CHO KHÁN GIẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHO KHÁN GIẢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcho khán giảaudiencekhán giảđối tượngthính giảđối tượng khách hàngfor spectatorsviewersngười xemxemkhán giảaudienceskhán giảđối tượngthính giảđối tượng khách hàng

Ví dụ về việc sử dụng Cho khán giả trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cho khán giả căm ghét.Someone for viewers to hate.Điều đó tốt cho khán giả.That's good for that audience.Vé dành cho khán giả tham dự.Tickets available for audience members.Rất dễ để lại ấn tượng cho khán giả.It is very easy to impress an audience.Cơ hội nào cho khán giả.What's the opportunity for audience?Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtác giả chính báo động giảthịt giảđồng hồ giảSử dụng với động từtác giả nghiên cứu thế giới giả tưởng khán giả muốn tác giả nói khiến khán giảtác giả muốn khán giả xem giả thuyết cho khán giả biết chống giả mạo HơnSử dụng với danh từtác giảgiả mạo độc giảgiả thuyết học giảđồng tác giảsứ giảquyền tác giảdịch giảgiả thiết HơnHãy cho khán giả một thứ gì đó để cười.Give the audience something to smile about.Daredevils thường biểu diễn cho khán giả.Daredevils often perform for an audience.Việc này làm cho khán giả nhớ nội dung dễ dàng hơn.This makes it easier for viewers to remember.Anh đã đem đến nhiều tiếng cười cho khán giả.”.Got a lot of laughs from the audience.”.Bạn muốn gây được ấn tượng cho khán giả ở mỗi tiết mục của mình.Aim to impress your reader in every section.Viết để cầm cái gương cao lên cho khán giả.You are kind of holding a mirror up to the audience.Nhưng than ôi, thời gian dành cho khán giả lại thật ngắn ngủi.Alas, the time allotted to a spectator is very short.Đó là câu hỏi tôi quăng cho khán giả.That was the question I'm throwing at the audience.Cho khán giả thời gian để hiểu ý nghĩa những gì bạn đang nói.It gives audiences time to fully grasp what you're saying.Nhóm sẽ chuẩnbị khoảng 30 ghế ngồi cho khán giả.There will be around 30 seats available for audience.Trailer Người bất tử để lại cho khán giả rất nhiều câu hỏi.The trailer leaves viewers with so many questions.Phim mang đến rất nhiều bài học nhân văn cho khán giả.The movie contains a lot of ethical lessons for viewers.Bạn có thể cho khán giả xem màn moonwalk phổ biến.You can give the audience to also do the popular moonwalk.Tôi hy vọng mình có thểmang đến cảm giác mới mẻ cho khán giả.”.Hopefully this would give a fresh feeling for viewers.”.Kênh giải trí cho khán giả trên 18 tuổi- Barely pháp lý.Barely legal- entertainment channel for viewers over the age of 18.Nếu bạn nói quá chậmcũng sẽ gây khó chịu cho khán giả.If you speak too slowly,you will make it boring for the listener.Chỗ ngồi cho khán giả đã từng một lần trên 34 hàng bậc thang.Seating for the spectators was once on 34 rows of tiered steps.Dù vậy, Peeta và tôi đã cho khán giả một ngày khá thú vị.Still, Peeta and I have given the audience a fairly interesting day.Cho khán giả thời gian để hiểu ý nghĩa những gì bạn đang nói.Give the audience time to make sense out of what you're saying.Tôi tới nướcÚc để làm cái gì đó khác cho khán giả.I'm coming to Australia to maybe do something different with the audience.Chúng tôi chỉ chỉnh sửa và xuất bản cho khán giả chỉ nhằm mục đích giải trí.We just Edited and Published to Audience For entertainment purpose Only.Điều này sẽ mang đến mộttrải nghiệm hoàn toàn mới cho khán giả.This creates an entirely new audio experience for the viewer.Tiến hành công việcba cục bộ kênh QVC của họ cho khán giả ở Đức.Conduct their work three localized QVC channel for viewers in Germany.Màn hình nổi miễn phí mang lại ảo ảnh quang học về thực tế cho khán giả.Free Floating display gives an optical illusion of reality for the spectators.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.027

Xem thêm

cho phép khán giảallowing the audiencemang đến cho khán giảgives the audiencecung cấp cho khán giảgive the audiencedành cho khán giảfor the audiencefor the viewersđến cho khán giảto the audience

Từng chữ dịch

khánkhánkhándanh từaudienceauditoriumviewersaudiencesgiảdanh từfakecounterfeitimitationgiảtính từfalsefaux S

Từ đồng nghĩa của Cho khán giả

đối tượng viewer audience người xem xem thính giả đối tượng khách hàng chó không được phépcho là bạn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cho khán giả English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cho Khán Giả Tiếng Anh Là Gì