Chó Chăn Cừu Anatoli – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tổng quan
  • 2 Ở Nam Phi
  • 3 Chú thích
  • 4 Tham khảo
  • 5 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Chó chăn cừu Anatoli
Tên khác Karabaş, Kangal
Nguồn gốc Thổ Nhĩ Kỳ
Đặc điểm
Nặng 80-150 lbs
Cao 27-29 inches
Bộ lông ngắn
Lứa đẻ 5-10 cún
Tuổi thọ 13-15 năm
Phân loại & tiêu chuẩn
FCI Nhóm 2 mục #331 Tiêu chuẩn
AKC Lao động tiêu chuẩn
ANKC 6 tiêu chuẩn
KC (UK) tiêu chuẩn
NZKC Lao động tiêu chuẩn
UKC Giữ nhà, chăn cừu tiêu chuẩn

Chó chăn cừu Anatoli (Anatolian Shepherd, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Anadolu çoban köpeği) là một giống chó chăn cừu có nguồn gốc từ vùng Anatoli thuộc vùng Thổ Nhĩ Kỳ, chúng được nuôi để bảo vệ các con gia súc trước các loài thú dữ, thậm chí là trước loài báo săn.

Tổng quan

[sửa | sửa mã nguồn]

Chó Anatoli, loài chó chăn cừu mà người Thổ Nhĩ Kỳ đã sử dụng hàng ngàn năm nay để chống lại thú dữ. Chó chăn cừu Anatoli rất to khỏe, mỗi con nặng khoảng 50–68 kg, cao khoảng 70 cm, sống thành đàn và có khả năng tư duy độc lập, dám đương đầu với cả thú dữ. Thông thường, nghe tiếng sủa to, vang dội của chúng, thú dữ cũng phải e ngại và lảng ra xa. Chúng có bộ lông ngắn.

Ở Nam Phi

[sửa | sửa mã nguồn]

Chó chăn cừu Anatoli phục vụ công tác bảo vệ dê và cừu nuôi trong các trang trại ở Namibia. Một số loài chó chăn cừu khi nhìn thấy báo săn, lũ chó thường bỏ chạy, càng kích thích bản năng săn mồi của báo, khiến cho số lượng gia súc bị giết càng nhiều hơn. Do đó loài chó Anatoli là một lựa chọn quan trọng. Loại chó khác có xu hướng bảo vệ hơn là chăn cừu. Chó Anatoli có thể thực hiện tốt nhiệm vụ mà không cần phải ra lệnh nhiều. Hơn nữa, bộ lông ngắn của chúng cũng rất thích hợp với khí hậu nóng nực ở Namibia. Chúng không chỉ đuổi được báo cheetah mà còn đánh bạt chó rừng, linh miêu, báo hoa và khỉ đầu chó.

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Dữ liệu liên quan tới Chó chăn cừu Anatoli tại Wikispecies
  • Morris, Desmond. The ultimate dictionary of over 1,000 dog breeds, 2001, p. 394.
  • Coile, Caroline, Ph. D., Encyclopedia of Dog Breeds, Barron's Educational Series, 2005. Page 110.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Understanding the Anatolian Shepherd Dog: The Protective Behavior of the Working Anatolian (archive link)
  • Veiwpoint on the Anatolian, Kangal and Akbash breed debate
  • Making Anatolians into Kangal Dogs - the Australian Experience and outcome
  • ASDCV - The Official Club for Turkish Çoban Köpegi in Australia
  • Cynology Federation Of Turkey (KIF) Breed Standard for the Kangal Dog Of Turkey 2011
  • Cynology Federation Of Turkey (KIF)
  • Ankara Kangal Derneği (ANKADER)
  • x
  • t
  • s
Chó
Tập tính
  • Sủa
  • Giao tiếp
  • Trí thông minh
  • Chó và chủ
Sức khỏe
  • Chó dại
  • Bọ chét chó
  • Lão hóa
  • Tiêm chủng
Nòi chó
  • Chó hoang
  • Chó săn
  • Chó cảnh
  • Chó xù
  • Chó nghiệp vụ
  • Chó cảnh vệ
  • Chó chăn cừu
  • Chó kéo xe
  • Chó cứu hộ
Giống chó
  • Béc-giê
  • Collie
  • Dachshund
  • Chó đốm
  • Chó Pug
  • Dobermann
  • Pit bull
  • Husky
  • Ngao Tạng
  • Greyhound
  • Rampur
  • Whippet
  • Sloughi
  • Azawakh
  • Borzoi
  • Chó cỏ
  • Chihuahua
  • Chó Nhật
  • Chó Bắc Kinh
  • Chó Pungsan
  • Golden Retriever
  • Great Dane
  • Chó Phú Quốc
  • Chó sục bò
  • Chó Bắc Hà
Hoạt động
  • Cảnh khuyển
Với người
  • Trong văn hóa
  • Đua chó
  • Chọi chó
  • Trộm chó
  • Thịt chó
  • Chó cắn
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Chó_chăn_cừu_Anatoli&oldid=66592067” Thể loại:
  • Giống chó
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Chó chăn cừu Anatoli 31 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Chó Chăn Cừu Nguồn Gốc