Cho Nên Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. cho nên
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cho nên tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cho nên trong tiếng Trung và cách phát âm cho nên tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cho nên tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm cho nên tiếng Trung cho nên (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm cho nên tiếng Trung 从而 《上文是原因、方法等, 下文是结果 (phát âm có thể chưa chuẩn)
从而 《上文是原因、方法等, 下文是结果、目的等; 因此就。》故; 故此; 故而 ; 因此; 所以 《用在下半句表示结果。》vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn. 因大雨, 故未如期起程。vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn. 因有信心, 故不畏难。vì thời tiết không tốt, cho nên buổi leo núi hôm nay bị huỷ bỏ. 因为天气不好, 今天的登山活动故此作罢。nghe nói cụ ấy không được khoẻ, cho nên đến thăm. 听说老人家身体欠安, 故而特来看望。连以致 《用在下半句话的开头, 表示下文是上述的原因所形成的结果(多指不好的结果)。》因而 《连词, 表示结果。》hạ lưu dòng sông rất hẹp, cho nên nước sông rất dễ lan tràn. 下游河床狭窄, 因而河水容易泛滥。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ cho nên hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • đa dụng tiếng Trung là gì?
  • hết cứu tiếng Trung là gì?
  • hắc lào tiếng Trung là gì?
  • một mình tiếng Trung là gì?
  • nón kê pi tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cho nên trong tiếng Trung

从而 《上文是原因、方法等, 下文是结果、目的等; 因此就。》故; 故此; 故而 ; 因此; 所以 《用在下半句表示结果。》vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn. 因大雨, 故未如期起程。vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn. 因有信心, 故不畏难。vì thời tiết không tốt, cho nên buổi leo núi hôm nay bị huỷ bỏ. 因为天气不好, 今天的登山活动故此作罢。nghe nói cụ ấy không được khoẻ, cho nên đến thăm. 听说老人家身体欠安, 故而特来看望。连以致 《用在下半句话的开头, 表示下文是上述的原因所形成的结果(多指不好的结果)。》因而 《连词, 表示结果。》hạ lưu dòng sông rất hẹp, cho nên nước sông rất dễ lan tràn. 下游河床狭窄, 因而河水容易泛滥。

Đây là cách dùng cho nên tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cho nên tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 从而 《上文是原因、方法等, 下文是结果、目的等; 因此就。》故; 故此; 故而 ; 因此; 所以 《用在下半句表示结果。》vì mưa to, cho nên không thể lên đường đúng hạn. 因大雨, 故未如期起程。vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn. 因有信心, 故不畏难。vì thời tiết không tốt, cho nên buổi leo núi hôm nay bị huỷ bỏ. 因为天气不好, 今天的登山活动故此作罢。nghe nói cụ ấy không được khoẻ, cho nên đến thăm. 听说老人家身体欠安, 故而特来看望。连以致 《用在下半句话的开头, 表示下文是上述的原因所形成的结果(多指不好的结果)。》因而 《连词, 表示结果。》hạ lưu dòng sông rất hẹp, cho nên nước sông rất dễ lan tràn. 下游河床狭窄, 因而河水容易泛滥。

Từ điển Việt Trung

  • cấp bức tiếng Trung là gì?
  • vườn sau tiếng Trung là gì?
  • thượng vàng hạ cám tiếng Trung là gì?
  • khó biết rõ đầu đuôi tiếng Trung là gì?
  • con chim gáy tiếng Trung là gì?
  • trợ từ tiếng Trung là gì?
  • Liễu kịch tiếng Trung là gì?
  • thuông tiếng Trung là gì?
  • ấm tích tiếng Trung là gì?
  • thừa hứng tiếng Trung là gì?
  • giấy vay nợ tiếng Trung là gì?
  • quặng antimon tiếng Trung là gì?
  • thủ đoạn ngầm hại người tiếng Trung là gì?
  • tiền bốc xếp tiếng Trung là gì?
  • thẳng một mạch tiếng Trung là gì?
  • Hưng Nguyên tiếng Trung là gì?
  • rượu nồng tiếng Trung là gì?
  • mới mẻ khác thường tiếng Trung là gì?
  • bệnh xốp xương tiếng Trung là gì?
  • tủn mủn tiếng Trung là gì?
  • cái đãy tiếng Trung là gì?
  • cùng một lũ tiếng Trung là gì?
  • tinh thể ngậm nước tiếng Trung là gì?
  • kẻ học sau tiếng Trung là gì?
  • sống thanh bần đạo hạnh tiếng Trung là gì?
  • máy chống phun tiếng Trung là gì?
  • hoán vị tiếng Trung là gì?
  • tự do tiếng Trung là gì?
  • triều bính tiếng Trung là gì?
  • vùng núi tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Cho Nên Trong Tiếng Trung