Chơi Khăm - Wiktionary Tiếng Việt

chơi khăm
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨəːj˧˧ xam˧˧ʨəːj˧˥ kʰam˧˥ʨəːj˧˧ kʰam˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨəːj˧˥ xam˧˥ʨəːj˧˥˧ xam˧˥˧

Động từ

chơi khăm

  1. (Khẩu ngữ) Bày ra những trò ác ngầm để hại người khác. Bị chơi khăm một vố.

Đồng nghĩa

  • chơi xỏ

Tham khảo

“Chơi khăm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chơi_khăm&oldid=2050195”

Từ khóa » Chơi Khăm Nghĩa Là Gì