ༻꧂ 6 tháng 3 2022Cho các chất sau : HCl , N2O5 , Mn2O7 , CO2 , Ca(OH)2 , Fe2O3 , Na2O , Cr2O3 , NaCl . Cho biết công thức hóa học của oxit bazơ oxit axit . Gọi tên
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 1
KS Kudo Shinichi 6 tháng 3 2022 HCl: axit: axit clohiđric
N2O5: oxit axit: đinitơ pentaoxit
Mn2O7: oxit axit: mangan (VII) oxit
CO2: oxit axit: cacbon đioxit
Cả(OH)2: bazơ: canxi hiđroxit
Fe2O3: oxit bazơ: sắt (III) oxit
Na2O: oxit bazơ: natri oxit
Cr2O3: oxit lưỡng tính: crom (III) oxit
NaCl: muối: natri clorua
Đúng(2) B Buddy 6 tháng 3 2022copy CTV lần nữa xóa câu trả lời nhé
Đúng(0) CV CHU VĂN AN 25 tháng 4 2022trong các chất có công thức hóa học sau đây,chất nào là oxit,axit,bazo,muối? Gọi tên các chất đó Cao,NaOH,SO2,H2SO4,P2O5,FE(OH),NACL,NAHCO3,KH2PO4,HCL,H3PO4
#Hỏi cộng đồng OLM #Hóa học lớp 8 1
LN Lê Ng Hải Anh 25 tháng 4 2022 CaO: oxit - Canxi oxit.
NaOH: bazơ - Natri hiđroxit.
SO2: oxit - Lưu huỳnh đioxit.
H2SO4: axit - Axit sunfuric.
P2O5: Điphotpho pentaoxit.
Fe(OH): Bạn xem chất này có sai không nhé!
NaCl: muối - Natri clorua.
NaHCO3: muối - Natri hiđrocacbonat.
KH2PO4: muối - Kali đihiđrophotphat.
HCl: axit - Axit clohiđric.
H3PO4: axit - Axit photphoric.
Bạn tham khảo nhé!
Đúng(3) CV CHU VĂN AN 25 tháng 4 2022FE(OH)2
NHA MIK XIN LỖI
Đúng(0) Xếp hạng Tất cả Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Âm nhạc Mỹ thuật Tiếng anh thí điểm Lịch sử và Địa lý Thể dục Khoa học Tự nhiên và xã hội Đạo đức Thủ công Quốc phòng an ninh Tiếng việt Khoa học tự nhiên- Tuần
- Tháng
- Năm
- E ♛ ꧁𝓑é༒𝓬𝓱í𝓹꧂ ♛ 10 GP
- PN professor's name ThAnH 8 GP
- B 🐊Bombardiro💣Crocodilo✈️ 7 GP
- DM ༒☬Đăng Minh☬༒ (Meokonhonguongthuoc) 6 GP
- HG Happy great day GD ! 6 GP
- NG Nguyễn Gia Bảo 4 GP
- A 𐙚⋆°.CHâU~Nè𐙚 4 GP
- O ꧁༺©ⓤ✞ঔৣ㊎ɦƯղɕლɑꜱζℰℜɦỒղղɦ¡Êղ2ƙ13✿❤☯... VIP 4 GP
- NB Nguyễn Bá Tĩnh 4 GP
- NT Nguyễn Thanh Trúc 4 GP
Các khóa học có thể bạn quan tâm
Mua khóa học Tổng thanh toán: 0đ (Tiết kiệm: 0đ) Tới giỏ hàng ĐóngYêu cầu VIP
Học liệu này đang bị hạn chế, chỉ dành cho tài khoản VIP cá nhân, vui lòng nhấn vào đây để nâng cấp tài khoản.
Từ khóa » Gọi Tên H2so4
-
Phân Loại Và Gọi Tên: H2SO4, Fe2O3, CuO, NaOH, CaCO3, HCl ...
-
H2so4 Tên Gọi Là Gì - Hàng Hiệu
-
Phân Loại Và Gọi Tên H2SO4, Cu(OH)2, Fe2(SO4)3, HCl? - Hai Trieu
-
Phân Loại Và Gọi Tên: H2SO4, Fe2O3, CuO, NaOH ...
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Hợp Chất Sau: H2SO4, NaNO3, Fe(OH)3, ZnO
-
H2so4 Tên Gọi Là Gì
-
Hãy Gọi Tên Và Phân Loại Các Hợp Chất Sau : CuO , ZnCl2 ... - Hoc24
-
H2SO4, Fe2O3, CuO, NaOH, CaCO3, HCl, FeCl2, Mg(OH)2, H2SO3 ...
-
Acid Sulfuric – Wikipedia Tiếng Việt
-
Môn Hóa Học Lớp 8 Gọi Tên Và Phân Loại Các Hợp Chất Sau:NaHSO4 ...
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Hợp Chât Sau:K20, NAOH, NaCl, Al½O3 ...
-
CaO H2SO4 Fe(OH)2 FeSO4 CaSO4 HCl LiOH MnO2 CuCl2 Mn ...
-
H2S04 Là Gì - Ứng Dụng Axit Sunfuric Trong đời Sống - VIETCHEM
-
Phân Loại Và Gọi Tên Các Hợp Chất Sau Ba(OH)2,HCl, CyO, Na2co3 ...