Chó Săn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
chó săn 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:chó săn 
Một con chó săn (whippet) đang chạy. IPA theo giọng
Kẻ làm mật thám, chỉ điểm, làm tay sai cho địch
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chó_săn&oldid=2097617”
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.2.1 Dịch
Tiếng Việt
sửa

Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɔ˧˥ san˧˧ | ʨɔ̰˩˧ ʂaŋ˧˥ | ʨɔ˧˥ ʂaŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɔ˩˩ ʂan˧˥ | ʨɔ̰˩˧ ʂan˧˥˧ | ||
Danh từ
chó săn
- Bất kỳ một loài chó nào được lai giống, huấn luyện, đào tạo dùng cho mục đích săn bắt.
- (Nghĩa bóng, hàm ý khinh) Ví kẻ làm mật thám, chỉ điểm, làm tay sai cho địch.
Dịch
Loài chó dùng cho mục săn bắt
|
|
Từ khóa » Giống Chó Wikipedia
-
Giống Chó – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chó – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chihuahua (chó) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Giống Chó – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chó – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chó – Wikipedia Tiếng Việt - Blog Chia Sẻ AZ
-
Những Giống Chó Thông Minh Nhất Thế Giới - WIKI
-
Chó Poodle - WIKI PET
-
10 Giống Chó Thông Minh Nhất Trên Thế Giới Hiện Nay - Wiki Cách Làm
-
Giống Chó – Wikipedia Tiếng Việt - Thị Trấn Thú Cưng
-
22 Sự Thật Bạn Chưa Từng Biết Về Wikipedia
-
Giống Chó - Wikimedia Tiếng Việt
-
Chó đốm – Wikipedia Tiếng Việt - 1 Phút Tiết Kiệm Triệu Niềm Vui
-
Hội Yêu Chó Lạp Sườn Dachshund - Facebook