Cho Sơ đồ Phản ứng Sau: CH3-C ≡ CH AgNO3/NH3 → X ... - Hoc24

HOC24

Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Đóng Đăng nhập Đăng ký

Lớp học

  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Lớp 2
  • Lớp 1

Môn học

  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Đạo đức
  • Tự nhiên và xã hội
  • Khoa học
  • Lịch sử và Địa lý
  • Tiếng việt
  • Khoa học tự nhiên
  • Hoạt động trải nghiệm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật

Chủ đề / Chương

Bài học

HOC24

Khách Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng
  • Tất cả
  • Toán
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Ngữ văn
  • Tiếng anh
  • Lịch sử
  • Địa lý
  • Tin học
  • Công nghệ
  • Giáo dục công dân
  • Tiếng anh thí điểm
  • Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật
Hãy tham gia nhóm Học sinh Hoc24OLM Bạn chưa đăng nhập. Vui lòng đăng nhập để hỏi bài

Câu hỏi

Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay Nguyễn Hoàng Nam Nguyễn Hoàng Nam 17 tháng 1 2019 lúc 13:42 Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C ≡ CH + AgNO3/NH3 →  X + NH4NO3X có CTCT là: A. CH3-CAg ≡ CAg B. CH3-C ≡ CAg C. AgCH2-C ≡ CAg D. A,B,C đều có thể đúngĐọc tiếp

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH3-C ≡ CH + AgNO3/NH3 →  X + NH4NO3

X có CTCT là:

A. CH3-CAg ≡ CAg

B. CH3-CCAg

C. AgCH2-CCAg

D. A,B,C đều có thể đúng

Lớp 11 Hóa học Những câu hỏi liên quan Nguyễn Hoàng Nam
  • Nguyễn Hoàng Nam
1 tháng 10 2017 lúc 2:21 Cho các phản ứng sau: (a) CH3-CH3 → xt , t o  CH2CH2 + H2. (b) CH4 + Cl2 → as  CH3Cl + HCl. (c) CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 →  AgC ≡ CAg + 2NH4NO3. (d) CaC2 + 2H2O →   C2H2 + Ca(OH)2. (e) 2CH2CH2 + O2 →...Đọc tiếp

Cho các phản ứng sau:

(a) CH3-CH3 → xt , t o  CH2=CH2 + H2.

(b) CH4 + Cl2 → as  CH3Cl + HCl.

(c) CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 →  AgC ≡ CAg + 2NH4NO3.

(d) CaC2 + 2H2O  C2H2 + Ca(OH)2.

(e) 2CH2=CH2 + O2 → xt , t o  2CH3CHO.

Số phản ứng oxi hóa - khử là

A. 3.

B. 5.

C. 4

D. 2

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Ngô Quang Sinh Ngô Quang Sinh 1 tháng 10 2017 lúc 2:22

Nhận thấy phản ứng (a) (b) (e) có đơn chất Phản ứng (a) (b) và (e) là phản ứng oxi hóa – khử.

Phản ứng (c) và (d) tuy không có đơn chất nhưng xét số oxi hóa của các nguyên tử thì không có sự thay đổi

Phản ứng (c) và (d) không phải là phản ứng oxi hóa – khử Chọn A

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Nam
  • Nguyễn Hoàng Nam
8 tháng 9 2018 lúc 15:22 Cho các phản ứng sau: (a) CH3-CH3 → xt ,   t o  CH2CH2 + H2. (b) CH4 + Cl2  → á n h   s...Đọc tiếp

Cho các phản ứng sau:

(a) CH3-CH3 → xt ,   t o  CH2=CH2 + H2.

(b) CH4 + Cl2  → á n h   s á n g  CH3Cl + HCl.

(c) CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 →  AgC ≡ CAg + 2NH4NO3.

(d) CaC2 + 2H2O  →   C2H2 + Ca(OH)2.

(e) 2CH2=CH2 + O2  → xt ,   t o  2CH3CHO.

Số phản ứng oxi hóa - khử là

A. 3. 

B. 5. 

C. 4 

D. 2

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Ngô Quang Sinh Ngô Quang Sinh 8 tháng 9 2018 lúc 15:23

Chọn đáp án A

Nhận thấy phản ứng (a) (b) (e) có đơn chất Phản ứng (a) (b) và (e) là phản ứng oxi hóa – khử.

Phản ứng (c) và (d) tuy không có đơn chất nhưng xét số oxi hóa của các nguyên tử thì không có sự thay đổi

Phản ứng (c) và (d) không phải là phản ứng oxi hóa – khử Chọn A

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Nam
  • Nguyễn Hoàng Nam
10 tháng 3 2019 lúc 7:23 Cho các phản ứng sau:(a) CH3-CH3 → x t , t  CH2CH2 + H2.(b) CH4 + Cl2 → a n h   s a n g  CH3Cl + HCl.(c) CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 →  AgC ≡ CAg + 2NH4NO3.(d) CaC2 + 2H2...Đọc tiếp

Cho các phản ứng sau:

(a) CH3-CH3 → x t , t  CH2=CH2 + H2.

(b) CH4 + Cl2 → a n h   s a n g  CH3Cl + HCl.

(c) CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 →  AgC ≡ CAg + 2NH4NO3.

(d) CaC2 + 2H2O  C2H2 + Ca(OH)2.

(e) 2CH2=CH2 + O2 → x t ,   t 0  2CH3CHO.

Số phản ứng oxi hóa - khử là

A. 3.

B. 5.

C. 4

D. 2

Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Ngô Quang Sinh Ngô Quang Sinh 10 tháng 3 2019 lúc 7:23

Chọn đáp án A

Nhận thấy phản ứng (a) (b) (e) có đơn chất Phản ứng (a) (b) và (e) là phản ứng oxi hóa – khử.

Phản ứng (c) và (d) tuy không có đơn chất nhưng xét số oxi hóa của các nguyên tử thì không có sự thay đổi

Phản ứng (c) và (d) không phải là phản ứng oxi hóa – khử Chọn A

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Nam
  • Nguyễn Hoàng Nam
15 tháng 5 2019 lúc 7:07 Cho các phản ứng sau: (a) CH3-CH3  → x t , t ∘  CH2CH2 + H2. (b) CH4 + Cl2 → t ∘  CH3Cl + HCl. (c) CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3  →  AgC ≡ CAg + 2NH4NO3. (d) CaC2 + 2H2O →  C2H2 + Ca(OH)2. (e) 2CH2CH2 + O2 → x t...Đọc tiếp

Cho các phản ứng sau:

(a) CH3-CH3  → x t , t ∘  CH2=CH2 + H2.

(b) CH4 + Cl2 → t ∘  CH3Cl + HCl.

(c) CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3  AgC ≡ CAg + 2NH4NO3.

(d) CaC2 + 2H2O →  C2H2 + Ca(OH)2.

(e) 2CH2=CH2 + O2 → x t , t ∘  2CH3CHO.

Số phản ứng oxi hóa - khử trong các phản ứng trên là

A. 2

B. 4

C. 5

D. 3

Xem chi tiết Lớp 0 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Ngô Quang Sinh Ngô Quang Sinh 15 tháng 5 2019 lúc 7:09

Chọn D.

Số phản ứng oxi hóa - khử là: (a), (b), (e)

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Nam
  • Nguyễn Hoàng Nam
18 tháng 6 2019 lúc 12:13 Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3 X có công thức cấu tạo là A. CH3-CAg≡CAg. B. CH3-C≡CAg. C. AgCH2-C≡CAg. D. A, B, C đều có thể đúng.Đọc tiếp

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là

A. CH3-CAg≡CAg.

B. CH3-C≡CAg.

C. AgCH2-C≡CAg.

D. A, B, C đều có thể đúng.

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Ngô Quang Sinh Ngô Quang Sinh 18 tháng 6 2019 lúc 12:13

Đáp án B

Nguyên tử H đính vào cacbon mang liên kết ba linh động hơn rất nhiều so với H đính với cacbon mang liên kết đôi và liên kết đơn, do đó nó có thể bị thay thế bằng nguyên tử kim loại.CH3-C≡CH + AgNO3/NH3 → CH3-C≡CAg↓vàng nhạt + NH4NO3→ X có CTCT là CH3-C≡CH

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Nguyễn Hoàng Nam
  • Nguyễn Hoàng Nam
29 tháng 12 2018 lúc 6:10 Cho sơ đồ phản ứng sau : CH 3 - C ≡ CH + AgNO 3 / NH 3 → X + NH 4 NO 3 X có công thức cấu tạo là ?   A. CH3–C–Ag≡C–Ag B. CH3–C≡C–Ag C. Ag–CH2–C≡C–Ag D. A, B, C đều có thể đúngĐọc tiếp

Cho sơ đồ phản ứng sau :

CH 3 - C ≡ CH + AgNO 3 / NH 3 → X + NH 4 NO 3

X có công thức cấu tạo là ?

 

A. CH3–C–Ag≡C–Ag

B. CH3–C≡C–Ag

C. Ag–CH2–C≡C–Ag

D. A, B, C đều có thể đúng

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 1 0 Khách Gửi Hủy Ngô Quang Sinh Ngô Quang Sinh 29 tháng 12 2018 lúc 6:10

Đáp án B

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy dan khanh
  • dan khanh
14 tháng 4 2020 lúc 12:53

gọi tên các chất có CTCT sau theo danh pháp thay thế:

a) CH3-C(C2H5)2-C(CH3)3 b) CH2=C(CH3)-CH=CH2 c) CH3-CH2-C\(\equiv\) C-(CH3)3 d) CH3-CH=CH-CH2-CH3

Viết phương trình phản ứng giữa các cặp chất: a) But-1-in tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.

Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 31: Luyện tập: Anken và ankadien 1 0 Khách Gửi Hủy B.Thị Anh Thơ B.Thị Anh Thơ 14 tháng 4 2020 lúc 13:03

a, 3-etyl-2,2,4-trimetylpentan

b, 2-metylbuta-1,3-đien

c, 2,2-đimetylhex-3-in

d, pent-2-en

PTHH:

a,\(CH\equiv C-CH_2-CH_3+AgNO_3+NH_3\rightarrow AgC\equiv C-CH_2-CH_3+NH_4NO_3\)

Đúng 0 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Hoàng Thị Thảo Nguyên
  • Hoàng Thị Thảo Nguyên
12 tháng 3 2021 lúc 17:33 Trình bày vào vở các pư sau, ghi rõ điều kiện nếu có PHẢN ỨNG THẾ Thế halogen cuả ankan CH4 + Cl2 CH3-CH3 + Cl2 CH3-CH2-CH3 + Cl2 Thế H của ank-1-in CHCH + AgNO3 + NH3 CH3- C CH+ AgNO3 + NH3 CH2=CH- C CH+ AgNO3 + NH3 Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 2 0 Khách Gửi Hủy hnamyuh hnamyuh 12 tháng 3 2021 lúc 17:39

\(CH_4 + Cl_2 \xrightarrow{as} CH_3Cl + HCl\\ CH_3-CH_3 + Cl_2 \xrightarrow{as} CH_2Cl-CH_3 + HCl\\ CH_3-CH_2-CH_3 + Cl_2 \xrightarrow{as} CH_2Cl-CH_2-CH_3 + HCl\\ CH_3-CH_2-CH_3 + Cl_2 \xrightarrow{as} CH_3-CHCl-CH_3 + HCl\\ \)

(Chỉ xét tạo sản phẩm monoclo)

\(CH≡CH + 2AgNO_3 + 2NH_3 \to Ag_2C_2 + 2NH_4NO_3\\ CH_3-C≡CH + AgNO_3 + NH_3 \to CH_3-C≡CAg + NH_4NO_3\\ CH_2=CH-C≡CH + AgNO_3 + NH_3 \to CH_2=CH-C≡CAg + NH_4NO_3\)

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Lê Ng Hải Anh Lê Ng Hải Anh 12 tháng 3 2021 lúc 17:44

\(CH_4+Cl_2\underrightarrow{askt}CH_3Cl+HCl\)

\(CH_3-CH_3+Cl_2\underrightarrow{askt}CH_3-CH_2Cl+HCl\)

\(CH_3-CH_2-CH_3+Cl_2\underrightarrow{askt}CH_3-CHCl-CH_3+HCl\)

\(CH\equiv CH+2AgNO_3+2NH_3\rightarrow Ag-C\equiv C-Ag_{\downarrow}+2NH_4NO_3\)

\(CH_3-C\equiv CH+AgNO_3+NH_3\rightarrow CH_3-C\equiv C-Ag+NH_4NO_3\)

\(CH_2=CH-C\equiv CH+AgNO_3+NH_3\rightarrow CH_2=CH-C\equiv C-Ag+NH_4NO_3\)

Bạn tham khảo nhé!

Đúng 1 Bình luận (0) Khách Gửi Hủy Lananh Hoang
  • Lananh Hoang
24 tháng 3 2020 lúc 10:14 Câu 1: Công thức tồng quát của ankin là A. CnH2n+2 (n 1) B. CnH2n -6( n  6) C. CnH2n (n  2) D. CnH2n-2 (n  2) Câu 2: Hợp chất nào là ankin? A. C2H2 B. C8H8 C. C4H4 D. C6H6 Câu 3: Ankin có CT(CH3)2 CH - C  CH có tên gọi là: A. 3-metyl but-1-in B. 2-metyl but-3-in C. 1,2 -dimetyl propin D. 1 tên gọi khác Câu 4: Để phân biệt axetilen v à etilen ta dùng: A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch KMnO4 C. AgNO3/dd NH3 D. A v à B đúng Câu 5: Axetilen có thể điều chế bằng cách : A. Nhiệt...Đọc tiếpCâu 1: Công thức tồng quát của ankin là A. CnH2n+2 (n 1) B. CnH2n -6( n  6) C. CnH2n (n  2) D. CnH2n-2 (n  2) Câu 2: Hợp chất nào là ankin? A. C2H2 B. C8H8 C. C4H4 D. C6H6 Câu 3: Ankin có CT(CH3)2 CH - C  CH có tên gọi là: A. 3-metyl but-1-in B. 2-metyl but-3-in C. 1,2 -dimetyl propin D. 1 tên gọi khác Câu 4: Để phân biệt axetilen v à etilen ta dùng: A. Dung dịch Br2 B. Dung dịch KMnO4 C. AgNO3/dd NH3 D. A v à B đúng Câu 5: Axetilen có thể điều chế bằng cách : A. Nhiệt phân Metan ở 1500C B. Cho nhôm cacbua hợp nước C. Đun CH3COONa với vôi tôi xút D. A và B Câu 6: Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 ? A. But-1-in B. But-2-in C. propin D. etin Câu 7: Cho propin tác dụng H2 có dư(xt Ni, t¬¬0 ) thu được sản phẩm có công thứ là A. CH2 = CH2. B. CH3 –CH2 -CH3 C. CH3 - CH3 D. CH2 = CH- CH3 Câu 8: Cho But-1-in tác dụng với H2 dư có xúc tác Pd/ PbCO3; t0 thu được sản phẩm là: A. CH3-CH2-CH = CH2. B. CH3-CH2-CH2-CH3 C. CH3-CH - CH3 D. CH3-CH =CH2 Câu 9: Sục khí propin vào dung dịch AgNO3/ NH3 thu được kết tủa có công thức là: A. CH3 -C CAg B. Ag-CH2-C  CAg C. Ag3-C-C CAg D. CH  CH Câu 10: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/ NH3 A. CH3- C CH3 B. CH3- C  C-C2H5 C. CH  C-CH3 D. CH2=CH-CH3 Câu 11: Một ankin A có tỉ khối hơi so với H2 là:20. Công thức phân tử của A là A. C3H8 B. C3H4 C. C3H6 D. C4H6 Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 3,40 g ankadien A cần dùng vừa hết 7,84 lit O2 (đktc) . CTPT A là : A. C4H6 B. C5H8 C. C3H4 D. C6H10 Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 1,3g một ankin A thu được 0,9 g nước. Công thức cấu tạo đúng của A là: A. CHC-CH3 B. CHCH C. CH3-CC-CH3 D. Kết quả khác Câu 14: Cho 0,68 g ankin A tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch brom 0,1M và A td được với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa . CTCT đúng của ankin A là: A. CHC-CH3 B. CHCH C. CH3-CC-CH3 D. CHC-CH2 -CH2-CH3 Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1,30 g Ankin ở thể lỏng thu được 2,24 lít CO2( đkc ).CTPT của hidrocacbon là A. C6H6 B. C2H2 C. C4H4 D. C6H12 Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 g H2O .Thể tích oxi tham gia phản ứng là A. 3,92 lít B. 5,6 lít C. 2,8 lít D. 4,48 lít Câu 17: Sản phẩm của quá trình đime hóa axetilen là: A. Vinyl axetilen B. Benzen C. Nhựa cupren D. Poli axetilen Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn ankin thu được số mol CO2 và số mol H2O là: A. n > n B. n = n C. n < n D. n  n Câu 19: Nhận biết but- 1- in và but- 2- in bằng thuốc thử nào? A. Tác dụng với dung dịch brom. B. Tác dụng với dung dịch KMnO4 C. dd AgNO3/ NH3 D. Tác dụng với H2 Câu 20: Có 4 chất :metan, etilen, but-1-in và but-2-in. Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoniac tạo thành kết tủa A. 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 c Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Hóa học 11 0 0 Khách Gửi Hủy

Khoá học trên OLM (olm.vn)

  • Toán lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Toán lớp 11 (Cánh Diều)
  • Toán lớp 11 (Chân trời sáng tạo)
  • Ngữ văn lớp 11
  • Tiếng Anh lớp 11 (i-Learn Smart World)
  • Tiếng Anh lớp 11 (Global Success)
  • Vật lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Vật lý lớp 11 (Cánh diều)
  • Hoá học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Hoá học lớp 11 (Cánh diều)
  • Sinh học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Sinh học lớp 11 (Cánh diều)
  • Lịch sử lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Lịch sử lớp 11 (Cánh diều)
  • Địa lý lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Địa lý lớp 11 (Cánh diều)
  • Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Tin học lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
  • Công nghệ lớp 11 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Từ khóa » Ch3-c Liên Kết 3 Ch + Agno3/nh3