CHO ĐẤT NƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHO ĐẤT NƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcho đất nước
for the country
cho đất nướccho quốc giacho nướccho xứfor the nation
cho quốc giacho đất nướccho dân tộcvì dân nào , nướcland
đấtxứhạ cánhcạnvùngnước
{-}
Phong cách/chủ đề:
We care for country.Cần thiết cho đất nước.
Necessary about the country.Lo cho đất nước.
Care about the country.Rồi tốn kém cho đất nước nhiều.
That cost our country a lot.Đây là tình yêu đích thực cho đất nước.
That is true love of country.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từnước sốt nước đọng nước hydro nước táo nước thừa đất nước giàu nước nho nước bưởi nước tĩnh nước nguội HơnSử dụng với động từnước uống uống nướcnước ép mất nướcthoát nướcchống nướcgiữ nướcnước sôi ra nước ngoài nước chảy HơnSử dụng với danh từđất nướcnước ngoài nhà nướcnước mỹ người nước ngoài nước tiểu nước mắt nước pháp hơi nướcngoài nướcHơnChi phí cho đất nước: không.
Cost to country: zero.Hôn nhân làm lợi cho đất nước.
Marriage is good for a nation.Ai làm cho đất nước này nghèo?
Whose keeping these countries poor?Ông ấy rất lo cho đất nước.
He is concerned about the country.Làm cho đất nước của họ trở lại tuyệt vời.
They're making their countries great again.Ðây là điều tốt cho đất nước.
But immigration is good for country.Cống hiến cho đất nước là mục tiêu trong cuộc sống.
For land ownership is to them the goal in life.Vốn, tăng đầu tư cho đất nước.
To raise investment in the country.Nhờ công lý, vua làm cho đất nước bền vững.
By justice a king gives a country stability.Yêu nước là làm tốt đẹp cho đất nước.
Immigration is good for a country.Nhờ công lý, vua làm cho đất nước bền vững.
By justice a king brings stability to a land.Nhưng làm được thì rất có lợi cho đất nước và.
Would be of great benefit to this country and.Cống hiến của họ cho đất nước là vô cùng lớn.
Their contributions to this country have been enormous.Như vậy là góp phần làm giàu cho đất nước.
That contributes directly to the country's wealth.Tôi thật sự quan tâm cho đất nước.
I really do care about the country.Một người đã từng làm việc và cống hiến cho đất nước.
People who have worked and contributed to this country.Tôi sãn sàng đổ máu cho đất nước tôi.
And I am ready to sacrifice my blood for this country.Thế lực chính trị nàođang mưu đòi Độc Lập cho đất nước.
A person who advocates political independence for a country.Là một quân nhân, tôi đã phục vụ cho đất nước được 19 năm.
As a Navy veteran, I served my country for 13 years.Ông đã hứa xóa bỏ tham nhũng và mang lại hòa bình cho đất nước.
He vowed to stop deaths and bring peace in the country.Giang đã gây rất nhiều tổn hại cho đất nước chúng ta.
Buhari has done more harm to this country.Chúng tôi muốn trả lại tiền bị đánh cắp cho đất nước.
They must pay back the monies that they have stolen from the country.Họ đã hy sinh quá nhiều cho đất nước.
They have sacrificed so much to this country.Ông cám ơn bà Hillary Clinton về những cống hiến của bà cho đất nước.
He also thanked Hilary Clinton for what she has done for this country.Tôi tiếc cho dân tộc, tiếc cho đất nước.
I feel sorry for the country, for the victims.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2288, Thời gian: 0.0244 ![]()
![]()
cho đã đượccho đảng cộng sản

Tiếng việt-Tiếng anh
cho đất nước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cho đất nước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tốt cho đất nướcgood for the countrycountry welllàm cho đất nướcmakes the countrycô đại diện cho đất nước của mìnhshe represented her countrylàm cho đất nước nàymake this countryTừng chữ dịch
đấtdanh từlandsoilearthgrounddirtnướcdanh từwatercountrystatekingdomjuice STừ đồng nghĩa của Cho đất nước
cho quốc gia cho dân tộcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cho đất Nước Tiếng Anh Là Gì
-
ĐẤT NƯỚC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ đất Nước, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
đất Nước In English - Glosbe Dictionary
-
Top 14 Cho đất Nước Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ đất Nước Bằng Tiếng Anh
-
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUÊ HƯƠNG - Langmaster
-
Tên Tiếng Anh đất Nước Thụy Sĩ Là Gì?
-
Tiếng Anh Chủ đề Ngày Giải Phóng Miền Nam 30/4 - IOE
-
Tra Từ đất Nước - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
"Cống Hiến" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
"Họ đến Từ Mọi Miền đất Nước." Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Viết Về đất Nước Bạn Muốn đến Bằng Tiếng Anh Kèm Dịch
-
Các Nước Nói Tiếng Anh - Wikipedia