Chó Săn - Wiktionary Tiếng Việt

chó săn
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch

Tiếng Việt

sửa
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:chó săn
Một con chó săn (whippet) đang chạy.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɔ˧˥ san˧˧ʨɔ̰˩˧ ʂaŋ˧˥ʨɔ˧˥ ʂaŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɔ˩˩ ʂan˧˥ʨɔ̰˩˧ ʂan˧˥˧

Danh từ

chó săn

  1. Bất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt.
  2. (Nghĩa bóng, hàm ý khinh) Ví kẻ làm mật thám, chỉ điểm, làm tay sai cho địch.

Dịch

Loài chó dùng cho mục săn bắt
  • Tiếng Anh: hunting dog
  • Tiếng Avesta: 𐬯𐬞𐬁𐬥𐬆𐬨⸱ 𐬙𐬀𐬎𐬭𐬎𐬥𐬆𐬨 (spānəm. taurunəm)
  • Tiếng Galicia: can de caza 
  • Tiếng Hạ Đức Mennonite: Jäajahunt 
  • Tiếng Hungary: vadászkutya, vadászeb
  • Tiếng Ido: chasohundo
  • Tiếng Ireland: gadhar fiaigh , madra seilge 
  • Tiếng Pháp: chien de chasse 
  • Tiếng Pháp cổ: brachet 
  • Tiếng Phần Lan: metsästyskoira
  • Tiếng Rumani: câine de vânătoare 
  • Tiếng Tagalog: ganid
  • Tiếng Tây Ban Nha: perro de caza 
  • Tiếng Thụy Điển: jakthund gch
Kẻ làm mật thám, chỉ điểm, làm tay sai cho địch
  • Tiếng Anh: running dog; lackey; stooge
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chó_săn&oldid=2097617”

Từ khóa » Giống Chó Wikipedia