Chơi Bài Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ chơi bài tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | chơi bài (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ chơi bài | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chơi bài tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ chơi bài trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chơi bài tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - かるた - 「歌留多」 * v - ギャンブルXem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "chơi bài" trong tiếng Nhật
- - Tôi thường chơi bài để giết thời gian rảnh rỗi.:暇つぶするために歌留多 をしている
- - Chúng tôi chơi bài cả đêm:私たちは一晩中に歌留多を遊んだ
- - Anh ấy bắt đầu lún sâu vào rượu chè và (chơi) bài bạc:彼は、酒とギャンブルにおぼれ始めた
- - Kiếm tiền bằng chơi bài bạc:ギャンブルでひともうけする
- - Tao mà đã chơi (bài) là chỉ có thắng. Đừng tưởng bở:「やつったらギャンブルするときはいつももうかると思ってるのよ」「ばかね...」
- - Chơi bài một tuần một lần là niềm đam mê duy nhất của tôi:週1度のギャンブルが私の唯一の道楽だ
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chơi bài trong tiếng Nhật
* n - かるた - 「歌留多」 * v - ギャンブルVí dụ cách sử dụng từ "chơi bài" trong tiếng Nhật- Tôi thường chơi bài để giết thời gian rảnh rỗi.:暇つぶするために歌留多 をしている, - Chúng tôi chơi bài cả đêm:私たちは一晩中に歌留多を遊んだ, - Anh ấy bắt đầu lún sâu vào rượu chè và (chơi) bài bạc:彼は、酒とギャンブルにおぼれ始めた, - Kiếm tiền bằng chơi bài bạc:ギャンブルでひともうけする, - Tao mà đã chơi (bài) là chỉ có thắng. Đừng tưởng bở:「やつったらギャンブルするときはいつももうかると思ってるのよ」「ばかね...」, - Chơi bài một tuần một lần là niềm đam mê duy nhất của tôi:週1度のギャンブルが私の唯一の道楽だ,
Đây là cách dùng chơi bài tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chơi bài trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới chơi bài
- người đặt thầu tiếng Nhật là gì?
- sự trồng muộn tiếng Nhật là gì?
- đại sứ toàn quyền tiếng Nhật là gì?
- địa điểm tiếng Nhật là gì?
- chổi đánh phấn tiếng Nhật là gì?
- văn vẹo tiếng Nhật là gì?
- chíp vi xử lý tiếng Nhật là gì?
- giảm trừ tiếng Nhật là gì?
- chèn vào tiếng Nhật là gì?
- đoàn ngoại giao tiếng Nhật là gì?
- cầu cho người đi bộ tiếng Nhật là gì?
- Liên minh Tự do Công dân Mỹ tiếng Nhật là gì?
- bùn đất tiếng Nhật là gì?
- phòng văn thư tiếng Nhật là gì?
- sự lớn lên tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Chơi Bài Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
Chơi Bài Tiếng Nhật Là Gì?
-
đánh Bài Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Dịch "cờ Bạc ăn Nhau Về Cuối" Ra Tiếng Nhật - Saromalang
-
Dép đi Trong Nhà, Gấp, Chơi Bài Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Chơi “bài” Kiểu Nhật. 大富豪 (Daifugo) Hay大貧民 (Daihinmin) Là Trò ...
-
Mazii Dictionary - Từ điển Nhật Việt - Việt Nhật Miễn Phí Tốt Nhất
-
Bộ Bài Tiếng Nhật Là Gì - Hàng Hiệu
-
Hơn 30 Từ Tiếng Nhật Về Cờ Bạc, Bàn Cờ, Bài Và Cá Cược - Suki Desu
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Dùng Khi Chơi Game
-
Hanafuda – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tiếng Nhật – Wikipedia Tiếng Việt
-
GIỚI THIỆU VỀ KARUTA KARUTA -Cùng Vui Học Về NHẬT BẢN!
-
Phép Tịnh Tiến Bộ Bài Tây Thành Tiếng Nhật, Ví Dụ Trong Ngữ Cảnh
chơi bài (phát âm có thể chưa chuẩn)