Cho Thôi Việc«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "cho thôi việc" thành Tiếng Anh
lay off là bản dịch của "cho thôi việc" thành Tiếng Anh.
cho thôi việc + Thêm bản dịch Thêm cho thôi việcTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
lay off
verbĐể cắt giảm chi phí, các công ty cũng có thể cho thôi việc cả nhân viên có kinh nghiệm.
Companies may also lay off experienced employees so as to cut costs.
glosbe-trav-c
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cho thôi việc " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "cho thôi việc" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cho Thôi Việc Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - Cho Thôi Việc In English - Vietnamese-English Dictionary
-
CHO NGHỈ VIỆC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHO NGHỈ VIỆC - Translation In English
-
THÔI VIỆC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Mẫu Quyết định Thôi Việc Tiếng Anh - Luật Hoàng Phi
-
“Nghỉ Việc” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
Thôi Việc Tiếng Anh Là Gì ? Các Lý Do Nhân Viên Xin Nghỉ Việc
-
Nhân Viên Nghỉ Việc Tiếng Anh Là Gì? Các Lý Do Nhân Viên Xin Nghỉ Việc
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người đi Làm - Bài 18: Xin Thôi Việc
-
Thôi Việc Tiếng Anh Là Gì ? Các Lý Do Nhân Viên Xin Nghỉ Việc
-
Cách Viết đơn Xin Nghỉ Việc Tiếng Anh Hay Và Chuẩn Nhất Hiện Nay.
-
Đơn Xin Thôi Việc Bằng Tiếng Anh: Cấu Trúc, Mẫu đơn Mới Nhất
-
Trợ Cấp Thôi Việc Là Gì? Phân Biệt Với Trợ Cấp Mất Việc Làm?
-
'Quyết Định Cho Thôi Việc' - Mạng Xã Hội Webketoan