CHO SỰ CỨU RỖI CÁC LINH HỒN Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHO SỰ CỨU RỖI CÁC LINH HỒN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cho sự cứu rỗi các linh hồn
for the salvation of souls
{-}
Phong cách/chủ đề:
Let us work together for the salvation of souls.Làm việc cùng nhau, mỗi lãnh vực trong cách thức riêng của mình, dưới tác động của một Thánh Thần, tất cả chúng đónggóp một cách hiệu quả cho sự cứu rỗi các linh hồn.”.
All three, together and each in its own way under the action of the Holy Spirit,contribute effectively to the salvation of souls.Chúng ta hãy cùng nhau làm việc cho sự cứu rỗi các linh hồn.
Then we can work together for the salvation of souls.Làm việc cùng nhau, mỗi lãnh vực trong cách thức riêng của mình, dưới tác động của một Thánh Thần, tất cả chúng đónggóp một cách hiệu quả cho sự cứu rỗi các linh hồn.”.
Working together, each in its own way under the action of the one Holy Spirit,they all contribute effectively to the salvation of souls.”.Chúng ta hãy cùng nhau làm việc cho sự cứu rỗi các linh hồn.
That we may work together for the salvation of souls.Trong những lúc này, nọc độc của kẻ dữ dường như làm cho mọi sự bị ô uế, nhiễm độc,Thiên Chúa trở nên điều hiển nhiên cho sự cứu rỗi các linh hồn.
In these times in which the poison of the evil one seems to contaminate everything,the Lord becomes evident for the salvation of souls.Chúng ta hãy cùng nhau làm việc cho sự cứu rỗi các linh hồn.
We are working hard together for the salvation of souls.Cảnh tượng của sự dữ ấy đã chạm vào trái tim của một số linh mục, những người nhiệt tâm vì vinh quang Thiên Chúa, những người có một tình yêu Giáo hội nồng cháy, khiến họ sẵn sàng hiến dâng cảcuộc đời của họ khi cần thiết, cho sự cứu rỗi các linh hồn.
The sight of these evils has so touched the hearts of certain priests, zealous for the glory of God, men with an ardent love for the Church, that they are willing to give their lives,if need be, for the salvation of souls.”.Trong những ngày này, Mẹ muốn các con cầu nguyện một cách đặc biệt cho sự cứu rỗi các linh hồn.
These days I want you to pray in a special way for salvation of souls.Sau khi nhìn thấy thị kiến về hỏa ngục, cô quyết định dâng mình cho sự cứu rỗi các linh hồn.
After the vision of hell, she decided to offer herself completely for the salvation of souls.Đây là sự cứu rỗi các linh hồn….
This is about the salvation of souls….Hoa trái đó là sự cứu rỗi các linh hồn.
The supreme law is the salvation of souls.Bằng cách cầu nguyện cho sự cứu rỗi của các linh hồn, chúng ta thực thi được Thánh Ý của Chúa Cha”.
By praying for the salvation of souls we are carrying out the Holy Will of my Father.Kỷ luật sẽ đưa ra cho bạn nhu cầu tha thứ cho sự cứu rỗi linh hồn và hạnh phúc của tâm trí.
The discipline will present you with the need of forgiveness for the salvation of the soul and well-being of the mind.Ước gì lời cầu nguyện của các con như hạt giống mà các con sẽ gieo trong lòng Mẹ,Mẹ sẽ trao cho Chúa Giêsu là Con của Mẹ, cho sự cứu rỗi linh hồn các con.
May prayer be for you like the seed that you will put in my heart,which I will give over to my Son Jesus for you, for the salvation of your souls.Những điều mà họ thấy cần thiết cho sự cứu rỗi linh hồn của họ; điều đó không.
All, so very important for the salvation of their souls; and not finding.Mẹ không muốn gì cho bản thân Mẹ, nhưng tất cả cho sự cứu rỗi linh hồn các con.
I do not want anything for myself, but all for the salvation of your souls.Raki là sự cứu rỗi cho các linh hồn!
Zeal for the Salvation of Souls!Các con dư biết Mẹ yêu thương các con, Mẹ tới đây cũng chỉ vì yêu thương,để Mẹ chỉ cho các con thấy con đường hòa bình và sự cứu rỗi cho linh hồn các con.
You know that I love you and it is out of love that Icome here to show you the path to peace and to the salvation of your souls.Các con dư biết Mẹ yêu thương các con và Mẹ tới đây cũng chỉ vì yêuthương, để Mẹ chỉ cho các con thấy con đường bình an và sự cứu rỗi cho linh hồn các con.
Dear Children… you know I love you and that out of love Icome here to show you the path of peace and of salvation for your souls….Các con dư biết Mẹ yêu thương các con và Mẹ tới đây cũng chỉ vì yêu thương,để Mẹ chỉ cho các con thấy con đường bình an và sự cứu rỗi cho linh hồn các con.
You know that I love you and am coming here out of love,so I could show you the path of peace and salvation for your souls.Chớ gì, đối với các con, lời cầu nguyện như là hạt giống các con gieo vào trong tráitim Mẹ, mà Mẹ sẽ dâng lên Chúa Giêsu, Con của Mẹ cho các con, vì sự cứu rỗi linh hồn các con.
May prayer be for you like the seed that you will put in my heart,which I will give over to my Son Jesus for you, for the salvation of your souls.Đây là sự cứu rỗi linh hồn.
This is salvation of the soul.Mục đích của đức tin là sự cứu rỗi linh hồn.
The purpose of faith is salvation of the soul.Chúng ta phải tìm sự sống đời đời, là sự cứu rỗi linh hồn.
We must find eternal life, the salvation of our souls.Bí mật của sự cứu rỗi linh hồn bị ẩn giấu trong Sáng Thế Ký.
The mystery of salvation of our souls hidden in Genesis.Vì sự cứu rỗi của linh hồn tôi.”.
For the salvation of my soul.".Nhận được phần thưởng về đức tin anh em, là sự cứu rỗi linh hồn mình.
Receiving the result of your faith, the salvation of your souls.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.02 ![]()
cho rằng họ cầncho rằng họ đã

Tiếng việt-Tiếng anh
cho sự cứu rỗi các linh hồn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cho sự cứu rỗi các linh hồn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallycứuđộng từsavecứudanh từrescueresearchstudyreliefrỗidanh từsalvationleisurerỗitính từfreesparerỗiđộng từsavedcácngười xác địnhtheseallsuchthosecácsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cứu Rỗi Linh Hồn Tiếng Anh
-
Sự Cứu Rỗi Linh Hồn In English | Glosbe - Glosbe Dictionary
-
Cứu Rỗi Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
ĐỂ CỨU RỖI CÁC LINH HỒN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Salvation | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Top 14 Cứu Rỗi Linh Hồn Tiếng Anh
-
Cứu Rỗi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cứu Rỗi' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Salvation | Vietnamese Translation
-
Nghĩa Của Từ Cứu Rỗi Bằng Tiếng Anh
-
Cứu Chuộc ? Cứu Rỗi? Cứu Độ? - SimonHoaDalat
-
Cứu Rỗi Trong Kitô Giáo – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chúa Giê Su Ky Tô Cứu Chúng Ta Khỏi Tội Lỗi Và Sự Chết