CHO ĐẾN CUỐI ĐỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHO ĐẾN CUỐI ĐỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cho đến cuối đời
until the end of life
cho đến cuối đờiđến cuối cuộc đờiuntil late in life
{-}
Phong cách/chủ đề:
I would be drunk by the end of the day.Trong trường hợp này,lòng trung thành giữa các cặp vẫn còn cho đến cuối đời.
In this case, loyalty among the pair remains until the end of life.Ông tin điều đó cho đến cuối đời.
He believed this to the end of his life.Nhưng đột nhiên, bạn trở thành một phần của câu chuyện mà bạn sẽ nhớ cho đến cuối đời.
But suddenly, you become a part of the story that you will remember till the end of your life.Bà tiếp tục làm thơ cho đến cuối đời.
He kept writing poems till the end of his life.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđời sau đời sống cũ cuộc đời quá ngắn Sử dụng với động từsống cuộc đờiem bé chào đờicha ông qua đờicuộc đời làm việc nhìn cuộc đờiđứa trẻ ra đờiđứa trẻ chào đờinơi ông qua đờichính cuộc đờichồng bà qua đờiHơnSử dụng với danh từcuộc đờiđời sống vòng đờiđời sống của họ đời người nửa đờimuôn đờingười bạn đờiđời sống của mình cuộc đời em HơnVà vào năm 1768, ông được bầu vào chức chủ tịch của Học viện Hoàng gia,mà ông đã không rời đi cho đến cuối đời.
And in 1768, he was elected president of the Royal Academy,which he did not leave until the end of his life.Các cặp vợ chồng lôngvũ hình thành sống với nhau cho đến cuối đời, vì vậy những con gà trống là loài chim một vợ một chồng truyền thống.
Formed feathery couples live together until the end of their lives, so the rooks are traditional monogamous birds.Constable đã không hồi phục sau cú đánh này cho đến cuối đời.
From this blow constable did not recover until the end of life.Trị liệu, các cuộc họp gia đình và các nhóm hỗ trợ đều hữu ích để giảm bớt nỗi sợ hãi,vô vọng hoặc trầm cảm cho đến cuối đời.
Therapy, family meeting and support groups are all useful for reducing fear,hopelessness or depression towards the end of life.Constable đã không hồi phục sau cú đánh này cho đến cuối đời.
Constable did not recover from this blow until the end of his life.Một cuộc đấu tay đôi như vậy dẫn đến việc cả hai người phụ nữ bị buộc phảigiấu mặt dưới những tấm màn dày cho đến cuối đời.
One such duel led to the fact that both women wereforced to hide their faces under thick veils until the end of their lives.Từ 10 tháng 7 năm 1925 cho đến cuối đời, Meher Baba hoàn toàn giữ im lặng, và liên lạc thông qua một bảng chữ cái hay bằng cách ra dấu.
From 10 July 1925 to the end of his life, Meher Baba maintained silence, communicating by means of an alphabet board or by unique hand gestures.Năm 1792 ông đến Vienna lần II vàsống ở đó cho đến cuối đời.
He travels a second time to Vienna,where he will remain until the end of his life.Cho đến cuối đời, Hitler bị run tay rõ ràng, đặc biệt ở tay trái, dẫn đến suy đoán của nhiều nhà khoa học về khả năng nhà độc tài mắc chứng bệnh trên.
By the end of his life, Hitler had a pronounced tremor in his hands, particularly his left hand, which has caused a number of scientists to question whether he had the disease.Ông có mức thu nhập khá trong những vị trí chính trị trước khi trở thành tổng thống, nhưngsau đó ông cũng vướng vào nhiều nợ nần cho đến cuối đời.
He made considerable money in various political positions before becoming president,but was mired in debt towards the end of his life.Điều này có ýnghĩa quan trọng đến nỗi chính Copernicus đã trì hoãn công bố kết quả cho đến cuối đời, vì sợ loại phản ứng tôn giáo mà Galileo Galilei phải chịu.
This had such significantimplications that Copernicus himself delayed publishing the results until the end of his life, out of fear of the sort of religious backlash suffered by Galileo Galilei.Có một cái gì đó hài hước và đáng yêu về khả năng người ta vẫncó thể học cách trở thành một người bạn cho đến cuối đời.
There is something comically inept and endearing about the possibility that one might still belearning how to be a friend right up to the end of life.Penenzheka, đu đủ-" cây làmvườn thiếu kiên nhẫn", vì nó bắt đầu đơm hoa kết trái trong năm gieo hạt và tiếp tục cho đến cuối đời.
Penenzheka, papaya-"tree impatient gardener",as it begins to bear fruit in the year of sowing and continues until the end of life.Nhưng điều gì sẽ xảy ra nếu mỗi lần bạn gặp bác sĩ để kiểmtra, bạn sẽ phải trả lời một vài câu hỏi cơ bản về mong muốn của bạn cho đến cuối đời?
But what if every time you saw your doctor for a checkup,you would have to answer a few basic questions about your wishes for the end of life?Năm sau, chồng của Fonteyn bị bắn trong một vụ ám sát và trở thành một người liệt tứ chi,đòi hỏi phải chăm sóc liên tục cho đến cuối đời.
The following year, Fonteyn's husband was shot during an assassination attempt and became a quadriplegic,requiring constant care for the remainder of his life.Helmut Newton bắt đầu chụp ảnh khỏa thân vào những năm 1970, kết hợp với nhiếp ảnh thời trang,và làm việc với thể loại này cho đến cuối đời.
Helmut Newton began photographing nudes in the 1970s, both independently and incorporated into his fashion photography,and worked in this genre until the end of his life in 2004.Tuy nhiên, ở một số trẻ em, mức độ khuyết tật có thể chậm trong nhiềunăm và một số trẻ vẫn duy trì được phản ứng và cảm xúc cho đến cuối đời.
However, in some children the degree of disability develops slowly over several years,and some children retain responsiveness and emotional contact until near the end of their lives.Thật không may, không thể tiêu diệt hoàn toàn mầm bệnh, vì vậy một lượng nhỏ ký sinh trùngvà kháng thể của nó vẫn tồn tại trong cơ thể con người cho đến cuối đời.
Unfortunately, completely destroy the pathogen is not possible, so a small amount of parasite andantibodies to it remain in the human body until the end of his life.Bất kỳ chế độ ăn kiêng ít calo nào cũng sẽ thất bại, vì việc từ chối các loại thực phẩm được yêu thích nhất là rất khó khăn về mặt tâm lý,và không ai có thể ăn như vậy cho đến cuối đời.
Any low-calorie diet is doomed to failure, since the rejection of the most beloved foods is very difficult psychologically,and no one can eat like that until the end of life.Người ta dùng bảo hiểm cho mục đích này thường phổ biến nhất cho các tài sản lớn, và sử dụng bảo hiểm lâu dài( hơn là kì hạn) để chắc chắn rằngvẫn đủ khả năng chi trả cho đến cuối đời.
Use of insurance for this purpose is most common in large estates and uses permanent(rather than term)insurance to ensure that coverage remains until the end of life.Các nghiên cứu về người trưởng thành cho thấy sự lựa chọn lối sống đóng một vai trò quan trọng hơn nhiều vấn đề di truyền học và hầu hết chúng ta đều có thể trì hoãn bệnh tật vàtàn tật cho đến cuối đời.
Studies of centenarians have found that lifestyle choices play a bigger role than genetics in their longevity and most were able to delay disease anddisability until late in life.Người ta dùng bảo hiểm cho mục đích này thường phổ biến nhất cho các tài sản lớn, và sử dụng bảo hiểm lâu dài(hơn là kì hạn) để chắc chắn rằng vẫn đủ khả năng chi trả cho đến cuối đời.
Use of insurance for this purpose is most common in large estates and uses permanent insurance, rather than term,to ensure that the coverage remains in force until the end of life.Người ta dùng bảo hiểm cho mục đích này thường phổ biến nhất cho các tài sản lớn, và sử dụng bảo hiểm lâu dài( hơn là kì hạn) để chắc chắn rằngvẫn đủ khả năng chi trả cho đến cuối đời.
Use of insurance for this function is most common in large estates, and makes use of permanent(slightly than time period)insurance to make sure that coverage stays till the end of life.Tuy nhiên, con voi trong phòng là cách mô hình kinh doanh của một thương hiệu hoặc nhà bán lẻ hoạt động dưới ảnh hưởng cơ bản đến khả năng thiết kế, sản xuất và bán sản phẩm bền vững,từ khái niệm thiết kế, cho đến cuối đời.
The elephant in the room, however, is how the business model a brand or retailer operates under fundamentally influences its ability to design, manufacture and sustainably sell products, from design concept,all the way through to the end-of-life.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.021 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
cho đến cuối đời English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cho đến cuối đời trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đếnhạttođếnđộng từcomearrivedđếngiới từaboutuntilcuốidanh từendbottomcuốitrạng từlatecuốitính từlastfinalđờidanh từlifelifetimedeathspousemateTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đến Cuối đời
-
Cho Đến Cuối Cuộc Đời - Hồ Hoàng Yến, Quốc Khanh | ASIA 75
-
Lk Cho Đến Cuối Cuộc Đời, Tình Lỡ, Tình Chết Theo Mùa Đông
-
Liên Khúc Cho Đến Cuối Cuộc Đời - Hồ Hoàng Yến, Quốc Khanh
-
Cho Đến Cuối Cuộc Đời | Sáng Tác: Trúc Hồ | Nhạc Thính Phòng
-
Cho Đến Cuối Cuộc Đời - Tác Giả: Trúc Hồ - Hồ Hoàng Yến Ft Quốc ...
-
Cho Đến Cuối Cuộc Đời ( Live In America ) Hồ Hoàng Yến - YouTube
-
Cho Đến Cuối Cuộc Đời - Trúc Hồ - Tìm Lời Nhạc ở
-
Cho Đến Cuối Cuộc Đời - Quốc Khanh, Hồ Hoàng Yến - NhacCuaTui
-
Đến Cuối đời Nhiều Người Mới Nhận Ra Một điều Rằng - Kenh14
-
Cho Đến Cuối Cuộc Đời (Trúc Hồ) - Lời Bài Hát Việt
-
Cho Đến Cuối Cuộc Đời (2014, CD) - Discogs
-
12 Bước để Có Tình Yêu Bền Chặt đến Cuối đời - Zing
-
Người đi Cùng Ta đến Cuối đời Sẽ Là Người đến đúng Thời điểm...
-
Đưa Nhau đi đến Cuối Cuộc đời…
-
Đến Cuối Cùng đời Người Chỉ Gói Lại Trong 3 Mối Quan Hệ Này, Quản ...
-
Mong Bình Yên Bên Nhau đến Cuối đời - VnExpress