Chơi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • giã Tiếng Việt là gì?
  • thành văn Tiếng Việt là gì?
  • Trà Tập Tiếng Việt là gì?
  • nội tiếp Tiếng Việt là gì?
  • ngảnh Tiếng Việt là gì?
  • ngôn ngữ Tiếng Việt là gì?
  • Vĩnh Thanh Vân Tiếng Việt là gì?
  • kinh sợ Tiếng Việt là gì?
  • thưa thớt Tiếng Việt là gì?
  • dao động Tiếng Việt là gì?
  • gáy Tiếng Việt là gì?
  • khỉ cộc Tiếng Việt là gì?
  • Bắc Trạch Tiếng Việt là gì?
  • quyết nhiên Tiếng Việt là gì?
  • ẻo lả Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chơi trong Tiếng Việt

chơi có nghĩa là: - đg. . Hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi. Trẻ con chơi ngoài sân. Dạo chơi. Ăn tuỳ nơi, chơi tuỳ lúc (tng.). Dễ như chơi. . Dùng làm thú vui, thú tiêu khiển. Chơi tem. Chơi cá vàng. . Có quan hệ quen biết, gần gũi nhau trên cơ sở cùng chung thú vui, thú tiêu khiển. Chơi thân với nhau từ nhỏ. Chọn bạn mà chơi. . (thường dùng phụ sau đg.). Hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác. Đùa chơi. Nói chơi mà tưởng thật. Mời đến nhà chơi. . (kng.). (Trẻ con) tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm. Cháu chơi, không ốm như dạo trước. . (kng.). Hành động gây hại cho người khác, nhưng xem như trò vui. Chơi cho một vố. Chơi khăm*.

Đây là cách dùng chơi Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chơi là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Chơi Ngu Là Gì