Chó Không Lông Xoloitzcuintle – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Trong văn hóa
  • 2 Tham khảo
  • 3 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Chó không lông Xoloitzcuintle
Xoloitzcuintle
Tên khác Xoloitzcuintli Xoloitzcuintle Xoloitzquintle Xoloescuincle
Biệt hiệu Xolo, Xolito
Nguồn gốc Mexico
Đặc điểm
Phân loại & tiêu chuẩn
FCI Nhóm 5 mục 6 #234 Tiêu chuẩn
AKC Non-sporting (FSS) tiêu chuẩn
Foundation Stock Service (FSS) của AKC là một dịch vụ cho đăng ký tùy chọn chó thuần chủng chưa hội đủ điều kiện đăng ký AKC.
CKC Toys/Non Sporting tiêu chuẩn
KC (UK) Utility tiêu chuẩn
UKC Sighthounds and Pariah Dogs tiêu chuẩn
Ghi chú
National dog of Mexico

Chó không lông Xolo hay còn gọi là chó không lông Xoloitzcuintli hay còn gọi là chó Xolo (tiếng Mễ: zoʊloʊ.iːtsˈkwiːntli/ ZOH-loh-eets-KWEENT-lee) là loài chó cảnh có nguồn gốc từ vùng Trung Mỹ ở Mexico, không chỉ kỳ lạ vì làn da không có lông mà còn ở cái cổ dài, tai dơi, mắt tròn và cơ thể bóng như mỡ. Chúng đã tồn tại từ rất lâu đời và có xuất xứ từ Mêxicô. Thậm chí chó Xolo còn được những người Aztecs cổ đại tôn làm con vật thiêng. Vì là loài chó này không thuần chủng, chó Xolo khỏe mạnh hơn chó thường khác. Tuy nhiên loài chó này luôn phải tránh ánh nắng mặt trời và cần tắm táp thường xuyên để tránh bị cháy da hay mụn nhọt.

Trong văn hóa

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Hình tượng con chó trong văn hóa

Người Mêhicô cổ nuôi những con chó chuyên để làm bạn đồng hành và dẫn đường cho những người chết sang thế giới bên kia. Người ta chôn cùng người chết một con chó màu sư tử (màu lửa) để hộ vệ người quá cố. Cũng như Xolotl, chó thần đã từng hộ vệ Mặt Trời trong cuộc du hành dưới lòng đất. Chòm sao thứ 13 và là cuối cùng trong chòm sao Hoàng đạo Mêhicô là chòm sao Chó, nó dẫn dắt đến những ý niệm về sự chết, sự cáo chung, về thế giới dưới đất nhưng đồng thời cũng về sự khởi đầu, sự đổi mới. Tại Goatêmala, những người da đỏ Lacandon vẫn đặt ở bốn góc mộ của họ bốn tượng chó nhỏ bằng lá cọ.[1]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Con chó trong các nền Văn hóa". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 3 năm 2017. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2017.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Xoloitzcuintli Rescue Fund (XRF) a non-profit that raises funds from donations to recuse the National Dog of Mexico. Lưu trữ ngày 21 tháng 4 năm 2018 tại Wayback Machine
  • The Xoloitzcuintli Club of America (XCA), AKC Xolo parent club.
  • www.xcusa.net - The Xoloitzcuintli Club USA (XCUSA) actively supports and promotes the Xolo breed in the United States. Lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine
  • www.xoloworld.com - Xolo World is also an XCUSA website. Lưu trữ ngày 4 tháng 12 năm 2014 tại Wayback Machine
  • "New AKC Recognized Breed: The Xolo", Cesar's Way, July 2011 Lưu trữ ngày 27 tháng 8 năm 2011 tại Wayback Machine
  • A descriptive comparison of the Xolo vs. similar "hairless" breeds.[liên kết hỏng]
  • American Kennel Club (AKC)
  • URCANIS breedingclub of Sweden Lưu trữ ngày 31 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine
  • Westminster Kennel Club
  • x
  • t
  • s
Chó
Tập tính
  • Sủa
  • Giao tiếp
  • Trí thông minh
  • Chó và chủ
Sức khỏe
  • Chó dại
  • Bọ chét chó
  • Lão hóa
  • Tiêm chủng
Nòi chó
  • Chó hoang
  • Chó săn
  • Chó cảnh
  • Chó xù
  • Chó nghiệp vụ
  • Chó cảnh vệ
  • Chó chăn cừu
  • Chó kéo xe
  • Chó cứu hộ
Giống chó
  • Béc-giê
  • Collie
  • Dachshund
  • Chó đốm
  • Chó Pug
  • Dobermann
  • Pit bull
  • Husky
  • Ngao Tạng
  • Greyhound
  • Rampur
  • Whippet
  • Sloughi
  • Azawakh
  • Borzoi
  • Chó cỏ
  • Chihuahua
  • Chó Nhật
  • Chó Bắc Kinh
  • Chó Pungsan
  • Golden Retriever
  • Great Dane
  • Chó Phú Quốc
  • Chó sục bò
  • Chó Bắc Hà
Hoạt động
  • Cảnh khuyển
Với người
  • Trong văn hóa
  • Đua chó
  • Chọi chó
  • Trộm chó
  • Thịt chó
  • Chó cắn
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Chó_không_lông_Xoloitzcuintle&oldid=74453281” Thể loại:
  • Giống chó
Thể loại ẩn:
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
  • Bài có liên kết hỏng
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Chó không lông Xoloitzcuintle 33 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Giá Chó Không Lông Xoloitzcuintli