Chơi Bời Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
| 1 | 2 0 chơi bờiđg. 1 (id.). Chơi với nhau (nói khái quát). Chơi bời với nhau. 2 Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát). Chơi bời lêu lổng. Hạng người chơi bời. 3 (kng.; dùng phụ sau đg.). Làm việc gì mà không quan tâm đến mục đích cũng như đến kết quả cụ thể. Làm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong. [..]
|
| 2 | 0 0 chơi bời . Chơi với nhau (nói khái quát). | : '''''Chơi bời''' với nhau.'' | Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát). | : '''''Chơi bời''' lêu lổng.'' | : ''Hạng người '''chơi bời'''.'' | . L [..]
|
| 3 | 0 0 chơi bờiđg. 1 (id.). Chơi với nhau (nói khái quát). Chơi bời với nhau. 2 Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát). Chơi bời lêu lổng. Hạng người chơi bời. 3 (kng.; dùng phụ sau đg.). Làm việc gì m [..]
|
| 4 | 0 0 chơi bờichơi với nhau (nói khái quát) không chơi bời với ai ham chơi những trò tiêu khiển không lành mạnh chơi bời cờ bạc nổi tiếng chơi bời (Khẩu ngữ) l&a [..]
|
| 5 | 0 0 chơi bờichơi bời : _ Chơi với nhau ( nói khái quát ) _ Ham chơi những trò tiêu khiển có hại ( nói khái quát ) _ Làm việc không quan tâm đến mục đích cũng như không quan tâm đến kết quả làm việc _ Chơi bời lêu lổng
|
| ||||||||||
| << đắc chí | đậu >> |
Từ khóa » Chơi Bời Gì
-
Chơi Bời - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chơi Bời" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Chơi Bời - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ Điển - Từ Chơi Bời Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Chơi Bời Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chơi Bời Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'chơi Bời' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Chơi Bời Là Gì? định Nghĩa
-
CHƠI BỜI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Yêu Chơi Bời Là Gì
-
Top 14 Chơi Bời Là Sao
-
Từ Điển - Từ Chơi Bời Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm - MarvelVietnam
-
CHƠI BỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Chơi Bời Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
chơi bờiđg. 1 (id.). Chơi với nhau (nói khái quát). Chơi bời với nhau. 2 Ham chơi những trò tiêu khiển có hại (nói khái quát). Chơi bời lêu lổng. Hạng người chơi bời. 3 (kng.; dùng phụ sau đg.). Làm việc gì mà không quan tâm đến mục đích cũng như đến kết quả cụ thể. Làm chơi bời như vậy thì bao giờ cho xong. [..]