Chơi Khăm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
chơi khăm IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.2.1 Đồng nghĩa
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəːj˧˧ xam˧˧ | ʨəːj˧˥ kʰam˧˥ | ʨəːj˧˧ kʰam˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəːj˧˥ xam˧˥ | ʨəːj˧˥˧ xam˧˥˧ | ||
Động từ
chơi khăm
- (Khẩu ngữ) Bày ra những trò ác ngầm để hại người khác. Bị chơi khăm một vố.
Đồng nghĩa
- chơi xỏ
Tham khảo
“Chơi khăm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chơi_khăm&oldid=2050195”Từ khóa » Chơi Khăm Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chơi Khăm - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chơi Khăm" - Là Gì? - Vtudien
-
Trò Chơi Khăm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chơi Khăm
-
Chơi Khăm Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Chơi Khăm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'chơi Khăm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của "bị Chơi Khăm" Trong Tiếng Anh
-
Top 14 Chơi Khăm Là Gì
-
Từ Chơi Khăm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Khăm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chơi Khăm Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Chơi Khăm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky