CHOH–CH 3 - Cân Bằng Phương Trình Hoá Học - Haylamdo

X

Wiki 3000 Phương trình hóa học

Mục lục Wiki 3000 Phương trình hóa học Top 17 Phương trình hóa học của Liti (Li) quan trọng Top 180 Phương trình hóa học của Kali (K) & Hợp chất quan trọng Top 190 Phương trình hóa học của Natri (Na) & Hợp chất quan trọng Top 100 Phương trình hóa học của Magie (Mg) & Hợp chất quan trọng Top 330 Phương trình hóa học của Canxi (Ca) & Hợp chất quan trọng Top 290 Phương trình hóa học của Bari (Ba) & Hợp chất quan trọng Top 180 Phương trình hóa học của Nhôm (Al) & Hợp chất quan trọng Top 245 Phương trình hóa học của Sắt (Fe) & Hợp chất quan trọng Top 85 Phương trình hóa học của Đồng (Cu) & Hợp chất quan trọng Top 31 Phương trình hóa học của Kẽm (Zn) quan trọng Top 20 Phương trình hóa học của Mangan (Mn) quan trọng Top 8 Phương trình hóa học của Vàng (Au) quan trọng Phương trình hóa học của Crom (Cr) & Hợp chất quan trọng Top 10 Phương trình hóa học của Bạc (Ag) quan trọng Top 40 Phương trình hóa học của Ankan quan trọng Top 46 Phương trình hóa học của Anken quan trọng Top 51 Phương trình hóa học của Ankin quan trọng Top 52 Phương trình hóa học của Este quan trọng Top 40 Phương trình hóa học của Amin quan trọng Top 20 Phương trình hóa học của Amino Axit quan trọng Top 15 Phương trình hóa học của Cacbohidrat quan trọng Đồng phân của Ankan Đồng phân của Xicloankan Đồng phân của Anken Đồng phân của Ankađien Đồng phân của Ankin Đồng phân của Hidrocacbon thơm Đồng phân của Ancol - Ete Đồng phân của Andehit - Xeton Đồng phân của Axit cacboxylic - Este Đồng phân của Amin CH2=CH–CH3 + H2O → CH3-CHOH–CH3 - Cân bằng phương trình hoá học ❮ Bài trước Bài sau ❯

Phản ứng hoá học:

CH2=CH–CH3 + H2O → CH3-CHOH–CH3

Điều kiện phản ứng

- Không cần điều kiện

Cách thực hiện phản ứng

- Cho khí propilen tác dụng với nước

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Tạo dung dịch không màu, không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom.

Bạn có biết

- Phản ứng trên gọi là phản ứng cộng.

- Phản ứng cộng H2O vào tuân theo quy tắc maccopnhicop, tạo thành 2 sản phẩm.

Hay lắm đó

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Theo qui tắc Mac-cop-nhi-cop, trong phản ứng cộng axit hoặc nước vào nối đôi của anken thì phần mang điện dương cộng vào

 A. cacbon bậc cao hơn.

 B. cacbon bậc thấp hơn.

 C. cacbon mang nối đôi, bậc thấp hơn.

 D. cacbon mang nối đôi, có ít H hơn.

Đáp án C

Ví dụ 2: Cho 4,2 gam anken A làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 16g Br2. Hiđrat hóa A thu được hai ancol. A có tên là

 A. Etilen.

 B. but - 2-en

 C. Propilen

 D. 2,3-dimetylbut-2-en.

Hướng dẫn

  CnH2n + Br2 → CnH2nBr2

nA = nBr2 = 0,1 mol ⇒ MA = 42 ⇒ A là propilen

Ví dụ 3: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

 A. Tất cả các anken đều có CTC CnH2n

 B. Chỉ có anken mới có CTC CnH2n

 C. Tất cả các anken có thể cộng H2 thành ankan

 D. Khi đốt chày hoàn toàn anken thu đươc nCO2 = nH2O

Hướng dẫn

CnH2n có thể là xicloankan

Đáp án B

Xem thêm các phương trình hoá học vô cơ và hữu cơ chi tiết, hay khác:

  • CH2=CH–CH3 + H2SO4 → CH3–CHOSO3H–CH3
  • nCH2=CH–CH3 → (-CH2–CH(CH3) -)n
  • 2C3H6 + 9O2 → 6CO2 + 6H2O
  • 3CH2=CH–CH3 + 4H2O + 2KMnO4 → 3OH-CH2–CH(OH)– CH3 + 2MnO2 + 2KOH
  • CH3-CH=CH–CH3 + H2 → CH3–CH2–CH2–CH3
❮ Bài trước Bài sau ❯ 2018 © All Rights Reserved. DMCA.com Protection Status

Từ khóa » C3h6 Tác Dụng Với H2o