Chó Chết - Wiktionary Tiếng Việt

chó chết
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɔ˧˥ ʨet˧˥ʨɔ̰˩˧ ʨḛt˩˧ʨɔ˧˥ ʨəːt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɔ˩˩ ʨet˩˩ʨɔ̰˩˧ ʨḛt˩˧

Danh từ

chó chết

  1. Kẻ đáng khinh. Nói đến đồ chó chết ấy làm gì
  2. Tin tầm thường, không đáng kể. Nhắc đến cái tin chó chết ấy làm gì.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chó chết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chó_chết&oldid=1812153”

Từ khóa » Cún Chết