Cho Nên Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- cho nên
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cho nên tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cho nên trong tiếng Trung và cách phát âm cho nên tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cho nên tiếng Trung nghĩa là gì.
cho nên (phát âm có thể chưa chuẩn)
从而 《上文是原因、方法等, 下文是结果 (phát âm có thể chưa chuẩn) 从而 《上文是原因、方法等, 下文是结果、目的等; 因此就。》故; 故此; 故而 ; 因此; 所以 《用在下半句表示结果。》vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn. 因大雨, 故未如期起程。vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn. 因有信心, 故不畏难。vì thời tiết không tốt, cho nên buổi leo núi hôm nay bị huỷ bỏ. 因为天气不好, 今天的登山活动故此作罢。nghe nói cụ ấy không được khoẻ, cho nên đến thăm. 听说老人家身体欠安, 故而特来看望。连以致 《用在下半句话的开头, 表示下文是上述的原因所形成的结果(多指不好的结果)。》因而 《连词, 表示结果。》hạ lưu dòng sông rất hẹp, cho nên nước sông rất dễ lan tràn. 下游河床狭窄, 因而河水容易泛滥。Nếu muốn tra hình ảnh của từ cho nên hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- salad gà tiếng Trung là gì?
- Kiếm được đồng tiền tiếng Trung là gì?
- chống nhiễu tiếng Trung là gì?
- sai phái tiếng Trung là gì?
- dung dịch kết tủa tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cho nên trong tiếng Trung
从而 《上文是原因、方法等, 下文是结果、目的等; 因此就。》故; 故此; 故而 ; 因此; 所以 《用在下半句表示结果。》vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn. 因大雨, 故未如期起程。vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn. 因有信心, 故不畏难。vì thời tiết không tốt, cho nên buổi leo núi hôm nay bị huỷ bỏ. 因为天气不好, 今天的登山活动故此作罢。nghe nói cụ ấy không được khoẻ, cho nên đến thăm. 听说老人家身体欠安, 故而特来看望。连以致 《用在下半句话的开头, 表示下文是上述的原因所形成的结果(多指不好的结果)。》因而 《连词, 表示结果。》hạ lưu dòng sông rất hẹp, cho nên nước sông rất dễ lan tràn. 下游河床狭窄, 因而河水容易泛滥。
Đây là cách dùng cho nên tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cho nên tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 从而 《上文是原因、方法等, 下文是结果、目的等; 因此就。》故; 故此; 故而 ; 因此; 所以 《用在下半句表示结果。》vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn. 因大雨, 故未如期起程。vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn. 因有信心, 故不畏难。vì thời tiết không tốt, cho nên buổi leo núi hôm nay bị huỷ bỏ. 因为天气不好, 今天的登山活动故此作罢。nghe nói cụ ấy không được khoẻ, cho nên đến thăm. 听说老人家身体欠安, 故而特来看望。连以致 《用在下半句话的开头, 表示下文是上述的原因所形成的结果(多指不好的结果)。》因而 《连词, 表示结果。》hạ lưu dòng sông rất hẹp, cho nên nước sông rất dễ lan tràn. 下游河床狭窄, 因而河水容易泛滥。Từ điển Việt Trung
- bầu rượu tiếng Trung là gì?
- may sao tiếng Trung là gì?
- thần thái tiếng Trung là gì?
- văn biền ngẫu tiếng Trung là gì?
- tháp cấp nước tiếng Trung là gì?
- ngõ vắng tiếng Trung là gì?
- làm đi làm lại tiếng Trung là gì?
- thu tiền xâu tiếng Trung là gì?
- kế nghiệp tiếng Trung là gì?
- nói hơn nói thiệt tiếng Trung là gì?
- quả sa bô chê tiếng Trung là gì?
- cái ngáng hậu tiếng Trung là gì?
- rường cột chạm trổ tiếng Trung là gì?
- U gan đa tiếng Trung là gì?
- chia nhau hưởng lợi tiếng Trung là gì?
- chất quặng tiếng Trung là gì?
- sống nhờ cho thuê nhà tiếng Trung là gì?
- máy đưa gió tiếng Trung là gì?
- vo tròn tiếng Trung là gì?
- thu dung tiếng Trung là gì?
- tạp dề tiếng Trung là gì?
- bất kỳ thế nào tiếng Trung là gì?
- cao su nhân tạo tiếng Trung là gì?
- coi mèo vẽ hổ tiếng Trung là gì?
- đèn bên hông đèn cạnh xe tiếng Trung là gì?
- nạc tiếng Trung là gì?
- cấu hợp tiếng Trung là gì?
- tồn kho tiếng Trung là gì?
- lò hâm nước nóng tiếng Trung là gì?
- gạt bóng đẩy bóng put tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Cho Nên Tiếng Trung Là Gì
-
Cấu Trúc Câu: Bởi Vì..... Cho Nên..... 因为(yīn Wèi)……所以(suó Yǐ ...
-
Chớ Nên Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Cho Nên Trong Tiếng Trung Là Gì
-
Bởi Vì... Nên (因为 ... 所以 ...) : Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung
-
Cách Dùng Ngữ Pháp Yīnwèi... Suǒyǐ - Bởi Vì...cho Nên
-
CÁCH DÙNG 因为......所以......yīnwèi ……suǒyǐ : Bởi (do) Vì...cho Nên…
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết
-
100 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Trung Cơ Bản Toàn Tập, Thông Dụng Nhất
-
Một Số Cấu Trúc Câu Cơ Bản Tiếng Trung - Ngoại Ngữ You Can
-
Một Số Cấu Trúc Quan Hệ Nhân Quả Trong Tiếng Trung
-
Một Số Cấu Trúc Tiếng Trung Thông Dụng Không Thể Bỏ Qua
-
Mẫu Câu Nguyên Nhân – Kết Quả - Tiếng Trung Phú Mỹ Hưng
-
Từ Nối Và Cách Nối Câu Trong Giao Tiếp Tiếng Trung